Thế nào là chuyển khoản điện tử
A. Chuyển khoản điện tử là việc chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này vào tài khoản ngân hàng khác
B. Chuyển khoản điện tử là quá trình thanh toán tiền điện
C. Chuyển khoản điện tử là việc chuyển tài khoản từ ngân hàng này sang ngân hàng khác thông qua mạng internet
D. Chuyển khoản điện tử là việc chuyển tài khoản từ chủ tài khoản này sang chủ tài khoản khác
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có vai trò như thế nào đối với ACH
A. Là cơ quan vừa tạo hành lang pháp lý lại vừa điều hành hoạt động của ACH
B. Là cơ quan trực tiếp quản lý và điều hành ACH
C. Là cơ quan tạo hành lang pháp lý cho ACH hoạt động
D. Là cơ một khách hàng như các ngân hàng thương mại khác của ACH
Chuyển khoản điện tử khác hệ thống ngân hàng ở Việt Nam hiện nay có đặc điểm là
A. Ít được sử dụng phổ biến ở Việt Nam hiện nay
B. Không phải thực hiện thông qua hệ thống chuyển mạch tài chính (NAPAS) hoặc hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng (ACH)
C. Phải thực hiện thông qua hệ thống chuyển mạch tài chính (NAPAS) hoặc hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng (ACH)
D. Tốc độ chuyển tiền sẽ nhanh hơn chuyển khoản trong cùng hệ thống ngân hàng
Chuyển khoản điện tử định kỳ phù hợp nhất với hình thức thanh toán nào sau đây
A. Thanh toán những lô hàng có giá trị lớn
B. Thanh toán tiền mua hàng hoá đột xuất
C. Thanh toán tiền mua máy móc thiết bị
D. Thanh toán hoá đơn điện, hoá đơn nước internet
Người không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự thì có độ tuổi từ bao nhiêu là có thể tự mình đi làm thẻ ATM tại các ngân hàng ở Việt Nam
A. Người từ đủ 18 tuổi trở lên
B. Người ở bất cứ độ tuổi nào
C. Người từ đủ 15 tuổi trở lên
D. Người từ đủ 13 tuổi trở lên
Đâu không phải là nhận định đúng về séc điện tử
A. Để thanh toán bằng séc điện tử cần có internet để kết nối các thiết bị điện tử
B. Để thanh toán bằng séc điện tử cần có chữ ký điện tử đủ mạnh để đảm bảo an toàn
C. Để thanh toán bằng séc điện tử không nhất thiết phải cần đến thiết bị kết nối internet
D. Để thanh toán bằng séc điện tử cần có cơ sở hạ tầng ACH
Đâu là đặc điểm phi kỹ thuật của vi thanh toán
A. Bảo mật/An toàn
B. Xây dựng dựa trên token hay tài khoản
C. Có tính ẩn danh
D. Quyền riêng tư
Chủ thể phát hành thẻ thanh toán có thể là
A. Ngân hàng, công ty kinh doanh xuất nhập khẩu, công ty chứng khoán
B. Công ty kinh doanh xuất nhập khẩu
C. Người dân
D. Công ty chứng khoán
Những tổ chức nào sau đây KHÔNG được phát hành thẻ thanh toán
A. Các tổ chức tài chính ở Việt Nam.
B. Ngân hàng thương mại và các tổ chức tài chính.
C. Ngân hàng nhà nước Việt Nam.
D. Các ngân hàng thương mại ở Việt Nam.
Chủ thẻ là người được cấp tín dụng đối với loại thẻ thanh toán nào?
A. Thẻ trả sau.
B. Thẻ trả trước.
C. Cả thẻ trả trước và thẻ trả sau.
D. Tất cả các loại thẻ thanh toán
Tổ chức bù trừ điện tử giao dịch thẻ
A. Là các ngân hàng thương mại
B. là tổ chức, cá nhân chấp nhận thanh toán hàng hóa, dịch vụ cho khách hàng bằng thẻ
C. là tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
D. là tổ chức tín dụng, ngân hàng thực hiện thanh toán thẻ theo quy định
Thẻ tín dụng - Credit Card, là loại thẻ nào sau đây
A. Là thẻ được chi vượt quá số tiền trong tài khoản trong một giới hạn nhất định
B. Là thẻ chỉ dùng để rút tiền ở các cây ATM
C. Là thẻ dùng để cho ngân hàng vay tiền
D. Là thẻ trả trước, phải nộp tiền vào thẻ mới được thanh toán
Đâu là hình thức thanh toán điện tử giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng?
A. Thanh toán điện tử B2G
B. Thanh toán điện tử B2C
C. Thanh toán điện tử B2G
D. Thanh toán điện tử C2B
Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tổ chức làm trung gian thực hiện giao dịch chuyển mạch tài chính và thanh toán bù trừ điện tử
A. Có 04 tổ chức
B. Có 01 tổ chức
C. Có 02 tổ chức
D. Có 03 tổ chức
Chuyển khoản điện tử được thực hiện thông qua các phương tiện nào
A. Bằng các giấy tờ tuỳ thân, điện thoại thông minh và máy vi tính kết nối mạng
B. Qua điện thoại thông minh và máy vi tính
C. Chỉ thực hiện qua máy vi tính có kết nối với mạng internet
D. Qua thẻ ngân hàng và điện thoại thông minh
Ví điện tử có thể bảo mật bằng hình thức nào
A. Chỉ được bảo mật bằng nhân trắc học
B. Chỉ được bảo mật bằng mã số bảo mật.
C. Bảo mật bằng nhiều hình thức, nhiều tầng bảo vệ như mã số, sinh trắc học, sao lưu...
D. Bảo mật bằng sao lưu ví
Tổ chức tài chính tham gia vào giao dịch chuyển tiền điện tử bao gồm:
A. Tổ chức tài chính khởi tạo
B. Tổ chức tài chính trung gian
C. Tổ chức tài chính thụ hưởng
D. Tổ chức tài chính khởi tạo, Tổ chức tài chính trung gian và Tổ chức tài chính thụ hưởng
Nhận định không đúng về hoá đơn điện tử và hoá đơn giấy là
A. Hoá đơn điện tử có thể tra cứu trên các thiết bị điện tử, mạng thông tin còn hoá đơn giấy tra cứu tại kho
B. Hoá đơn điện tử không có liên còn hoá đơn giấy được chia làm 3 liên
C. Hoá đơn điện tử không cần chữ ký còn hoá đơn giấy phải có chữ ký
D. Hoá đơn điện tử được lưu trữ trên các thiết bị điện tử còn hoá đơn giấy phải lưu trữ bản cứng in trên giấy
Trong số các giấy tờ sau, đâu không phải là chứng chỉ an toàn trong thanh toán điện tử
A. Chứng nhận ISO 27001
B. PSD2 - Chỉ thị dịch vụ thanh toán sửa đổi
C. Chứng nhận C/O
D. Chứng nhận bảo mật quốc tế PCI DSS
Nhận định nào sau đây không đúng về séc điện tử
A. Phải thanh toán thông qua ACH
B. Không cần thanh toán qua ACH
C. Phải cần chữ ký điện tử mà vẫn có giá trị
D. Phải có chữ ký điện tử mới có giá trị