Hạn hế về lợi ich tiềm năng của bên được nhượng quyền là
A. Quyền mặc cả khi mua hàng tập trung
B. Các hỗ trợ đào tạo nhân viên và bán hàng
C. các chương trình marketing của hãng nhượng quyền
D. Dòng sản phẩm bị hạn chế theo hợp đồng nhượng quyền
Thế nào là quản trị sự thay đổi?
A. Quản trị sự thay đổi là kiểm tra sự thay đổi.
B. Quản trị sự thay đổi là hiểu sự thay đổi.
C. Quản trị sự thay đổi là nắm bắt sự thay đổi.
D. Quản trị sự thay đổi là kiểm soát sự thay đổi.
E. Quản trị sự thay đổi là kiểm soát có hiệu quả sự thay đổi.
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
B. Xem như một cam kết với xã hội
C. Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh
D. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
Kế hoạch kinh doanh là một bản kế hoạch hành động trình bày
A. ý tưởng kinh doanh và cách thức triển khai cụ thể ý tưởng đó của người khởi sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
B. không có phương án đúng
C. ý tưởng kinh doanh triển khai trong một khoảng thời gian nhất định
D. cách thức xây dựng ý tưởng kinh doanh của người khởi sự doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định
Có những áp lực nào thúc đẩy sự thay đổi?
A. - Áp lực ít.
- Áp lực nhiều.
B. - Áp lực thấp.
- Áp lực cao.
C. - Áp lực truyền thống.
- Áp lực hiện đại.
D. - Áp lực bên trên.
- Áp lực bên dưới.
E. - Áp lực bên trong.
- Áp lực bên ngoài.
Có bao nhiêu hoạt động được xem là cần thiết cho việc thực hiện thay đổi?
Nêu các cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?
A. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
B. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Ép buộc (coercion).
C. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
D. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
- Ép buộc (coercion).
E. - Truyền thông (communication).
- Tham gia của nhân viên (employees’ participation).
- Đào tạo (training).
- Động viên (incentive).
- Tạo áp lực (manage by force).
- Đàm phán (negotiation).
Tạo lập doanh nghiệp là
A. khởi sự kinh doanh
B. giai đoạn kết thúc của quá trình khởi sự kinh doanh
C. một trong các giai đoạn khác nhau của quá trình khởi sự kinh doanh
D. giai đoạn đầu tiên của quá trình khởi sự kinh doanh
Cản trở sự thay đổi về phía cá nhân bao gồm bao nhiêu loại?
Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm bao nhiêu giai đoạn?
Quá trình quản lý sự thay đổi trải qua bao nhiêu bước?
Các bước trong mô hình thay đổi gồm của John Kotter ?
A. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
Bước 7: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp.
B. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
Bước 8: Kết thúc.
C. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
D. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
E. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
Bước 8: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp.
Tái lập doanh nghiệp là
A. sự thay đổi triệt để nhằm tạo ra một doanh nghiệp thực sự mới trên thương trường
B. cắt giảm quy mô
C. cải thiện chất lượng, quản lý chất lượng toàn bộ
D. cắt giảm năng lực sản xuất
Nhà khởi nghiệp luôn
A. Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ
B. Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh
C. Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh
D. Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp
“Liên quan đến các nguyên tắc và quy định chỉ đạo những quyết định của chủ thể kinh doanh” là đặc điểm của
A. Môi trường kinh doanh
B. Đạo đức kinh doanh
C. Trách nhiệm xã hội
D. Trách nhiệm xã hội và Đạo đức kinh doanh
“Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh” là đặc điểm của
A. Triết lý kinh doanh
B. Trách nhiệm xã hội
C. Môi trường kinh doanh
D. Đạo đức kinh doanh
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Xem như một cam kết với xã hội
B. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
C. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
D. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
“Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong” là đặc điểm của
A. Mục tiêu kinh doanh
B. Đạo đức kinh doanh
C. Triết lý kinh doanh
D. Trách nhiệm xã hội
Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của trách nhiệm xã hội
A. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
B. Xem như một cam kết với xã hội
C. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
D. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, đạo đức có đặc điểm là:
A. có tính giai cấp, tính địa phương
B. tính giai cấp, tính khu vực, tính địa phương
C. tính khu vực, tính địa phương
D. có tính giai cấp, tính khu vực