[Unable to find Component]

Tiếng Trung Quốc 1A - CN12 (79)

Câu hỏi 730405:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

王兰是我的同学。

A. 这是谁?
B. 王兰是谁的同学?
C. 谁是你的同学?

Câu hỏi 730403:

Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:

李军学习经济。

A. 李军是谁?
B. 谁学习经济?
C. 李军学习什么?

Câu hỏi 730382:

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5

认识你很 ………..

A. 贵姓
B. 高兴

Câu hỏi 730381:

Chọn chữ Hán đúng điền vào chỗ trống: bai 5

我回…………..

A. 学校
B. 学生

Câu hỏi 730379:

Tìm phiên âm đúng:

水果

A. shuǐguo
B. shuīguǒ
C. shuíguǒ
D. shuǐguǒ

Câu hỏi 730378:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我要买三斤_______。

A. 多少
B. 苹果
C. 美元
D. 一共

Câu hỏi 730376:

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

108.20元

A. 一百零八块二十元
B. 一百零八元两角
C. 一百零八元二十
D. 一百八块五

Câu hỏi 730374:

Tìm phiên âm đúng:

觉得

A. jué dé
B. tiānqì
C. xià yǔ
D. juéde

Câu hỏi 730373:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你的自行车是_______颜色的?

A. 多少
B. 什么
C. 怎么
D. 多大

Câu hỏi 730372:

Tìm phiên âm đúng:

颜色

A. yánsè
B. lánsè
C. hēisè
D. hóngsè

Câu hỏi 730371:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的书包很轻,你_______呢?

A. 的
B. 也
C. 轻
D. 不

Câu hỏi 730370:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你的《汉越词典》_______ 吗?

A. 冷
B. 热
C. 忙
D. 贵

Câu hỏi 730369:

Chọn đáp án đúng:

下午我……去图书馆。

A. 不常常
B. 常常不
C. 不常
D. 常不
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.