Kí hiệu văn bản có tên loại được quy định như thế nào?
A. Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt tên loại văn bản và tên cơ quan ban hành văn bản, viết bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13.
B. Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt của tên cơ quan ban hành văn bản, viết bằng cỡ chữ 16.
C. Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt của tên cơ quan ban hành văn bản và tên loại văn bản đó
D. Kí hiệu văn bản là chữ viết tắt nội dung trích yếu của văn bản.
Việc quy định các yếu tố thể thức văn bản nhằm mục đích gì?
A. Tạo thuận lợi cho việc quản lý văn bản và góp phần vào công cuộc tiêu chuẩn hóa, mẫu hóa văn bản
B. Đảm bảo tính thống nhất trong việc soạn thảo và ban hành văn bản.
C. Đảm bảo tính chân thực và tính pháp lý của văn bản.
D. Đảm bảo tính thống nhất trong việc soạn thảo và ban hành văn bản; Đảm bảo tính chân thực và tính pháp lý của văn bản; Tạo thuận lợi cho việc quản lý văn bản và góp phần vào công cuộc tiêu chuẩn hóa, mẫu hóa văn bản
Địa danh ghi trên văn bản là gì?
A. Là tên gọi nơi cơ quan đóng trụ sở làm việc.
B. Là tên gọi chính thức của đơn vị hành chính (tên riêng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn) nơi cơ quan, tổ chức đóng trụ sở; đối với những đơn vị hành chính được đặt tên theo tên người hoặc bằng chữ số thì phải ghi tên đầy đủ của đơn vị hành chính đó.
C. Là tên gọi nơi cơ quan ban hành văn bản; nơi cơ quan đóng trụ sở làm việc.
D. Là tên gọi nơi cơ quan ban hành văn bản.
Hình thức đề ký “thay mặt” được trình bày như thế nào?
A. TM
B. T/.M
C. TM.
D. Không quy định.
Quốc hiệu của văn bản là gì?
A. Tất cả các đáp án
B. Quốc hiệu là tiêu ngữ
C. Quốc hiệu bao gồm tên nước và tiêu ngữ
D. Quốc hiệu là tên nước và thể chế chính trị
Phong cách hành chính - công vụ có đặc điểm gì?
A. Tính chính xác - Tính khuôn mẫu
B. Tính chính xác - Tính khuôn mẫu và Tính khách quan - Tính trang trọng và phổ thông đại chúng
C. Tính hình ảnh - Tính diễn giải
D. Tính khách quan - Tính trang trọng và phổ thông đại chúng
Để diễn đạt tính chính xác của ngôn ngữ BQLNN cần đảm bảo yêu cầu gì?
A. Hệ thống từ ngữ chính xác.
B. Hệ thống từ ngữ chính xác, đơn nghĩa, nhất quán, chính xác.
C. Hệ thống từ ngữ đa nghĩa, nhất quán.
D. Diễn đạt minh bạch, chuẩn xác
Tính khuôn mẫu của văn bản quản lý thể hiện ở điểm nào?
A. Tuân theo bố cục chung của mỗi loại văn bản và quy định chung về thể thức.
B. Sử dụng lặp lại các thuật ngữ.
C. Sử dụng lặp lại các cụm từ khuôn mẫu
D. Lấy những văn bản mà cơ quan, tổ chức đã ban hành trước đó để làm mẫu