Câu lệnh nào sau đây dùng để kiểm tra các máy trong mạng có kết nối được với nhau hay không?
A. Ipconfig
B. Ping
C. Net use
D. Net view
Hãy chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Nhóm quyền Administrators có toàn quyền quản trị hệ thống.
B. Nhóm quyền Power Users quyền quản trị thông tin tài khoản như nhóm tài khoản Administrators
C. Nhóm quyền Users mặc định được gán khi người quản trị tạo mới tài khoản
D. Tài khoản Administrator mặc định bị khóa
Đối với một quản trị viên muốn nghiên cứu cài đặt một mạng cục bộ độc lập, chế độ kết nối mạng nào là phù hợp nhất?
A. NAT
B. Bridge và NAT
C. Bridge
D. Host only
Làm thế nào để nhận biết được thư mục đã được chia sẻ trên mạng máy tính
A. Thư mục có biểu tượng hình cái khóa
B. Xem thông tin trạng thái State trên cửa sổ quản lý tệp tin
C. Thư mục có biểu tượng bàn tay
D. Thư mục có biểu tượng hình cái khiên
Cách nhận biết tài khoản là thuộc nhóm quyền hệ thống?
A. Tài khoản có tên màu xanh
B. Tài khoản có thuộc tính là System
C. Tài khoản có biểu tượng mũi tên
D. Tài khoản có phần mô tả là Built-in account
Tệp tin hosts trên Windows có tác dụng gì?
A. Để xác định máy tính đó có phải là hosts chủ cho các máy ảo hay không
B. Để phân dải tên sang địa chỉ IP như một DNS
C. Để phân biệt vùng hostID và NetID trong địa chỉ IP
D. Để xác định số lượng host có trong mạng đó
Chỉ ra phát biểu không chính xác trong các phát biểu sau.
A. Phải thiết lập địa chỉ IP tĩnh để các máy trong mạng liên kết được với nhau
B. Địa chỉ Default gateway dùng để chuyển tiếp các gói tin không nằm trong mạng cục bộ ra bên ngoài
C. Nếu chỉ cần thiết lập mạng cục bộ thì giá trị Default Gateway có thể bỏ qua.
D. Mặc định địa chỉ IP trên Windows được cấu hình ở chế độ địa chỉ IP động
Khi tạo ra một thư mục chia sẻ dữ liệu. Mặc định thư mục đó cho phép tối đa bao nhiêu kết nối đồng thời
A. 80
B. 20
C. Không giới hạn
D. 40
Windows cung cấp mấy cơ chế để quản trị máy tính
Với cách lập tài khoản người dùng bằng Control Panel có bao nhiều quyền người dùng được phép lựa chọn?
Trong cơ chế ảo hóa, chế độ kết nối mạng nào cho phép các máy ảo liên kết với các máy vật lý trong mạng của máy vật lý chủ (host) để tạo thành một mạng?
A. NAT
B. Bridge và NAT
C. Host only
D. Bridge
Chế độ kết nối mạng nào trong các máy ảo cho phép chúng “ẩn danh” và “trong suốt” đối với người sử dụng?
A. Host only
B. NAT
C. Bridge và NAT
D. Bridge
Để 2 máy cùng trong một mạng LAN thì địa chỉ Ipv4 phải thiết lập thỏa mãn yêu cầu gì?
A. Có cùng Subnetmask
B. Có cùng địa chỉ Host ID giống nhau
C. Có vùng địa chỉ NetID giống nhau
D. Có cùng độ dài vùng Net ID
Đâu là địa chỉ SAI trong các địa chỉ IPv6 sau?
A. 2000::0FAC:89FB
B. 2000:FAC::10A:89FB
C. 2000::10A:0:89FB
D. 2000::10A::89FB
Theo quy ước truyền tin chuẩn IEEE 802.3, Ethernet, các chân nào trong Jack nối RJ45 là được sử dụng
A. 1,2,3,4
B. 1,2,3,6
C. 4,5,7,8
D. 5,6,7,8
Cáp xoắn đôi Twisted-Pair được phân làm mấy loại
Hãy tìm địa chỉ Network ID của địa chỉ IP sau:
192.168.1.111 / 26
A. 192.168.1.64
B. 192.168.1.0
C. 192.168.1.1
D. 192.168.1.255
Cho địa chỉ IP sau hãy xác định địa chỉ quảng bá của địa chỉ này. Ví dụ:
192.168.1.10
A. 192.168.1.128
B. 192.168.1.255
C. 192.168.1.0
D. 192.168.1.1
Subnetmask có cấu trúc như thế nào?
A. Gồm 32 bit được đánh từ trái sang phải theo quy tắc bit 0 đứng trước bit 1 dứng sau
B. Gồm 32 được đánh thứ tự từ trái sang phải các bit 0, 1 đan xen
C. Gồm 32 bit được đánh ngẫu nhiên theo người quản trị
D. Gồm 32 bit đánh thứ tự từ trái sang phải theo quy tắc bit 1 đứng trước bit 0
Quy tắc xếp dây của cáp xoắn đôi nào sau đây là thuộc chuẩn T-568A
A. 1 White-Green
2 Green
3 White Orange
4 Blue
5 White-Blue
6 Orange
7 White-Brown
8 Brown
B. 1 White-Green
2 Green
3 White Orange
4 Blue
5 White-Brown
6 Orange
7 White-Blue
8 Brown
C. 1 White-Orange
2 Orange
3 White Green
4 Blue
5 White-Blue
6 Blue
7 White-Brown
8 Brown
D. 1 White-Green
2 Green
3 White-Blue
4 Blue
5 White Orange
6 Orange
7 White-Brown
8 Brown