[Unable to find Component]

Quản trị kinh doanh 2 - BA38 (52)

Câu hỏi 99105:

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của doanh nghiệp chính là việc thấu hiểu khách hàng mục tiêu của mình, điều này nhà khởi nghiệp phải biết. 

A. Hành vi và mong muốn của khách hàng như thế nào
B. Khách hàng của mình là ai, họ có hành vi và mong muốn gì
C. Khách hàng của mình là ai và muón gì
D. Khách hàng của mình là ai và có hành vi như thế nào.

Câu hỏi 99104:

Tư duy khởi dự kinh doanh là những suy nghĩ, cân nhắc cơ bản và thấu đáo các vấn đề liên quan đến. 

A. cạnh tranh và đối thủ cạnh tranh
B. hoạt động khởi sự kinh doanh
C. thị trường và khác hàng mục tiêu để khởi sự kinh doanh
D. sản phẩm dịch vụ để khởi sự kinh doanh

Câu hỏi 99097:

Khởi sự đổi mới sáng tạo 

A. có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh
B. có mức độ rủi ro cao hơn và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh
C. có mức độ rủi ro và tỷ lệ thành công thấp hơn khởi sự kinh doanh
D. có mức độ rủi ro thấp hơn và tỷ lệ thành công cao hơn khởi sự kinh doanh

Câu hỏi 99096:

Trách nhiệm xã hội bao gồm các khía cạnh sau:

A. kinh tế, pháp lý, nhân văn.
B. kinh tế, văn hóa, đạo đức, nhân văn.
C. kinh tế, pháp lý, đạo đức, nhân văn.
D. kinh tế, đạo đức, nhân văn.

Câu hỏi 99088:

Các áp lực bên trong thúc đẩy sự thay đổi của doanh nghiệp?

A. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
B. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
C. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
D. - Nhu cầu của người lao động.
- Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.
E. - Sự thỏa mãn công việc của người lao động.
- Sự cam kết với doanh nghiệp của người lao động.
- Hành vi và kết quả thực hiện công việc của người lao động.

Câu hỏi 99082:

Nêu quá trình quản lý sự thay đổi?

A. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Củng cố sự thay đổi.
B. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
C. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
D. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Đánh giá việc thực hiện thay đổi và củng cố sự thay đổi.
E. Bước 1: Chuẩn bị cho sự thay đổi.
Bước 2: Xây dựng kế hoạch thay đổi.
Bước 3: Tổ chức thực hiện thay đổi.
Bước 4: Kiểm tra sự thay đổi.

Câu hỏi 99081:

Mô hình thay đổi của Lewin bao gồm những giai đoạn nào?

A. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
B. - Giai đoạn đầu tiên là bắt đầu.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
C. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai thực hiện.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
D. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
E. - Giai đoạn đầu tiên là rã đông.
- Giai đoạn thứ hai: thay đổi xảy ra.
- Giai đoạn thứ ba là đóng băng.
- Giai đoạn thứ tư là kết thúc

Câu hỏi 99080:

Mô hình thay đổi gồm của John Kotter bao gồm mấy bước?

A. 7
B. 9
C. 8
D. 5
E. 6

Câu hỏi 145187:

Nêu những yếu tố là nguồn gốc cản trở sự thay đổi?

A. - Cản trở từ cán bộ quản lý.
- Cản trở từ phía người lao động.
B. - Cản trở về phía cá nhân.
- Cản trở về phía tập thể.
C. - Cản trở về phía cá nhân.
- Cản trở về mặt tổ chức.
D. - Cản trở khách quan.
- Cản trở chủ quan.
E. - Cản trở từ một phía.
- Cản trở từ nhiều phía.

Câu hỏi 145186:

Có bao nhiêu áp lực thúc đẩy sự thay đổi?

A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
E. 5

Câu hỏi 145185:

Qui trình tiến hành thay đổi theo Havard Business Essentials bao gồm bao nhiêu bước?

A. 7
B. 8
C. 10
D. 11
E. 9

Câu hỏi 794175:

Nêu các áp lực từ bên ngoài doanh nghiệp thúc đẩy sự thay đổi?

A. - Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
B. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
C. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
D. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi và tiến bộ của khoa học công nghệ.
- Áp lực xã hội và các chính sách.
E. - Sự đa dạng về lực lượng lao động.
- Sự thay đổi của thị trường.
- Áp lực xã hội và các chính sách.

Câu hỏi 794174:

Có bao nhiêu yếu tố là nguồn gốc cản trở sự thay đổi?

A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
E. 2

Câu hỏi 794173:

Có mấy cách thức khắc phục những cản trở sự thay đổi?

A. 9
B. 7
C. 6
D. 8
E. 10

Câu hỏi 794172:

Cản trở sự thay đổi về mặt tổ chức bao gồm những loại nào?

A. - Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
B. - Tính ì của tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
C. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
D. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Đe dọa về mặt chuyên môn.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.
E. - Tính ì của tổ chức.
- Văn hóa tổ chức.
- Sự thay đổi không đồng bộ.
- Tính ì của nhóm.
- Đe dọa về mối quan hệ quyền lực đã được thiết lập.
- Đe dọa về sự phân bố nguồn lực đã được thiết lập.

Câu hỏi 547068:

Có bao nhiêu hình thức thay đổi của doanh nghiệp?

A. 7
B. 8
C. 5
D. 6
E. 4

Câu hỏi 725311:

Doanh nghiệp xã hội 

A. dùng mục tiêu kinh tế để đạt được mục tiêu xã hội
B. dùng mục tiêu xã hội để đạt được mục tiêu kinh tế
C. không có phương án đúng
D. không quan tâm đến mục tiêu kinh tế

Câu hỏi 725310:

Các phát biểu sau đây thể hiện sự nhầm lẫn trong khái niệm khởi nghiệp, ngoại trừ

A. Doanh nghiệp khởi nghiệp chỉ tồn tại ở quy mô nhỏ
B. Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo và đổi mới và doanh nghiệp nhỏ có sự khác biệt
với nhau
C. Khởi nghiệp thành công chỉ cần nhờ vào một ý tưởng lớn
D. Khởi nghiệp kinh doanh là một việc dễ dàng

Câu hỏi 725309:

Người khởi sự kinh doanh là người 

A. tập hợp và sử dụng tất cả các nguồn lực cần thiết để biến những ý tưởng kinh doanh thành hoạt động kinh doanh khả thi
B. tập hợp nhân lực cần thiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh 
C. xây dựng chiến lược cụ thể để thực hiện ý tưởng kinh doanh 
D. huy động nguồn vốn cần thiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh 

Câu hỏi 725308:

Cơ hội khởi sự kinh doanh là 

A. sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng và theo đó là việc xuất hiện khả năng cung cấp  hàng hoá dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu đó.
B. khả năng cung cấp  hàng hoá dịch vụ phục vụ nhu cầu của khách hàng.
C. sự xuất hiện nhu cầu cung cấp  hàng hoá dịch vụ phục vụ khách hàng
D. sự xuất hiện nhu cầu của khách hàng 
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.