Chính phủ Việt Nam coi việc tiêu dùng, sử dụng đồng Bitcoin:
A. Là bất hợp pháp
B. Là một phần của tiền tệ quốc tế
C. Là hợp pháp
D. Là đồng tiền pháp định
Đâu không phải là biện pháp hạn chế rủi ro trong thanh toán điện tử
A. Sử dụng sinh trắc học trong thanh toán điện tử
B. Sử dụng nhiều tầng, nhiều lớp bảo mật khác nhau
C. Sử dụng mã OTP trong thanh toán điện tử
D. Báo ngay cho cơ quan công an khi bị lừa đảo trong thanh toán điện tử
Những nhận định nào sau đây không đúng về chuyển khoản điện tử?
A. Chuyển khoản điện tử có thể được thực hiện bằng các giấy tờ tuỳ thân
B. Chuyển khoản điện tử được thực hiện qua mạng máy vi tính
C. Chuyển khoản điện tử có thể được thực hiện mà không cần đến sự đồng ý của chủ tài khoản
D. Chuyển khoản điện tử có thể được thực hiện qua điện thoại thông minh
Hình thức thanh toán nào phù hợp với thanh toán cho những khoản nhỏ trực tuyến ?
A. Ví điện tử
B. Séc điện tử
C. Vi thanh toán
D. Ví điện tử và séc điện tử
Đâu không phải là đặc điểm chính của hoá đơn điện tử
A. Hóa đơn điện giúp giảm những chi phí nhân lực thực hiện
B. Hoá đơn điện tử có nhiều thông tin hơn hoá đơn giấy
C. Hóa đơn điện tử giúp giảm những chi phí do ít tiêu tốn tài nguyên vật chất như giấy in, mực in,…
D. Hóa đơn điện tử đơn giản, nhanh chóng, chính xác, hạn chế nhầm lẫn.
Đâu không phải là hình thức tống tiền trên mạng
A. Giả mạo cơ quan thực thi pháp luật yêu cầu trả tiền phạt để tránh bị truy nã
B. Bị yêu cầu trả tiền để được nhận lại mã truy cập tài khoản mạng xã hội facebook
C. Yêu cầu trả tiền để được nhận lại tài khoản game online
D. Yêu cầu cài đặt lại phần mềm trên điện thoại thông minh để lấy thông tin tài khoản để lấy tiền bất hợp pháp
Séc điện tử giống séc truyền thống ở điểm nào?
A. Đều thực hiện thông qua trung tâm thành toán bù trừ
B. Đều dùng tờ séc kỹ thuật số
C. Đều không thực hiện qua trung tâm thanh toán bù trừ
D. Đều dùng tờ séc bằng giấy
Những nhận định nào sau đây là đúng về vi thanh toán
A. Vi thanh toán không sử dụng tocken để bảo mật
B. Vi thanh toán sự dụng mạng internet để thực hiện hoạt động thanh toán
C. Vi thanh toán dựa trên công nghệ Block-chain
D. Vi thanh toán là hoạt động thanh toán không có tính tiêu chuẩn hoá
Nhận định nào sau đây là đúng nhất với hình thức vi thanh toán điện tử
A. Vi thanh toán điện tử không phải là hình thức thanh toán phổ biến
B. Vi thanh toán điện tử không thể tích hợp và thanh toán bằng thẻ
C. Vi thanh toán điện tử có lịch sử phát triển lâu đời hơn thanh toán bằng thẻ thanh toán điện tử
D. Vi thanh toán điện tử có tính phức tạp hơn thanh toán bằng thẻ thanh toán
Đâu không phải là vi thanh toán
A. Là hình thức thanh toán cho các hoạt động kinh tế vi mô
B. Là hình thức thanh toán cho những giao dịch có giá trị nhỏ.
C. Thanh toán dịch vụ nghe nhạc trực tuyến
D. Thanh toán cho những khoản nhỏ dưới 10 USD
Đâu không phải là cách thức gian lận trong sử dụng thẻ ATM
A. Sử dụng một bảng nhựa trong đó chứa thiết bị lấy cắp thông tin thẻ (skimming) dán phía ngoài khe quẹt thẻ.
B. Lắp đặt một camera để ghi lại toàn bộ hoạt động nhập mã PIN của khách hàng khi rút tiền.
C. Làm thẻ từ giả để rút tiền tại các máy ATM.
D. Cạy phá cây ATM để lấy tiền
ACH là
A. là trung tâm thanh toán bù trừ
B. là tổ chức liên ngân hàng
C. là một loại hình chuyển tiền điện tử
D. là một loại séc điện tử
Hành động nào sau đây không được coi là rửa tiền
A. Ăn cắp thông tin để rút tiền của từ tài khoản của người khác một cách bất hợp pháp
B. Chuyển đồng tiền bất hợp pháp thành đồng tiền hợp pháp
C. Sử dụng các công ty hư cấu để giả vờ kinh doanh và biến đồng tiền bất hợp pháp thành các đồng tiền hợp pháp
D. Chuyển đổi tiền thu được bất hợp pháp thành hàng hóa thông qua việc mua hàng qua mạng máy tính
Quy trình thực hiện vi thanh toán
A. Hoá đơn Khởi tạo Yêu cầu xác thực Yêu cầu uỷ quyền Xác nhận
B. Xác nhận Hoá đơn Khởi tạo Yêu cầu xác thực Yêu cầu uỷ quyền
C. Hoá đơn Yêu cầu xác thực Yêu cầu uỷ quyền Khởi tạo Xác nhận
D. Khởi tạo Hoá đơn Yêu cầu xác thực Yêu cầu uỷ quyền Xác nhận
Hành động nào sau đây được coi là rửa tiền
A. Chuyển đổi tiền thu được bất hợp pháp thành hàng hóa thông qua việc mua hàng qua mạng máy tính.
B. Làm vệ sinh, làm sạch các đồng tiền thu được từ hoạt động thanh toán
C. Lấy cắp tiền từ các cây ATM
D. Ăn cắp thông tin để rút tiền của từ tài khoản của người khác một cách bất hợp pháp
Thế nào là chuyển khoản điện tử
A. Chuyển khoản điện tử là việc chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này vào tài khoản ngân hàng khác
B. Chuyển khoản điện tử là quá trình thanh toán tiền điện
C. Chuyển khoản điện tử là việc chuyển tài khoản từ ngân hàng này sang ngân hàng khác thông qua mạng internet
D. Chuyển khoản điện tử là việc chuyển tài khoản từ chủ tài khoản này sang chủ tài khoản khác
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có vai trò như thế nào đối với ACH
A. Là cơ quan vừa tạo hành lang pháp lý lại vừa điều hành hoạt động của ACH
B. Là cơ quan trực tiếp quản lý và điều hành ACH
C. Là cơ quan tạo hành lang pháp lý cho ACH hoạt động
D. Là cơ một khách hàng như các ngân hàng thương mại khác của ACH
Chuyển khoản điện tử khác hệ thống ngân hàng ở Việt Nam hiện nay có đặc điểm là
A. Ít được sử dụng phổ biến ở Việt Nam hiện nay
B. Không phải thực hiện thông qua hệ thống chuyển mạch tài chính (NAPAS) hoặc hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng (ACH)
C. Phải thực hiện thông qua hệ thống chuyển mạch tài chính (NAPAS) hoặc hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng (ACH)
D. Tốc độ chuyển tiền sẽ nhanh hơn chuyển khoản trong cùng hệ thống ngân hàng
Chuyển khoản điện tử định kỳ phù hợp nhất với hình thức thanh toán nào sau đây
A. Thanh toán những lô hàng có giá trị lớn
B. Thanh toán tiền mua hàng hoá đột xuất
C. Thanh toán tiền mua máy móc thiết bị
D. Thanh toán hoá đơn điện, hoá đơn nước internet
Người không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự thì có độ tuổi từ bao nhiêu là có thể tự mình đi làm thẻ ATM tại các ngân hàng ở Việt Nam
A. Người từ đủ 18 tuổi trở lên
B. Người ở bất cứ độ tuổi nào
C. Người từ đủ 15 tuổi trở lên
D. Người từ đủ 13 tuổi trở lên