Cản trở sự thay đổi về mặt tổ chức bao gồm những loại nào?
A. - Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
B. - Tính ì của tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
C. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
D. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
E. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
Có bao nhiêu yếu tố là nguồn gốc cản trở sự thay đổi?
Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?
A. - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
B. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
C. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
D. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
E. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
Qui trình tiến hành thay đổi theo Havard Business Essentials bao gồm bao nhiêu bước?
Có bao nhiêu áp lực thúc đẩy sự thay đổi?
Nêu những yếu tố là nguồn gốc cản trở sự thay đổi?
A. - Cản trở từ cán bộ quản lý.
- Cản trở từ phía người lao động.
B. - Cản trở về phía cá nhân.
- Cản trở về phía tập thể.
C. - Cản trở về phía cá nhân.
- Cản trở về mặt tổ chức.
D. - Cản trở khách quan.
- Cản trở chủ quan.
E. - Cản trở từ một phía.
- Cản trở từ nhiều phía.
Mô hình thay đổi gồm của John Kotter bao gồm mấy bước?
Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm những giai đoạn nào?
A. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
B. - Giai đoạn đầu tiên là bắt đầu.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
C. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai thực hiện.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
D. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
E. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
- Giai đoạn thứ tư là kết thúc
Nêu quá trình quản lý sự thay đổi?
A. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Củng cố sự thay đổi.
B. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
C. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
D. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
E. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra sự thay đổi.
Các áp lực bên trong thúc đẩy sự thay đổi của doanh nghiệp?
A. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
B. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
C. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
D. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
E. - Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
Trách nhiệm xã hội bao gồm các khía cạnh sau:
A. kinh tế, pháp lý, nhân văn.
B. kinh tế, văn hóa, đạo đức, nhân văn.
C. kinh tế, pháp lý, đạo đức, nhân văn.
D. kinh tế, đạo đức, nhân văn.
Khởi sự đổi mới sáng tạo
A. có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh
B. có mức độ rủi ro cao hơn và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh
C. có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh
D. có mức độ rủi ro thấp hơn và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh
Tư duy khởi dự kinh doanh là những suy nghĩ, cân nhắc cơ bản và thấu đáo các vấn đề liên quan đến.
A. cạnh tranh và đối thủ cạnh tranh
B. hoạt động khởi sự kinh doanh
C. thị trường và khác hàng mục tiêu để khởi sự kinh doanh
D. sản phẩm dịch vụ để khởi sự kinh doanh
Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết.
A. Hành vi và mong muốn của khách hàng như thế nào
B. Khách hàng của mình là ai, họ có hành vi và mong muốn gì
C. Khách hàng của mình là ai và muón gì
D. Khách hàng của mình là ai và có hành vi như thế nào.
Ý tưởng kinh doanh có một số đặc điểm cơ bản là
A. Tính vượt trội, độc đáo, mới mẻ và an toàn
B. Tính vượt trội, độc đáo, thời vụ và kinh tế
C. Tính vượt trội, độc đáo, mới mẻ và thực dụng
D. Tính vượt trội, độc đáo, có chu kỳ và thực dụng
Quá trình phân chia thị trường tổng thể thành các bộ phận nhỏ và mỗii bộ phận bao
gồm những khách hàn có hành vi cũng như nhu cầu tương đồng là
A. Phân tích thị trường
B. Mục tiêu hoá thị trươgf
C. Chọn locj thị trường
D. Phân khúc thị trường
Hạn hế về lợi ich tiềm năng của bên được nhượng quyền là
A. Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung
B. Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng
C. các chương trình marketing của hãng nhượng quyền
D. Dòng sản phẩm bị hạn chế theo hợp đồng nhượng quyền
Thế nào là quản trị sự thay đổi?
A. Quản trị sự thay đổi là kiểm tra sự thay đổi.
B. Quản trị sự thay đổi là hiểu sự thay đổi.
C. Quản trị sự thay đổi là nắm bắt sự thay đổi.
D. Quản trị sự thay đổi là kiểm soát sự thay đổi.
E. Quản trị sự thay đổi là kiểm soát có hiệu quả sự thay đổi.
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
B. Xem như một cam kết với xã hội
C. Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh
D. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội