Windows cung cấp mấy cơ chế để quản trị máy tính
Với cách lập tài khoản người dùng bằng Control Panel có bao nhiều quyền người dùng được phép lựa chọn?
Trong cơ chế ảo hóa, chế độ kết nối mạng nào cho phép các máy ảo liên kết với các máy vật lý trong mạng của máy vật lý chủ (host) để tạo thành một mạng?
A. NAT
B. Bridge và NAT
C. Host only
D. Bridge
Chế độ kết nối mạng nào trong các máy ảo cho phép chúng “ẩn danh” và “trong suốt” đối với người sử dụng?
A. Host only
B. NAT
C. Bridge và NAT
D. Bridge
Dựa vào công nghệ, ta có những loại ảo hóa nào?
A. Ảo hóa cứng và ảo hóa một phần
B. Ảo hóa cứng và ảo hóa mềm
C. Ảo hóa cứng và ảo hóa song song
D. Ảo hóa cứng, ảo hóa mềm và ảo hóa lai (Hybrid)
Trong cách phân lớp địa chỉ, địa chỉ Ipv4 được phân loại theo các lớp nào?
A. A, B, C, D, E
B. Class 1, Class 2, Class 3, Class 4, Class 5.
C. A, B, C, D, E, F
D. C1, C2, C3, C4, C5
Để 2 máy cùng trong một mạng LAN thì địa chỉ Ipv4 phải thiết lập thỏa mãn yêu cầu gì?
A. Có cùng Subnetmask
B. Có cùng địa chỉ Host ID giống nhau
C. Có vùng địa chỉ NetID giống nhau
D. Có cùng độ dài vùng Net ID
Đâu là địa chỉ SAI trong các địa chỉ IPv6 sau?
A. 2000::0FAC:89FB
B. 2000:FAC::10A:89FB
C. 2000::10A:0:89FB
D. 2000::10A::89FB
Theo quy ước truyền tin chuẩn IEEE 802.3, Ethernet, các chân nào trong Jack nối RJ45 là được sử dụng
A. 1,2,3,4
B. 1,2,3,6
C. 4,5,7,8
D. 5,6,7,8
Cáp xoắn đôi Twisted-Pair được phân làm mấy loại
Trong các khái niệm cơ bản về mạng máy tính thì giao thức mạng – protocol được đĩnh nghĩa là gì?
A. Là bản thiết kế, sơ đồ hoạt động của các nút mạng trong hệ thống mạng
B. Là kiến trúc mạng, mô phỏng cách thức các nút mạng liên kết với nhau.
C. Là địa chỉ, là cơ chế định vị của mỗi nút mạng khi tham gia vào mạng phải tuân thủ
D. Là ngôn ngữ mạng, là tập hợp các qui tắc mà thiết bị mạng phải tuân thủ khi trao đổi dữ liệu.
Cấu trúc của địa chỉ IPv6 được chia làm mấy nhóm?
Hãy tìm địa chỉ Network ID của địa chỉ IP sau:
192.168.1.111 / 26
A. 192.168.1.64
B. 192.168.1.0
C. 192.168.1.1
D. 192.168.1.255
Cho địa chỉ IP sau hãy xác định địa chỉ quảng bá của địa chỉ này. Ví dụ:
192.168.1.10
A. 192.168.1.128
B. 192.168.1.255
C. 192.168.1.0
D. 192.168.1.1
Subnetmask có cấu trúc như thế nào?
A. Gồm 32 bit được đánh từ trái sang phải theo quy tắc bit 0 đứng trước bit 1 dứng sau
B. Gồm 32 được đánh thứ tự từ trái sang phải các bit 0, 1 đan xen
C. Gồm 32 bit được đánh ngẫu nhiên theo người quản trị
D. Gồm 32 bit đánh thứ tự từ trái sang phải theo quy tắc bit 1 đứng trước bit 0
Quy tắc xếp dây của cáp xoắn đôi nào sau đây là thuộc chuẩn T-568A
A. 1 White-Green
2 Green
3 White Orange
4 Blue
5 White-Blue
6 Orange
7 White-Brown
8 Brown
B. 1 White-Green
2 Green
3 White Orange
4 Blue
5 White-Brown
6 Orange
7 White-Blue
8 Brown
C. 1 White-Orange
2 Orange
3 White Green
4 Blue
5 White-Blue
6 Blue
7 White-Brown
8 Brown
D. 1 White-Green
2 Green
3 White-Blue
4 Blue
5 White Orange
6 Orange
7 White-Brown
8 Brown
Kiến trúc mạng loại nào sử dụng các chân nối dạng T-connector?
A. BUS
B. RING
C. STAR
D. EXTENDED -STAR
Vai trò của Card mạng là gì?
A. Thu/phát tín hiệu, điều khiển việc kết nối của máy tính vào phương tiện truyền dẫn trên mạng
B. Là bộ điều hợp có trách nhiệm tăng cường tín hiệu mỗi khi đi qua nó
C. Nhận tín hiệu Analog, biến đổi thành tín hiệu số Digital cho máy tính xử lý
D. Chịu trách nhiệm biến đổi tín hiệu Digital sang tín hiệu Analog để truyền đi
Trong khái niệm cơ bản về mạng máy tính thì kiến trúc mạng – topology được định nghìa là gì?
A. Là bản thiết kế, sơ đồ hoạt động của các nút mạng trong hệ thống mạng
B. Là kiến trúc mạng, mô tả cách thức các nút mạng liên kết với nhau.
C. Là ngôn ngữ mạng, là tập hợp các qui tắc mà thiết bị mạng phải tuân thủ khi trao đổi dữ liệu.
D. Là địa chỉ, là cơ chế định vị của mỗi nút mạng khi tham gia vào mạng phải tuân thủ
Tên gọi của mỗi thành phần trong địa chỉ Ipv4 là gì?
A. Oct
B. Octet
C. Octang
D. Octa