[Unable to find Component]

Pháp luật Tài chính - BF13 (54)

Câu hỏi 614030:

Nội dung của nguyên tắc đơn nhất là?

A. Bản dự toán ngân sách nhà nước sau khi đã được Quốc hội quyết định chỉ có giá trị hiệu lực thi hành trong 1 năm
B. Mọi khoản thu và chi tiền tệ của quốc gia trong một năm chỉ được phép trình bày trong một văn kiện duy nhất
C. Hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước chỉ chịu sự điều chỉnh của Luật ngân sách nhà nước
D. Mỗi năm Quốc hội (với tư cách là cơ quan nắm quyền lập pháp) sẽ biểu quyết ngân sách một lần theo hạn kì do luật định.

Câu hỏi 614029:

Kế hoạch tài chính- ngân sách nhà nước 03 năm là?

A. Là kế hoạch được lập trong 03 năm nhằm xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế xã hội
B. Là kế hoạch tài chính có thời hạn tối đa 05 năm để bổ sung nguồn tiền cho ngân sách
C. Là kế hoạch tài chính ngân sách nhà nước được lập hàng năm cho thời gian 03 năm, được lập kể từ năm dự toán ngân sách và 02 năm tiếp theo, theo phương thức cuốn chiếu
D. Kế hoạch được lập 03 năm 1 lần để thực hiện đầu tư phát triển

Câu hỏi 614028:

Khoản thu bổ sung là:

A. Là khoản thu ngân sách cấp trên thu hộ ngân sách cấp dưới
B. Là khoản thu từ ngân sách cấp trên chuyển xuống cho ngân sách cấp dưới
C. Là khoản thu được tổ chức thu ngoài dự toán
D. Là khoản thu ngân sách cấp dưới thu hộ ngân sách cấp trên

Câu hỏi 614025:

Thời kỳ ổn định ngân sách địa phương là:

A. Từ 2 đến 3 năm
B. 5 năm
C. Từ 5 đến 6 năm
D. Từ 4 đến 5 năm

Câu hỏi 614023:

Toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước, kể cả tiền vay có trên tài khoản của ngân sách nhà nước các cấp tại một thời điểm được gọi là:

A. Quỹ dự trữ tài chính
B. Quỹ ngân sách nhà nước
C. Quỹ tài chính ngoài ngân sách
D. Quỹ đầu tư mạo hiểm

Câu hỏi 614021:

Thẩm quyền quyết định việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách ở địa phương thuộc về?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
C. Bộ tài chính
D. Quốc hội

Câu hỏi 614016:

Số tiết kiệm chi so với dự toán được giao được sử dụng để:

A. Bổ sung quỹ dự phòng ngân sách
B. Chuyển nguồn sang ngân sách năm sau để thực hiện
C. Giảm bội chi
D. Thưởng cho cơ quan tổ chức thu

Câu hỏi 614013:

Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng nhằm mục đích:

A. Chi đầu tư phát triển
B. Chi cho vay
C. Chi viện trợ
D. Bù đắp thiếu hụt tạm thời của quỹ NSNN

Câu hỏi 614007:

Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng giảm dần tương ứng với sự tăng lên của đối tượng tính thuế ở các bậc gọi là:

A. Biểu thuế lũy tiến từng phần
B. Biểu thuế lũy thoái
C. Biểu thuế lũy thoái từng phần
D. Biểu thuế lũy tiến

Câu hỏi 614003:

Đặc trưng nào sau đây giúp phân biệt thuế với phí và lệ phí?

A. Không mang tính đối giá và hoàn trả trực tiếp
B. Là khoản tiền mà người dân phải nộp cho nhà nước
C. Là nguồn thu của ngân sách nhà nước
D. Được ghi nhận trong văn bản có hiệu lực pháp lý cao là Luật

Câu hỏi 614002:

Nguồn của pháp luật thuế bao gồm:

A. Bao gồm Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành
B. Luật quốc gia và luật quốc tế
C. Chỉ bao gồm: Luật thuế, Điều ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia
D. Chỉ bao gồm luật quốc gia

Câu hỏi 614001:

Thuế trực thu có đặc điểm:

A. Không làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ
B. Làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ
C. Người nộp thuế thường là người sử dụng hàng hóa, dịch vụ
D. Người nộp thuế thường là nhà sản xuất

Câu hỏi 613992:

Trong năm 2021, ông Nguyễn Văn A có các hoạt động kinh tế sau:

- Ông đã nghỉ hưu, có lương hưu 3.000.000 đồng/tháng

- Ông ký hợp đồng làm việc cho công ty X và được hưởng lương 8.000.000 đồng/tháng.

