[Unable to find Component]

Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20 (216)

Câu hỏi 835317:

Tổng điều tra dân số cả nước thuộc loại điều tra nào?

A. Điều tra toàn bộ
B. Điều tra chuyên đề
C. Điều tra thường xuyên.
D. Điều tra trọng điểm

Câu hỏi 835336:

Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)

A. 17
B. 14
C. 16
D. 15

Câu hỏi 835337:

Tính chiều cao trung bình của 10 sinh viên sau?

A. 169,4 cm
B. 164 cm
C. 164,9 cm
D. 167,5 cm

Câu hỏi 835335:

Sau khi phân tổ thống kê thì:

A. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.

Câu hỏi 835334:

Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:

A. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
B. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
C. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn
D. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.

Câu hỏi 835333:

Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:

A. 15
B. 20
C. 18
D. 19

Câu hỏi 835332:

Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp

Tính trung bình điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp

A. 6,5
B. 7,3
C. 6,29
D. 7,4

Câu hỏi 835331:

Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:

A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng

Câu hỏi 835330:

Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:

A. 56,1 triệu đồng
B. 58 triệu đồng
C. 54,2 triệu đồng
D. 49 triệu đồng

Câu hỏi 835329:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
B. (n +1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
C. 2n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. (n – 1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ

Câu hỏi 835328:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 20%
B. 4 tỷ đồng
C. 0,2 tỷ
D. 120%

Câu hỏi 835327:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Biết tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8%. Vậy chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là

A. 73,15 triệu đồng
B. 76,16 triệu đồng
C. 80,16 triệu đồng
D. 82,86 triệu đồng

Câu hỏi 835326:

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước
B. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên
D. Giá trị sản xuất hàng năm (cười Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên

Câu hỏi 835325:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là

A. 108,8%
B. 105,7%
C. 110,7%
D. 125,1%

Câu hỏi 835324:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
B. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
D. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau

Câu hỏi 835323:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Căn cứ vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân về chi phí quảng cáo. Chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là

A. 78 triệu đồng
B. 82 triệu đồng
C. 80 triệu đồng
D. 84 triệu đồng

Câu hỏi 835322:

Giá trị tuyệt đối ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ được xác định bằng cách lấy:

A. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ chia (cười Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ
B. Mức độ kỳ liền trước nhân (x) 100
C. Mức độ của kỳ liền sau chia (cười 100
D. Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ chia (cười Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ

Câu hỏi 835321:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. (n +1) các tốc độ phát triển hàng năm
B. n các tốc độ phát triển hàng năm
C. (n – 1) các tốc độ phát triển hàng năm
D. 2n các tốc độ phát triển hàng năm

Câu hỏi 835320:

Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (>) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:

A. Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
B. Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin
C. Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
D. Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu

Câu hỏi 835319:

Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Trung vị (Me) về năng xuất lao động là (kg):

A. 17
B. 16
C. 15
D. 14
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.