Trong các khoản thu sau, khoản nào ngân sách Trung ương được hưởng 100%?
A. Thuế Thu nhập doanh nghiệp
B. Thuế thu nhập cá nhân
C. Thuế giá trị gia tăng với hàng sản xuất trong nước
D. Thuế nhập khẩu
Thời kỳ ổn định ngân sách địa phương là:
A. Từ 2 đến 3 năm
B. 5 năm
C. Từ 5 đến 6 năm
D. Từ 4 đến 5 năm
Năm ngân sách được xác định là:
A. 2 năm dương lịch
B. 01 năm âm lịch
C. 01 năm dương lịch từ 1.1 đến 31.12
D. 01 năm tài chính
Toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước, kể cả tiền vay có trên tài khoản của ngân sách nhà nước các cấp tại một thời điểm được gọi là:
A. Quỹ dự trữ tài chính
B. Quỹ ngân sách nhà nước
C. Quỹ tài chính ngoài ngân sách
D. Quỹ đầu tư mạo hiểm
Quan hệ xã hội nào sau đây được các Quy phạm pháp luật NSNN điều chỉnh?
A. Bác A nộp phí sử dụng đường bộ cho Tổ trưởng tổ dân phố nơi cư trú
B. Hiệu trưởng trường mầm non thu tiền ăn trưa của các học sinh
C. Ông C ủng hỗ quỹ Ủng hộ đồng bào Miền Trung bị lũ lụt
D. UBND phường X trả tiền công dọn dẹp vệ sinh trụ sở UBND phường cho Cô B
Thẩm quyền quyết định việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách ở địa phương thuộc về?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
C. Bộ tài chính
D. Quốc hội
Thẩm quyền phê chuẩn dự toán NSNN thuộc về:
A. Bộ Tài Chính và Bộ kế hoạch đầu tư
B. Quốc Hội
C. Ủy ban thường vụ quốc hội
D. Chính phủ
Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách nhà nước kết thúc vào?
A. Ngày 1 tháng 12
B. Ngày 15 tháng 11
C. Ngày 31 tháng 12
D. Ngày 31 tháng 01 năm sau
Ủy ban nhân dân tỉnh A tiến hành lập quỹ dự trữ tài chính của tỉnh từ nguồn tăng thu kết dư ngân sách của tỉnh. Hỏi, số dư của quỹ dự trữ tài chính được lập tối đa là bao nhiêu?
A. 25% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
B. 50% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
C. 15% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
D. 30% dự toán chi ngân sách hàng năm của cấp tỉnh
Kết dư ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh được sử dụng như thế nào?
A. Thực hiện chi đầu tư phát triển
B. Chuyển toàn bộ sang nguồn thu ngân sách năm sau
C. Để chi trả nợ gốc và lãi các khoản vay của ngân sách nhà nước
D. Để thưởng cho các cấp ngân sách có kết dư
Số tiết kiệm chi so với dự toán được giao được sử dụng để:
A. Bổ sung quỹ dự phòng ngân sách
B. Chuyển nguồn sang ngân sách năm sau để thực hiện
C. Giảm bội chi
D. Thưởng cho cơ quan tổ chức thu
Tỷ lệ chi phòng chống khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn... trong dự toán chi NS Trung ương và NS các cấp chính quyền địa phương là:
A. 2 đến 3 % tổng số chi
B. 2 đến 5 % tổng số chi
C. 3 đến 5 % tổng số chi
D. 2 đến 4 % tổng số chi
Thẩm quyền lập dự toán điều chỉnh tổng thể ngân sách nhà nước thuộc về?
A. Bộ tài chính
B. Chính phủ
C. Quốc hội
D. Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh
Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng nhằm mục đích:
A. Chi đầu tư phát triển
B. Chi cho vay
C. Chi viện trợ
D. Bù đắp thiếu hụt tạm thời của quỹ NSNN
Kết dư ngân sách cấp huyện được sử dụng để:
A. Tăng dự phòng ngân sách nhà nước
B. Chi đầu tư phát triển
C. Hạch toán vào thu ngân sách năm sau
D. Chi trả nợ
Quốc hội quyết định dự toán ngân sách nhà nước vào thời hạn nào?
A. Trước ngày 15 tháng 5 hàng năm
B. Trước ngày 31 tháng 12
C. Trước ngày 15 tháng 11
D. Trước ngày 20 tháng 9
Quyền thu thuế theo quốc tịch cho phép:
A. Nhà nước thu thuế với doanh nghiệp nước ngoài khi họ đến Việt Nam nghiên cứu thị trường
B. Nhà nước thu thuế đối với Việt Kiều đang định cư ở nước ngoài
C. Nhà nước thu thuế đối với người Việt Nam đi xuất khẩu lao động ở nước ngoài
D. Nhà nước thu thuế đối với người nước ngoài khi họ đến Việt Nam du lịch
Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế:
A. Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp
B. Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả
C. Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp
D. Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả
Phương pháp điều chỉnh của pháp luật thuế mang tính:
A. Mệnh lệnh bắt buộc và thỏa thuận
B. Mệnh lệnh bắt buộc.
C. Thỏa thuận
D. Bắt buộc tương đối
Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng giảm dần tương ứng với sự tăng lên của đối tượng tính thuế ở các bậc gọi là:
A. Biểu thuế lũy tiến từng phần
B. Biểu thuế lũy thoái
C. Biểu thuế lũy thoái từng phần
D. Biểu thuế lũy tiến