Quản trị rủi ro trong ngân hàng - BF25 (85)
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Để phòng ngừa rủi ro tỷ giá đối với ngoại bảng ngân hàng cần:
A. Làm cho TSC và TSN bằng ngoại tệ cân xứng với nhau
B. Làm cho TSC > TSN bằng ngoại tệ
C. Sử dụng hợp đồng phái sinh
D. Làm cho TSC < TSN bằng ngoại tệ
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tỷ giá xảy ra khi:
A. Trạng thái ngoại tệ dương và tỷ giá tăng
B. Trạng thái ngoại tệ âm và tỷ giá giảm
C. Trạng thái ngoại tệ dương và tỷ giá giảm
D. Trạng thái ngoại tệ bằng không và tỷ giá tăng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Để quản lý thanh khoản, ngân hàng chỉ có thể sử dụng phương pháp:
A. Không phải các phương pháp trên
B. Quản lý tài sản có
C. Quản lý tài sản nợ
D. Quản lý tài sản nợ và quản lý tài sản có
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai giống nhau ở:
A. Giá trị hợp đồng không thay đổi trong suốt thời hạn của hợp đồng
B. Cùng giao dịch một cách có tổ chức qua sở giao dịch
C. Việc thanh toán được tiến hành tại thời điểm kết thúc hợp đồng
D. Rủi ro tín dụng được bảo đảm một phần của sở giao dịch
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Mô hình định giá lại có ưu điểm là:
A. Phản ánh chính xác thời gian đến hạn của các tài sản
B. Cung cấp thông tin về cơ cấu tài sản có và tài sản nợ sẽ được định giá lại
C. Đề cập đến giá trị thị trường của tài sản có và tài sản nợ
D. Phản ánh chính xác thông tin về cơ cấu tài sản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Chỉ tiêu lượng hóa rủi ro lãi suất quan trọng nhất là:
A. Các chỉ tiêu trên đều quan trọng như nhau
B. Chỉ tiêu tỷ lệ thu nhập lãi cận biên
C. Chỉ tiêu khe hở lãi suất
D. Chỉ tiêu khe hở kỳ hạn
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Tài sản có và tài sản nợ nhạy cảm với lãi suất là:
A. Loại tài sản có kỳ hạn ≤ 1 tháng
B. Loại tài sản có kỳ hạn ≤ 12 tháng
C. Loại tài sản có kỳ hạn ≥ 12 tháng
D. Loại tài sản có kỳ hạn ≤ 3 tháng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro lãi suất xảy ra là do:
A. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
B. Sự không cân xứng về kỳ hạn của TSC và TSN
C. Sự thay đổi của lãi suất thị trường khác với dự kiến của ngân hàng
D. Ngân hàng sử dụng lãi suất cố định trong các hợp đồng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Loại tỷ giá nào không thuộc cách phân loại theo chính sách tỷ giá:
A. Tỷ giá danh nghĩa song phương
B. Tỷ giá chợ đen
C. Tỷ giá cố định
D. Tỷ giá chính thức
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Thiết lập và công bố chính sách về tuân thủ là do:
A. Hội đồng quản trị
B. Bộ phận kiểm soát tuân thủ
C. Ban giám đốc
D. Đại hội cổ đông
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động xảy ra là do:
A. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
B. Chất lượng nguồn nhân lực yếu kém
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng không đáp ứng được yêu cầu kinh doanh
D. Tài sản của ngân hàng hỏng hóc
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Ban (tổng) giám đốc trong kiểm soát tuân thủ có trách nhiệm:
A. Kiểm soát tuân thủ
B. Thiết lập và công bố chính sách về tuân thủ
C. Các kết luận trên đều chưa chính xác
D. Phê duyệt chính sách về tuân thủ của ngân hàng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Bộ phận kiểm soát tuân thủ được xây dựng bởi:
A. Đại hội cổ đông
B. Ủy ban trực thuộc Hội đồng quản trị
C. Hội đồng quản trị
D. Ban giám đốc
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro hoạt động xảy ra là do:
A. Qui trình quản lý rủi ro không đầy đủ
B. Còn tùy thuộc vào điều kiện thực tế mới khẳng định được
C. Hệ thống thông tin của ngân hàng không đầy đủ
D. Ngân hàng chịu sự phán quyết bất lợi của cơ quan thuế
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Mô hình kỳ hạn đến hạn sử dụng để lượng hóa rủi ro lãi suất đối với tài sản khi:
A. Lãi suất giảm
B. Lãi suất tăng
C. Cả lãi suất tăng và lãi suất giảm
D. Lãi suất cố định
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Trong qui trình quản trị rủi ro lãi suất, bước quan trọng nhất là:
A. Đo lường rủi ro
B. Các bước đều quan trọng như nhau
C. Giám sát rủi ro
D. Dự báo biến động lãi suất thị trường và nhận biết rủi ro
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Nguyên nhân gây ra rủi ro mà ngân hàng không thể tự mình khắc phục, là do:
A. Trình độ công nghệ yếu kém
B. Chủ quan coi thường đối thủ cạnh tranh
C. Sự bất ổn về chính trị
D. Sự làm việc bất cẩn của nhân viên
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Tổn thất phản ánh về mặt chất của trạng thái
B. Tổn thất phản ánh cả mặt lượng và mặt chất của trạng thái
C. Tổn thất phản ánh về mặt lượng của trạng thái
D. Các kết luận trên đều sai
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Nguyên tắc quản trị rủi ro trong ngân hàng quan trọng nhất trong là:
A. Phân tán rủi ro
B. Các nguyên tắc đều quan trọng như nhau
C. Tính độc lập
D. Tính linh hoạt
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Nguyên nhân gây ra rủi ro mà ngân hàng không thể tự mình khắc phục, là do:
A. Cán bộ ngân hàng thiếu đạo đức nghề nghiệp
B. Không coi trọng cạnh tranh của các đối thủ
C. Sự bất cập của cơ chế, chính sách nhà nước
D. Không quan tâm đầy đủ đến khách hàng