Quản trị rủi ro trong ngân hàng - BF25 (90)
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tín dụng chỉ xảy ra khi:
A. Khách hàng không trả đầy đủ cả gốc và lãi; Khách hàng không trả đúng hạn; Khách hàng không trả cả gốc và lãi
B. Khách hàng không trả cả gốc và lãi
C. Khách hàng không trả đầy đủ cả gốc và lãi
D. Khách hàng không trả đúng hạn
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tín dụng là sự tổn thất về:
A. Uy tín
B. Khách hàng
C. Mối quan hệ
D. Tài sản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tín dụng chỉ làm:
A. Giảm uy tín của ngân hàng
B. Giảm lợi nhuận của ngân hàng
C. Giảm lợi nhuận của ngân hàng; Giảm khả năng thanh toán của ngân hàng; Giảm uy tín của ngân hàng
D. Giảm khả năng thanh toán của ngân hàng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Theo thời hạn tín dụng, tín dụng chiếm tỷ trọng lớn nhất là:
A. Tín dụng dài hạn
B. Tín dụng trung hạn
C. Còn tùy thuộc vào từng ngân hàng
D. Tín dụng ngắn hạn
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Quản trị rủi ro tín dụng chỉ nhằm:
A. Tạo sự chủ động của các bộ phận tác nghiệp
B. Tạo lập một danh mục tín dụng hợp lý
C. Có hệ thống kiểm tra, kiểm soát thích hợp
D. Bao gồm tất cả các kết luận nhưng còn thiếu
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Nguyên tắc quản trị rủi ro tín dụng quan trọng nhất là nguyên tắc:
A. Các nguyên tắc trên đều quan trọng như nhau
B. Đảm bảo kiểm soát đầy đủ rủi ro tín dụng
C. Thiết lập môi trường quản trị rủi ro tín dụng phù hợp
D. Thực hiện theo một qui trình cấp tín dụng hợp lý
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Nguyên nhân của rủi ro tín dụng là:
A. Từ phía khách hàng
B. Từ phía khách hàng; từ phía ngân hàng, từ phía môi trường kinh doanh
C. Từ phía môi trường kinh doanh
D. Từ phía ngân hàng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Quản trị rủi ro thanh khoản chỉ cần thiết khi:
A. Có rủi ro thanh khoản xảy ra
B. Có sự thặng dư thanh khoản
C. Có sự thâm hụt thanh khoản
D. Có sự thâm hụt thanh khoản; Có rủi ro thanh khoản xảy ra; Có sự thặng dư thanh khoản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Phương pháp đo lường thanh khoản quan trọng nhất là:
A. Phương pháp chỉ số tài chính
B. Phương pháp cấu trúc nguồn vốn
C. Các phương án trên đều quan trọng như nhau
D. Phương pháp thang đến hạn
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Phương pháp đo lường thanh khoản quan trọng nhất là:
A. Các phương án trên đều quan trọng như nhau
B. Phương pháp chỉ số tài chính
C. Phương pháp khe hở tài trợ
D. Phương pháp chỉ số thanh khoản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Thâm hụt thanh khoản khi:
A. Cung bằng cầu thanh khoản
B. Tất cả các kết luận trên đều chưa chính xác
C. Cung lớn hơn cầu thanh khoản
D. Cung nhỏ hơn cầu thanh khoản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Phương pháp chỉ số thanh khoản là phương pháp duy nhất để đo lường thanh khoản
B. Phương pháp thang đến hạn không phải là phương pháp duy nhất để đo lường thanh khoản
C. Phương pháp cấu trúc nguồn vốn là phương pháp duy nhất để đo lường thanh khoản
D. Phương pháp cung cầu thanh khoản là phương pháp duy nhất để đo lường thanh khoản
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Tổ chức kinh doanh ngoại tệ cần kết hợp các phòng:
A. Phòng kinh doanh, phòng thanh tra, phòng quản lý rủi ro
B. Phòng kinh doanh, phòng thanh toán, phòng quản lý rủi ro
C. Phòng kinh doanh, phòng tín dụng, phòng đầu tư
D. Phòng kinh doanh, phòng nhân sự, phòng quản lý rủi ro
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tỷ giá có thể xảy ra khi:
A. Tỷ giá tăng và trạng thái ngoại tệ dương
B. Tỷ giá giảm và trạng thái ngoại tệ âm
C. Có sự biến động của tỷ giá và trạng thái ngoại tệ khác không
D. Có sự biến động của tỷ giá nhưng trạng thái ngoại tệ bằng không
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Loại tỷ giá nào không thuộc cách phân loại theo mức độ ảnh hưởng lên cán cân thanh toán:
A. Tỷ giá thực song phương
B. Tỷ giá chính thức
C. Tỷ giá thực đa phương
D. Tỷ giá danh nghĩa song phương
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Để phòng ngừa rủi ro tỷ giá đối với ngoại bảng ngân hàng cần:
A. Làm cho TSC và TSN bằng ngoại tệ cân xứng với nhau
B. Làm cho TSC > TSN bằng ngoại tệ
C. Sử dụng hợp đồng phái sinh
D. Làm cho TSC < TSN bằng ngoại tệ
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Rủi ro tỷ giá xảy ra khi:
A. Trạng thái ngoại tệ dương và tỷ giá tăng
B. Trạng thái ngoại tệ âm và tỷ giá giảm
C. Trạng thái ngoại tệ dương và tỷ giá giảm
D. Trạng thái ngoại tệ bằng không và tỷ giá tăng
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai giống nhau ở:
A. Giá trị hợp đồng không thay đổi trong suốt thời hạn của hợp đồng
B. Cùng giao dịch một cách có tổ chức qua sở giao dịch
C. Việc thanh toán được tiến hành tại thời điểm kết thúc hợp đồng
D. Rủi ro tín dụng được bảo đảm một phần của sở giao dịch
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Chỉ tiêu lượng hóa rủi ro lãi suất quan trọng nhất là:
A. Các chỉ tiêu trên đều quan trọng như nhau
B. Chỉ tiêu tỷ lệ thu nhập lãi cận biên
C. Chỉ tiêu khe hở lãi suất
D. Chỉ tiêu khe hở kỳ hạn
Các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Tài sản có và tài sản nợ nhạy cảm với lãi suất là:
A. Loại tài sản có kỳ hạn ≤ 1 tháng
B. Loại tài sản có kỳ hạn ≤ 12 tháng
C. Loại tài sản có kỳ hạn ≥ 12 tháng
D. Loại tài sản có kỳ hạn ≤ 3 tháng