DSA là viết tắt của từ nào?
A. Domain Security Admin
B. Digital Security Algorithm
C. Digital Signature Analogy
D. Digital Signature Algorithm
Thông tin cá nhân về thói quen tiêu dùng có giá trị như thế nào với doanh nghiệp kinh doanh trên mạng?
A. Có giá trị không lớn
B. Không có giá trị
C. Gần như không có giá trị nào
D. Có giá trị rất lớn
Nhược điểm nào sau đây thuộc về dịch vụ webmail?
A. Quá bảo mật, dẫn đến bất tiện
B. Kích thước hộp thư quá lớn
C. Chi phí sử dụng quá cao
D. Kích thước hộp thư bị hạn chế
Kích thước file đính kèm của hộp thư điện tử tối đa thường có dung lượng bao nhiêu?
A. 25 Mb
B. 100 Mb
C. 4 – 5 Mb
D. Không giới hạn kích thước
Để triển khai du lịch điện tử thì cần phải có?
A. Có điện để chạy các loại máy móc cần thiết
B. Có hướng dẫn viên du lịch tại điểm
C. Có dịch vụ lưu trú và đưa đón
D. Có cơ sở hạ tầng kinh doanh du lịch điện tử
Hình thức thanh toán bằng thẻ tín dụng trong TMĐT du lịch khác gì so với du lịch truyền thống
A. Thời gian giao dịch ở TMĐT lâu hơn nhiều so với TM truyền thống
B. Quy trình thanh toán khác nhau hoàn toàn
C. Tương tự nhau
D. Thương mại truyền thống an toàn hơn nhiều lần so với TMĐT
eHospitality là gì?
A. Là sự ứng dụng ICT vào trong kinh doanh khách sạn
B. Là sự hiếu khách trên mạng Internet
C. Là khách sạn hoạt động 100% trên mạng Internet
D. Là loại email dành riêng cho khách sạn
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của ví điện tử?
A. Bảo đảm an toàn cho giao dịch
B. Xác thực khách hàng
C. Lưu trữ tiền
D. Thời trang
Thẻ ghi nợ có nhược điểm gì không bằng thẻ tín dụng?
A. Gần như không có giá trị nào
B. Không phải do ngân hàng lớn phát hành
C. Phông chữ trên thẻ tín dụng đẹp hơn
D. Mức độ bảo hộ thấp hơn thẻ tín dụng
Cầu trong du lịch điện tử có đặc điểm gì khác với du lịch truyền thống
A. Du khách chủ yếu đến từ thị trường các nước nói tiếng Anh
B. Tính mùa vụ không rõ như du lịch truyền thống
C. Khách lịch sự hơn du lịch truyền thống
D. Khách chi tiêu cao hơn du lịch truyền thống
Điểm nào sau đây là hạn chế của cung trong kinh doanh du lịch điện tử?
A. Hạn chế về mặt tiềm năng du lịch địa phương
B. Khách hàng không muốn đi du lịch
C. Chi phí kết nối Internet lớn
D. Mỗi website chỉ có thể chuyên môn hóa vào một nhiệm vụ cụ thể
Thời gian giao dịch so với TM truyền thống của TMĐT như thế nào?
A. Phụ thuộc vào công ty thực hiện giao dịch
B. Như nhau
C. TMĐT có thời gian giao dịch ngắn hơn
D. TM truyền thống nhanh hơn TMĐT
TMĐT phải đối mặt với những khó khăn nào sau đây trong quá trình phát triển và mở rộng?
A. Khó khăn trong thu tiền
B. Quá nhiều người tham gia mua sắm trên TMĐT
C. Khách hàng quá tin tưởng TMĐT
D. Khó khăn trong hạch toán chi phí
TMĐT có lợi ích gì cho doanh nghiệp:
A. Giảm chuyên môn hóa
B. Tăng chi phí
C. Cải thiện hệ thống phân phối
D. Tiêu diệt hệ thống phân phối
TMĐT đem lại lợi ích cho các quốc gia nào?
A. Quốc gia kém phát triển
B. Quốc gia trong tình trạng chiến tranh
C. Vùng lãnh thổ tranh chấp
D. Mọi quốc gia
Mạng cục bộ (LAN) có quy mô như thế nào?
A. Trong khu vực hạn hẹp trong tòa nhà, dùng cáp dẫn
B. Trong phạm vi quốc gia
C. Toàn cầu
D. Trong phạm vi thành phố
Mạng diện rộng được sử dụng như thế nào?
A. Bởi các công ty đa quốc gia để chuyển và nhận thông tin trong phạm vi toàn cầu
B. Trong nội bộ một tòa nhà lớn, bởi nhân viên tòa nhà
C. Dùng kết nối hai máy tính với nhau
D. Giữa một nhóm nhỏ, trong giới hạn 50m dây dẫn
Doanh nghiệp phải trả lời email của khách hàng TMĐT chậm nhất trong bao nhiêu lâu?
A. 2 giờ
B. 2 phút
C. 24 giờ
D. 20 phút