- Ngoài ra ông còn tham gia vào Hội đồng quản trị của công ty Y và có thu nhập 4.000.000 đồng/tháng. Biết rằng:

- Hàng tháng, ông chu cấp cho 2 đứa cháu ruột, mỗi cháu 2 triệu đồng để phụ cấp thêm cho cha mẹ các cháu nuôi các cháu đi học.

- Trong năm ông có góp 7 triệu đồng cho quỹ hỗ trợ trẻ em thành phố.

Yêu cầu: tính thuế thu nhập cá nhân mà ông A phải nộp trong năm 2021?

A. Không phải nộp thuế
B. 2. 520.000 đồng
C. 1.450.000 đồng
D. 250.000 đồng

Câu hỏi 613991:

Mức giảm trừ gia cảnh đối với mỗi người phụ thuộc là?

A. 4,4 triệu/tháng
B. 1.2 triệu/tháng
C. 9 triệu đồng/tháng
D. 4 triệu/tháng

Câu hỏi 613990:

Cơ sở A sản xuất hàng mã, vàng mã, giá bán chưa thuế TTĐB, chưa thuế GTGT của lô hàng mã là 1.000.000 đồng, thuế TTĐB hàng mã là 70%. Tính số thuế GTGT phải nộp?

A. 2 triệu đồng
B. 170.000 đồng
C. 100.000 đồng
D. 3 triệu đồng

Câu hỏi 613986:

Thẩm quyền điều chỉnh dự toán NSNN thuộc về:

A. Quốc Hội
B. Ủy ban thường vụ quốc hội
C. Bộ Tài Chính
D. Chính Phủ

Câu hỏi 613984:

Người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai bị ấn định thuế trong trường hợp:

A. Từ chối xuất trình các tài liệu không liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp
B. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn
C. Công ty có thua lỗ trong 2 quý liên tiếp
D. Không nộp bổ sung hồ sơ thuế theo yêu cầu của cơ quan thuế

Câu hỏi 613983:

Nguyên tắc thăng bằng là:

A. Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu hoa lợi với tổng chi không có tính chất phí tổn
B. Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu hoa lợi với tổng chi có tính chất phí tổn
C. Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu phi hoa lợi với tổng chi có tính chất phí tổn
D. NSNN thăng bằng khi tất cả các khoản chi trong tài khoản ngân sách cân bằng với tất cả các khoản thu có trong tài khoản ngân sách

Câu hỏi 613982:

Trong kỳ kê khai thuế, cơ sở A phát sinh các nghiệp vụ sau:

+ Nhập khẩu 10.000 lít rượu nước, đã nộp thuế TTĐB khi nhập khẩu 250 triệu đồng (căn cứ biên lai nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu).

+ Xuất kho 8.000 lít để sản xuất 12.000 chai rượu.

+ Xuất bán 9.000 chai rượu, số thuế TTĐB phát sinh khi xuất bán của 9.000 chai rượu xuất bán là 350 triệu đồng.

+ Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu nước rượu phân bổ cho 9.000 chai rượu đã bán ra là 150 triệu đồng. Tính số thuế TTĐB phải nộp?

A. 200 triệu
B. 300 triệu
C. 100 triệu
D. 150 triệu

Câu hỏi 613981:

Cá nhân cư trú là đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân là người đáp ứng điều kiện nào sau đây?

A. Có mặt tại Việt Nam từ 3 tháng trở lên trong năm dương lịch
B. Có nhà thuê để ở tại Việt Nam với thời hạn trên 183 ngày trong năm tính thuế
C. Là người có quốc tịch Việt Nam
D. Có công việc tại Việt Nam từ 3 tháng trở lên trong năm tính thuế
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.