Tạo lập doanh nghiệp là
A. khởi sự kinh doanh
B. giai đoạn kết thúc của quá trình khởi sự kinh doanh
C. một trong các giai đoạn khác nhau của quá trình khởi sự kinh doanh
D. giai đoạn đầu tiên của quá trình khởi sự kinh doanh
Cản trở sự thay đổi về phía cá nhân bao gồm bao nhiêu loại?
Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm bao nhiêu giai đoạn?
Quá trình quản lý sự thay đổi trải qua bao nhiêu bước?
Các bước trong mô hình thay đổi gồm của John Kotter ?
A. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
Bước 7: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp.
B. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
Bước 8: Kết thúc.
C. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
D. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
E. Bước 1: Tạo tính cấp bách.
Bước 2: Thành lập nhóm dẫn đường.
Bước 3: Phát triển tầm nhìn và xây dựng chiến lược.
Bước 4: Truyền đạt tầm nhìn thay đổi.
Bước 5: Trao quyền tối đa.
Bước 6: Tạo ra thắng lợi ngắn hạn.
Bước 7: Củng cố thắng lợi và tạo nhiều thay đổi hơn.
Bước 8: Biến những thay đổi thấm nhuần vào văn hóa doanh nghiệp.
Tái lập doanh nghiệp là
A. sự thay đổi triệt để nhằm tạo ra một doanh nghiệp thực sự mới trên thương trường
B. cắt giảm quy mô
C. cải thiện chất lượng, quản lý chất lượng toàn bộ
D. cắt giảm năng lực sản xuất
Nhà khởi nghiệp luôn
A. Khởi nghiệp kinh doanh khi còn trẻ
B. Rời bỏ trường học để dồn hết tâm trí cho hoạt động khởi nghiệp kinh doanh
C. Hình thành ý tưởng và lên kế hoạch triển khai ý tưởng kinh doanh
D. Sử dụng thẻ tín dụng để tài trợ cho dự án khởi nghiệp
“Liên quan đến các nguyên tắc và quy định chỉ đạo những quyết định của chủ thể kinh doanh” là đặc điểm của
A. Môi trường kinh doanh
B. Đạo đức kinh doanh
C. Trách nhiệm xã hội
D. Trách nhiệm xã hội và Đạo đức kinh doanh
“Chỉ đạo hành vi trong hoạt động kinh doanh” là đặc điểm của
A. Triết lý kinh doanh
B. Trách nhiệm xã hội
C. Môi trường kinh doanh
D. Đạo đức kinh doanh
Nhận định nào sau đây là đặc điểm của đạo đức kinh doanh
A. Xem như một cam kết với xã hội
B. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
C. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
D. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
“Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong” là đặc điểm của
A. Mục tiêu kinh doanh
B. Đạo đức kinh doanh
C. Triết lý kinh doanh
D. Trách nhiệm xã hội
Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của trách nhiệm xã hội
A. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên trong
B. Xem như một cam kết với xã hội
C. Quan tâm tới hậu quả của những quyết định của tổ chức xã hội
D. Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài
Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, đạo đức có đặc điểm là:
A. có tính giai cấp, tính địa phương
B. tính giai cấp, tính khu vực, tính địa phương
C. tính khu vực, tính địa phương
D. có tính giai cấp, tính khu vực
“Một tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh” là
A. đạo đức kinh doanh
B. văn hoá kinh doanh
C. trách nhiệm xã hội
D. triết lý kinh doanh
Các yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh gồm:
A. Triết lý kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
B. Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
C. Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân, Văn hóa ứng xử
D. Triết lý kinh doanh, Đạo đức kinh doanh, Văn hóa doanh nghiệp, Văn hóa doanh nhân.
Phạm vi áp dụng của đạo đức kinh doanh là
A. với những tổ chức liên quan đến hoạt động kinh doanh
B. chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp
C. với những người liên quan đến hoạt động kinh doanh
D. tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức, những người liên quan, tác động đến hoạt động kinh doanh
“Thể hiện những mong muốn, kỳ vọng xuất phát từ bên ngoài” là đặc điểm của
A. Mục tiêu kinh doanh
B. Trách nhiệm xã hội
C. Triết lý kinh doanh
D. Đạo đức kinh doanh
Đối với một số ngành, trong một số thời điểm hay giai đoạn trong năm doanh số bán hàng lớn hơn mức bình thường, hiện tượng này được gọi là
A. Tính mùa vụ
B. Tính bất ổn
C. Tính nhạy cảm
D. Tính chu ky
Cơ hội kinh doanh có 4 đặc trưng cơ bản là:
A. tính khác biệt, tính kinh tế, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
B. tính kinh tế, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
C. tính hấp dẫn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm dịch vụ
D. tính an toàn, tính bền vững, tính thời điểm, và tính duy trì sản phẩm/dịch vụ
Rủi ro khi khởi sự kinh doanh với sản phẩm/dịch vụ đã có là
A. sản phẩm đã có trên thị trường
B. khó thâm nhập thị trường
C. Không có rủi ro
D. nguồn kinh phí cho nghiên cứu sản phẩm, dịch vụ