- Câu hỏi 51869:
Doanh nghiệp có tình hình sau: Tổng nguồn vốn = 2000 triệu, nợ dài hạn = 1000 triệu, nợ ngắn hạn = 200 triệu, nguồn vốn chủ sở hữu = 800 triệu, tài sản cố định thuần = 1200 triệu. Tính nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp.
A. 1800
B. 1000
C. 600
D. Không đáp án nào đúng.
- Câu hỏi 145177:
Tỷ suất lợi nhuận giá thành phán ánh nội dung kinh tế gì?
A. Một đồng chi phí sản xuất trong năm tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế.
B. Một đồng giá thành toàn bộ tạo ra bao nhiêu đồng trước hoặc sau thuế.
C. Một đồng giá thành toàn bộ sản phẩm tiêu thụ trong kỳ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước hoặc sau thuế.
D. Một đồng giá thành sản xuất được tiêu thụ tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trước hoặc sau thuế
- Câu hỏi 99109:
Xác định kỳ luân chuyển (số ngày) vốn lưu động năm kế hoạch, biết: số vòng luân chuyển năm kế hoạch là 6 vòng; vốn lưu động bình quân năm kế hoạch = 600 triệu; doanh thu thuần = 3.600 triệu.
A. 600 ngày
B. Không có đáp án nào đúng.
C. 100 ngày
D. 60 ngày
- Câu hỏi 730223:
Tính chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC), biết tình hình công ty với tổng nguồn vốn là 10.000, trong đó:
Giá trị nợ vay = 3000, tỷ trọng = 30%, chi phí sử dụng vốn = 10%.
Giá trị cổ phần ưu đãi = 2.000, tỷ trọng = 20%, chi phí sử dụng vốn = 11%.
Giá trị cổ phần thường = 5.000, tỷ trọng = 50%, chi phí sử dụng vốn = 12%.
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
A. 11,2%
B. 8,96%
C. 10,16%
D. 10,6%
- Câu hỏi 730227:
Công thức tính tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)
A. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn kinh doanh bình quân trong kỳ
B. ROE = Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
C. ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
D. ROE = Lợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu bình quân trong kỳ
- Câu hỏi 279508:
Tính mức tiết kiệm vốn lưu động năm kế hoạch , biết:
Doanh thu bán hàng = 18.500 triệu; giảm giá bán hàng = 200 triệu; hàng bị trả lại = 300 triệu; kỳ luân chuyển năm kế hoạch là 60 ngày; kỳ luân chuyển năm báo cáo là 72 ngày.
A. - 610 triệu
B. - 606,7 triệu
C. - 600 triệu
D. - 616,7 triệu
- Câu hỏi 279513:
Bạn sở hữu một danh mục cổ phiếu đầu tư 25% vào cổ phiếu Q, 20% vào cổ phiếu R, 15% vào S và 40% vào T. Beta của bốn cổ phiếu này lần lượt là 0,84; 1,17; 1,11 và 1,36. Beta của danh mục là bao nhiêu?
A. 1.17
B. 1.19
C. 1.21
D. 1.15
- Câu hỏi 279517:
Nguyên giá tài sản cố định bao gồm
A. Giá mua
B. Chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Các chi phí khác: đào tạo,… nếu có
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
- Câu hỏi 279534:
Chi phí nào sau đây thuộc chi phí cho công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh
A. Chi phí nguyên nhiên vật liệu, công cụ dụng cụ.
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định
C. Chi phí tiền lương và bảo hiểm xã hội
D. Chi phí vật tư trực tiếp
- Câu hỏi 279553:
Loại hình doanh nghiệp nào có thể tối đa hóa được giá trị doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp một chủ
B. Doanh nghiệp hợp danh
C. Doanh nghiệp cổ phần
D. Doanh nghiệp nhà nước