- Câu hỏi 835313:
Nếu trình độ(xác suất) tin cậy như nhau, số đơn vị tổng thể mẫu
cần chọn ra phụ thuộc vào:
A. Phạm vi sai số tính ra càng lớn, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
B. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng ít.
C. Chưa thể kết luận được
D. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
- Câu hỏi 835314:
Theo tính liên tục, điều tra thống kê gồm:
A. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
B. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
D. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên.
- Câu hỏi 835318:
Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:
A. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
B. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
D. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
- Câu hỏi 835322:
Giá trị tuyệt đối ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ được xác định bằng cách lấy:
A. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ chia (

Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ
B. Mức độ kỳ liền trước nhân (x) 100
C. Mức độ của kỳ liền sau chia (

100
D. Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ chia (

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
- Câu hỏi 835329:
Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:
A. n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
B. (n +1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
C. 2n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. (n – 1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
- Câu hỏi 835330:
Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:
A. 56,1 triệu đồng
B. 58 triệu đồng
C. 54,2 triệu đồng
D. 49 triệu đồng
- Câu hỏi 835333:
Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:
- Câu hỏi 835336:
Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)
- Câu hỏi 835339:
Giá trị trung bình cộng gia quyền được tính bằng công thức nào?
A. ∑xf∑f
B. ∑f∑x
C. ∑x∑f
D. ∑xn
- Câu hỏi 835340:
Có tài liệu về năng suất lao động của công nhân trong Xí nghiệp X

Năng suất lao động bình quân của công nhân trong xí nghiệp là