Hàm AVERAGEIFS là
A. Tính tổng nhiều điều kiện
B. Đếm nhiều điều kiện
C. Tính trung bình nhiều điều kiện
D. Tính trung bình một điều kiện
Hàm INDEX (array, row_num, [column_num]) trả về?
A. Tính trung bình
B. Tính tổng
C. Giá trị tại vị trí xác định
D. Xếp hạng
Tìm giá trị lớn nhất trong vùng B2:B100 mà giá trị cột A tương ứng là “X”, công thức nào phù hợp?
A. =LARGE(B2:B100,1)
B. =VLOOKUP("X",A2:B100,2,0)
C. =MAX(IF(A2:A100="X",B2:B100))
D. =MAX(B2:B100
Hàm SUMIF thực hiện?
A. Tính trung bình với một điều kiện
B. Tính tổng với một điều kiện
C. Tính giá trị nhỏ nhất với một điều kiện
D. Tính giá trị lớn nhất với một điều kiện
Để lọc dữ liệu tự động, sử dụng công cụ?
A. Freeze Panes
B. Goal Seek
C. Data Validation
D. AutoFilter
Hàm =SUMIFS(A1:A100,B1:B100,">10",C1:C100,"<50") thực hiện gì?
A. Tính trung bình
B. Tính tổng A1:A100
C. Tính tổng A1:A100 với điều kiện B>10 và C<50
D. Tính phần dư
Hàm =AVERAGEIFS(A1:A100,B1:B100,">5") trả về?
A. Giá trị trung bình A1:A100 với điều kiện B>5
B. Giá trị trung bình A1:A100
C. Đếm số lượng các mặt hàng
D. Tổng các mặt hàng có số lượng >5
Công thức =INDEX(B2:B10,MATCH(9.99999999999999E+307,B2:B10)) có tác dụng gì?
A. Đếm số ô
B. Tìm giá trị lớn nhất
C. Tìm giá trị nhỏ nhất
D. Tính tổng
Khi sử dụng công thức =VLOOKUP("A",A1:C10,4,0) thì lỗi gì xảy ra?
A. #REF!
B. #VALUE!
C. Không lỗi
D. #N/A
Hàm MATCH (lookup_value, lookup_array, [match_type]) trả về
A. Giá trị tìm kiếm theo chiều dọc
B. Giá trị tìm kiếm theo chiều ngang
C. Giá trị tìm được
D. Vị trí của giá trị tìm được
Hàm NPV tính toán theo quan điểm thời gian nào?
A. Tất cả các đáp án
B. Tương lai
C. Quá khứ
D. Hiện tại
Khi dùng hàm PRICEMAT, ta cần biết thông tin nào sau đây?
A. Ngày phát hành, ngày thanh toán, mệnh giá
B. Chỉ ngày đáo hạn và lợi tức
C. Ngày phát hành, ngày đáo hạn, lãi suất, lợi tức
D. Mệnh giá và số kỳ
Trong hàm NPER, nếu lãi suất càng cao thì số kỳ trả:
A. Không đổi
B. Tăng
C. Giảm
D. Không xác định
Cơ sở tính ngày "Actual/360" tương ứng với Base bằng:
Hàm ACCRINTM dùng để tính:
A. Lãi gộp đến ngày đáo hạn
B. Tổng số tiền thu được ở ngày đáo hạn
C. Giá trị hiện tại
D. Lãi suất
Hàm nào cho biết giá trị hiện tại của khoản tiền nhận được trong tương lai?
Để xác định một dự án lãi hay lỗ thì chúng ta nên tính giá trị nào
A. NPV và Rate
B. IRR và NPV
C. PV hoặc FV
D. IRR và Rate
Trong hàm RECEIVED, “Discount” là:
A. Tỉ lệ chiết khấu
B. Tỉ suất đầu tư
C. Tỉ lệ hoàn vốn
D. Tỉ lệ khấu hao
Giả sử một tài sản có giá mua là 10,000$, giá trị còn lại là 2,000$, và tuổi thọ là 4 năm. Khấu hao năm đầu tiên theo phương pháp số dư giảm dần kép (DDB) là:
A. 1.800
B. 5.000
C. 2.000
D. 4.000
Hàm PPMT dùng để tính:
A. Lãi phải trả mỗi kỳ
B. Phần gốc trả ở một kỳ cụ thể
C. Giá trị tương lai
D. Tổng tiền gốc