Hàm DMAX trả về?
A. Giá trị nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện
B. Giá trị trung bình thỏa mãn điều kiện
C. Giá trị lớn nhất thỏa mãn điều kiện
D. Tính tổng thỏa mãn điều kiện
Hàm SUMIFS dùng để?
A. Tính phần dư
B. Tính tổng một điều kiện
C. Xếp hạng
D. Tính tổng nhiều điều kiện
Bạn muốn tìm giá trị lớn nhất trong vùng B2:B100 mà giá trị cột A tương ứng là “X”, công thức nào phù hợp?
A. =MAX(IF(A2:A100="X",B2:B100))
B. =MAX(B2:B100)
C. =VLOOKUP("X",A2:B100,2,0)
D. =LARGE(B2:B100,1)
Hàm DAVERAGE trả về?
A. Tổng giá trị thỏa mãn điều kiện
B. Giá trị lớn nhất thỏa mãn điều kiện
C. Giá trị nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện
D. Trung bình cộng các giá trị thỏa mãn điều kiện
Khi dùng PivotTable, để đếm số bản ghi thỏa điều kiện ta làm thế nào?
A. Chọn hàm Sum trong Value Field Settings
B. Chọn Max trong Value Field Settings
C. Không PivotTable nào làm được
D. Dùng Count trong Value Field Settings
Công thức =TEXT(TODAY(),"dd/mm/yyyy") trả về gì?
A. Giá trị ngày dưới dạng text theo định dạng dd/mm/yyyy
B. Số thứ tự ngày
C. Lỗi
D. Giá trị ngày dưới dạng số
Muốn đếm số ô chứa giá trị trong vùng A1:A100 có độ dài chuỗi từ 5 ký tự trở lên, công thức phù hợp nhất là?
A. =COUNT(A1:A100)
B. =SUMPRODUCT(--(LEN(A1:A100)>=5))
C. =COUNTIF(A1:A100,">=5")
D. =COUNTIF(A1:A100,LEN(A1:A100)>=5)
Hàm HLOOKUP tìm kiếm theo?
A. Hàng chéo
B. Hàng ngang
C. Tất cả các đáp án
D. Cột dọc
Hàm AVERAGEIF trả về?
A. Tổng các giá trị có điều kiện
B. Trung bình có điều kiện
C. Giá trị lớn nhất với điều kiện
D. Trung bình không điều kiện
Muốn biết có bao nhiêu ô trong vùng A1:A100 chứa từ “Kinh tế”, hàm nào phù hợp?
A. =COUNTIF(A1:A100,"Kinh tế")
B. =SUM(A1:A100,"Kinh tế")
C. =COUNT(A1:A100,"Kinh tế")
D. =SUMIF(A1:A100,"Kinh tế")
Trong trường hợp tính tổng các giá trị ở cột B nếu cột A chứa từ “Hà Nội”. Công thức phù hợp nhất là?
A. =AVERAGEIF(A:A,"Hà Nội",B:B)
B. =SUMIF(B:B,"Hà Nội",A:A)
C. =SUMIF(A:A,"Hà Nội",B:B)
D. =COUNTIF(A:A,"Hà Nội")
Hàm PV cần có các tham số sau để hoạt động đầy đủ, ngoại trừ:
A. PMT
B. Rate
C. Nper
D. Life
Đâu là công dụng của hàm INTRATE?
A. Tính số tiền lãi của chứng khoán
B. Tính giá trị tương lai của chứng khoán
C. Tính lãi suất của chứng khoán
D. Tính giá trị hiện tại của chứng khoán
Hàm nào được sử dụng để tính số tiền phải trả định kỳ (bao gồm cả gốc và lãi) hàng tháng cho khoản vay hoặc đầu tư có lãi suất cố định?
Phân biệt hàm PRICEDISC với PRICEMAT?
A. Có thành phần Discount
B. Có tất cả các thành phần
C. Có thành phần Maturity
D. Có thành phần Settlement
Hàm IRR trả về giá trị tại đó:
A. PMT = 0
B. FV = 0
C. PV = 0
D. NPV = 0
Hàm nào dùng để tính khấu hao đều mỗi kỳ của một tài sản?
Giá trị type = 1 trong hàm PPMT có nghĩa là gì?
A. Lãi suất biến đổi
B. Lãi suất cố định
C. Tiền trả đầu kỳ
D. Tiền trả cuối kỳ
Hàm DB có thêm đối số nào mà SLN không có?
A. Salvage
B. Per
C. Month
D. Cost