Đâu là nhược điểm của ví điện tử
A. Giảm việc lưu thông tiền mặt, hạn chế các rủi ro rơi tiền, trộm cướp
B. Tạo nên tính tiện ích trong hoạt động thanh toán
C. Giảm việc lưu thông tiền mặt, hạn chế các rủi ro rơi tiền, trộm cướp
D. Giúp phát triển lĩnh vực mua bán trực tuyến
Đâu là ưu điểm của ví điện tử
A. Nguy cơ tội phạm công nghệ cao
B. Giảm việc lưu thông tiền mặt, hạn chế các rủi ro rơi tiền, trộm cướp
C. Tạo nên tính tiện ích trong hoạt động thanh toán
D. Giúp phát triển lĩnh vực mua bán trực tuyến
Những nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về ví điện tử
A. Nhận tiền từ ví điện tử khác do cùng tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử mở
B. Chỉ được nạp tiền vào ví điện tử từ tài khoản thanh toán hoặc thẻ ghi nợ của khách hàng tại ngân hàng
C. Rút tiền từ các cây ATM
D. Chuyển tiền cho ví điện tử khác cùng tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử mở.
Những ứng dụng nào sau đây ở Việt Nam KHÔNG phải là ví điện tử được phát triển bở các công ty Fintech
A. Momo
B. Payoo.
C. Zalopay
D. Sacombank Pay
Ví điện tử nào có thể thanh toán mà không cần kết nối trực tuyến
A. Ví mạng (Ví online)
B. Ví lạnh (cold wallet)
C. Ví desktop
D. Ví nóng (hot wallet)
Nhận định nào sau đây về ví điện tử là đúng
A. Ví điện tử không phải là tiền di động (Mobile Money)
B. Ví điện tử là một dạng ngân hàng số
C. Ví điện tử là một dạng thẻ tín dụng
D. Ví điện tử là một dạng của tiền điện tử, tiền ảo, tiền mã hóa
Loại ví điện tử nào là một thiết bị vật lý có thể cầm nắm được
A. Ví desktop
B. Ví mạng
C. Ví lạnh
D. Ví cứng
Ví điện tử có thể được phát triển bởi
A. Các tập đoàn công nghệ
B. Ngân hàng Thương mại
C. Cả Ngân hàng Thương mại, Công ty Fintech, Các tập đoàn công nghệ và các quỹ đầu tư khác
D. Công ty Fintech
Có thể hiểu ví điện tử là
A. là một phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt mà người chủ thẻ có thể sử dụng để rút tiền mặt hoặc thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ.
B. dịch vụ cung cấp cho khách hàng một tài khoản điện tử định danh do các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán tạo lập trên vật mang tin.
C. là phương thức ghi sổ những số tiền cần thanh toán thông qua máy đọc thẻ phối hợp với hệ thống mạng máy tính kết nối giữa Ngân hàng/Tổ chức tài chính với các điểm thanh toán.
D. là một loại thẻ có khả năng rút tiền mặt trực tiếp từ các ngân hàng hay các máy rút tiền tự động.
Những chủ thể nào sau đây KHÔNG phát hành ví điện tử
A. Ngân hàng Thương mại
B. Ngân hàng Nhà nước
C. Các quỹ đầu tư nước ngoài
D. Công ty Fintech
Ví điện tử không thực hiện được hoạt động nào sau đây:
A. Nạp - rút tiền giữa ví điện tử và tài khoản ngân hàng
B. Chuyển tiền cho tài khoản khác
C. Rút tiền mặt từ ngân hàng
D. Thanh toán hóa đơn trực tuyến
Nhận định nào sau đây là đúng về vi thanh toán điện tử
A. Vi thanh toán điện tử quan trọng hơn ví điện tử
B. Vi thanh toán điện tử có vai trò ít quan trọng hơn thanh toán bằng thẻ thanh toán
C. Vi thanh toán điện tử có vai trò quan trọng không kém gì so với thanh toán bằng thẻ thanh toán
D. Vi thanh toán điện tử giữ vai trò quan trọng hơn thẻ thanh toán
Vi thanh toán không phù hợp hoặc ít phù hợp với các hình thức thức nào sau đây
A. Thanh toán các dịch vụ trực tuyến
B. Thanh toán các khoản bán lẻ
C. Thanh toán hàng với số tiền nhỏ
D. Xuất nhập khẩu hàng hoá
Nhận định nào sau đây là đúng đối với hoạt động vi thanh toán
A. Vi thanh toán có thể thay thế hoàn toàn cho các hoạt động thanh toán bằng thẻ ngân hàng
B. Vi thanh toán không thể thay thế hoàn toàn cho các hoạt động thanh toán bằng thẻ ngân hàng
C. Vi thanh toán là hình thức thanh toán cho các hoạt động kinh tế vi mô
D. Vi thanh toán là hình thức chia các khoản lớn thành các khoản nhỏ để thanh toán
Hình thức thanh toán nào phù hợp với việc thanh toán tiền nghe nhạc trực tuyến
A. Ví thanh toán
B. Séc điện tử
C. Vi thanh toán
D. Thẻ thanh toán
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của vi thanh toán
A. Không an toàn
B. Có tính tiêu chuẩn hóa
C. Có tính xác nhận hợp lệ
D. Dễ sử dụng hoặc sự thuận tiện
Đâu KHÔNG phải là khái niệm về séc điện tử
A. Séc điện tử là một loại “séc ảo” cho phép người mua thanh toán bằng séc qua mạng internet
B. Séc điện tử là hình thức thanh toán cho các dịch có giá trị nhỏ, thường là các dịch vụ trực tuyến.
C. Séc điện tử (tiếng Anh: Electronic check, viết tắt: E-check) là phiên bản điện tử hoặc yêu cầu xuất trình điện tử đối với séc giấy thông thường
D. Séc điện tử là lệnh trả tiền do chủ tài khoản phát hành theo mẫu in sẵn đặc biệt của ngân hàng để yêu cầu ngân hàng trích một số tiền từ tài khoản tiền gửi thanh toán của mình để trả cho người thụ hưởng
Đâu không phải là hệ thống thanh toán séc điện tử
A. eCas
B. Shopee
C. CheckFree
D. Authorize.Net