Câu hỏi 730392:
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống:
她 ………. 英语
Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống:
她 ………. 英语
Tìm phiên âm đúng:
水果
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我要买三斤_______。
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
qián
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
108.20元
Tìm phiên âm đúng:
别的
Tìm phiên âm đúng:
觉得
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的自行车是_______颜色的?
Tìm phiên âm đúng:
颜色
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的书包很轻,你_______呢?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的《汉越词典》_______ 吗?
Chọn đáp án đúng:
下午我……去图书馆。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 多少
2. 手机 3. 他的
4. 号码 5. 是
Chọn đáp án đúng:
你借……书?
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们A学校B图书馆有C很多英文D书。(的)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1.办公室
2.今天
3.不
4.在
5.张老师
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 我
2. 下午 3. 图书馆 4.很少
5. 去
Các bạn hãy ghép từ với phiên âm đúng?
爸爸
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1. 每天 2. 都 3. 预习 4. 他 5 生词
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
wánr
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn















