Pháp luật Tài chính - BF13 (54)

Câu hỏi 613997:

Chế độ ưu đãi thuế TNDN đối với Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới và doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao là:

A. tối đa không quá 4 năm và giảm 30% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo.
B. tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 4 năm tiếp theo.
C. tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo.
D. tối đa không quá 4 năm và giảm 70% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo.

Câu hỏi 613998:

Doanh nghiệp Thăng Long chuyên sản xuất thép công nghiệp. Năm 2020, công ty đạt doanh thu là 20 tỷ đồng. Công ty muốn trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ. Hỏi, doanh nghiệp được trích tối đa bao nhiêu thu nhập tính thuế hàng năm đề lập Quỹ?

A. 20%
B. 5%
C. 10%
D. Tùy quyết định của doanh nghiệp

Câu hỏi 613999:

Thu nhập tính thuế TNCN từ trúng thưởng là:

A. phần giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng
B. phần giá trị giải thưởng bằng tiền mặt mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng
C. phần giá trị giải thưởng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng
D. phần giá trị giải thưởng bằng tiền mặt vượt trên 10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng

Câu hỏi 614000:

Biểu thuế luỹ tiền từng phần áp dụng để tính thuế Thu nhập cá nhân với thu nhập có nguồn gốc từ?

A. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
B. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
C. Thu nhập từ tiền lương tiền công
D. Thu nhập từ quà tặng

Câu hỏi 614001:

Thuế trực thu có đặc điểm:

A. Không làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ
B. Làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ
C. Người nộp thuế thường là người sử dụng hàng hóa, dịch vụ
D. Người nộp thuế thường là nhà sản xuất

Câu hỏi 614002:

Nguồn của pháp luật thuế bao gồm:

A. Bao gồm Luật thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành
B. Luật quốc gia và luật quốc tế
C. Chỉ bao gồm: Luật thuế, Điều ước Quốc tế mà Việt Nam tham gia
D. Chỉ bao gồm luật quốc gia

Câu hỏi 614003:

Đặc trưng nào sau đây giúp phân biệt thuế với phí và lệ phí?

A. Không mang tính đối giá và hoàn trả trực tiếp
B. Là khoản tiền mà người dân phải nộp cho nhà nước
C. Là nguồn thu của ngân sách nhà nước
D. Được ghi nhận trong văn bản có hiệu lực pháp lý cao là Luật

Câu hỏi 614004:

Thẩm quyền ban hành luật thuế:

A. Chính phủ
B. Ủy ban thường vụ quốc hội
C. Bộ Tài Chính
D. Quốc hội

Câu hỏi 614005:

Thuế gián thu có đặc điểm:

A. Nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ là người chịu thuế
B. Tiền thuế cấu thành trong giá cả hàng hóa, dịch vụ
C. Người nộp thuế là người sử dụng hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế
D. Người nộp thuế và người chịu thuế đồng thời là một

Câu hỏi 614006:

Trong các loại thuế sau, loại thuế nào là thuế gián thu?

A. Thuế sử dụng đất nông nghiệp
B. Thuế giá trị gia tăng
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Thuế thu nhập cá nhân

Câu hỏi 614007:

Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng giảm dần tương ứng với sự tăng lên của đối tượng tính thuế ở các bậc gọi là:

A. Biểu thuế lũy tiến từng phần
B. Biểu thuế lũy thoái
C. Biểu thuế lũy thoái từng phần
D. Biểu thuế lũy tiến

Câu hỏi 614008:

Phương pháp điều chỉnh của pháp luật thuế mang tính:

A. Mệnh lệnh bắt buộc và thỏa thuận
B. Mệnh lệnh bắt buộc.
C. Thỏa thuận
D. Bắt buộc tương đối

Câu hỏi 614009:

Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế:

A. Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp
B. Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả
C. Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp
D. Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả

Câu hỏi 614010:

Quyền thu thuế theo quốc tịch cho phép:

A. Nhà nước thu thuế với doanh nghiệp nước ngoài khi họ đến Việt Nam nghiên cứu thị trường
B. Nhà nước thu thuế đối với Việt Kiều đang định cư ở nước ngoài
C. Nhà nước thu thuế đối với người Việt Nam đi xuất khẩu lao động ở nước ngoài
D. Nhà nước thu thuế đối với người nước ngoài khi họ đến Việt Nam du lịch

Câu hỏi 614011:

Quốc hội quyết định dự toán ngân sách nhà nước vào thời hạn nào?

A. Trước ngày 15 tháng 5 hàng năm
B. Trước ngày 31 tháng 12
C. Trước ngày 15 tháng 11
D. Trước ngày 20 tháng 9

Câu hỏi 614012:

Kết dư ngân sách cấp huyện được sử dụng để:

A. Tăng dự phòng ngân sách nhà nước
B. Chi đầu tư phát triển
C. Hạch toán vào thu ngân sách năm sau
D. Chi trả nợ

Câu hỏi 614013:

Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng nhằm mục đích:

A. Chi đầu tư phát triển
B. Chi cho vay
C. Chi viện trợ
D. Bù đắp thiếu hụt tạm thời của quỹ NSNN

Câu hỏi 614014:

Thẩm quyền lập dự toán điều chỉnh tổng thể ngân sách nhà nước thuộc về?

A. Bộ tài chính
B. Chính phủ
C. Quốc hội
D. Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh

Câu hỏi 614015:

Tỷ lệ chi phòng chống khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn... trong dự toán chi NS Trung ương và NS các cấp chính quyền địa phương là:

A. 2 đến 3 % tổng số chi
B. 2 đến 5 % tổng số chi
C. 3 đến 5 % tổng số chi
D. 2 đến 4 % tổng số chi

Câu hỏi 614016:

Số tiết kiệm chi so với dự toán được giao được sử dụng để:

A. Bổ sung quỹ dự phòng ngân sách
B. Chuyển nguồn sang ngân sách năm sau để thực hiện
C. Giảm bội chi
D. Thưởng cho cơ quan tổ chức thu
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.