- Câu hỏi 100412:
Tính mức tiết kiệm vốn lưu động năm kế hoạch , biết:
Doanh thu bán hàng = 18.500 triệu; giảm giá bán hàng = 200 triệu; hàng bị trả lại = 300 triệu; kỳ luân chuyển năm kế hoạch là 60 ngày; kỳ luân chuyển năm báo cáo là 72 ngày.
A. - 616,7 triệu
B. - 600 triệu
C. - 606,7 triệu
D. - 610 triệu
- Câu hỏi 100418:
Xác định nguyên giá bình quân tài sản cố định cần tính khấu hao năm kế hoạch, biết: tổng nguyên giá tài sản cố định cần tính khấu hao đầu năm kế hoạch là 1.000 triệu; nguyên giá bình quân tài sản cố định tăng bình quân cần tính khấu hao năm kế hoạch là 400 triệu; nguyên giá bình quân tài sản cố định giảm bình quân thôi không tính khấu hao năm kế hoạch là 100 triệu.
A. 700 triệu
B. 1.500 triệu
C. 1.000 triệu
D. 1.300 triệu
- Câu hỏi 100433:
Ngân hàng Việt Tín có cổ phiếu phổ thông với cổ tức được dự tính là 8,000/cổ phiếu. Chi phí vốn cổ phần là 12%. Tỷ lệ tăng trưởng dự kiến là 7%. Giá bán hiện tại của cổ phiếu phổ thông của ngân hàng này là bao nhiêu?
A. 155,000 đồng
B. 160,000 đồng
C. 150,000 đồng
D. 145,000 đồng
- Câu hỏi 100436:
Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:
Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.
Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.
Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
A. 8,96%
B. 10,16%
C. 10,6%
D. 11,2%
- Câu hỏi 100443:
Chi phí nào sau đây được gọi là chi phí biến đổi
A. Chi phí thuê xe vận chuyển
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo phương pháp khấu hao nhanh
C. Chi phí tiền lương cho người lái xe giám đốc.
D. Chi phí tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất
- Câu hỏi 100447:
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ.
C. Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội
D. Chi phí vật tư trực tiếp
- Câu hỏi 100448:
Một trong những nội dung của tài sản ngắn hạn:
A. Giá trị hao mòn lũy kế.
B. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn.
C. Tài sản cố định hữu hình.
D. Khoản phải trả người bán.
- Câu hỏi 100452:
Cho số liệu: tài sản đầy kỳ = 1000 triệu, vốn chủ sở hữu = 500 triệu, tài sản cuối ky = 3000 triệu, nợ = 40%, lợi nhuận trước thuế = 120 triệu, lợi nhuận sau thuế = 93,6 triệu. Tính ROE.
A. 6%
B. 4,68%
C. 8,14%
D. 5,2%
- Câu hỏi 100459:
Quản trị tài chính doanh nghiệp là hoạt động nào?
A. Quản trị những hoạt động tài chính hàng ngày như thế nào
B. Quyết định Lấy những nguồn tài trợ dài hạn nào để trả cho những khoản đầu tư đó
C. Xác định cần phải thực hiện những khoản đầu tư dài hạn nào?
D. Tất cả các hoạt động trên
- Câu hỏi 100462:
Điền cụm từ cho phù hợp: “Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng,……., được đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh.”.
A. Có thương hiệu
B. Có tài sản và có trụ sở giao dịch ổn định.
C. Có địa điểm bán hang
D. Có hợp đồng cam kết