- Câu hỏi 835281:
Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?
A. Số trung vị
B. Tần số tích lũy
C. Số trung bình cộng.
D. Số Mode
- Câu hỏi 835288:
Có tài liệu về thu nhập(X) và chi tiêu(Y) của 5 người: (Đơn vị: triệu đồng)
Cho các giá trị :

Độ lệch chuẩn của thu nhập là: 2,6077, Độ lệch chuẩn của chi tiêu là: 1,4142
Hệ số tương quan là:
A. 0,976
B. 0,956
C. - 0,894
D. 0,891
- Câu hỏi 835307:
Một xí nghiệp có 3 phân xưởng, sản xuất 1 loại sản phẩm có số liệu cho trong bảng sau:

Chỉ số đơn về sản lượng sản phẩm X Tháng 4 so với Tháng 3 là (lần):
A. 1,24
B. 1,417
C. 1,50
D. 0,982
- Câu hỏi 835313:
Nếu trình độ(xác suất) tin cậy như nhau, số đơn vị tổng thể mẫu
cần chọn ra phụ thuộc vào:
A. Phạm vi sai số tính ra càng lớn, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
B. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng ít.
C. Chưa thể kết luận được
D. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
- Câu hỏi 835316:
Căn cứ vào phạm vi tổng thể điều tra, thì điều tra thống kê không bao gồm loại điều tra nào sau đây?
A. Điều tra chọn mẫu
B. Điều tra thường xuyên.
C. Điều tra chuyên đề
D. Điều tra trọng điểm
- Câu hỏi 835318:
Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:
A. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
B. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
D. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
- Câu hỏi 835331:
Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:
A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng
- Câu hỏi 835333:
Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:
- Câu hỏi 835336:
Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)
- Câu hỏi 835341:
Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X
Mode (Mo) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

A. 46,1345
B. 34,6154
C. 29,5611
D. 43,7814