Sơ đồ cấp không (0) có bao nhiêu hoạt động xử lý?
A. 3
B. 2
C. Tùy trường hợp, luôn >1
D. 1
Nếu một quy trình kế toán số được thực hiện chủ yếu bằng hệ thống máy tính nối mạng thì :
A. Máy tính có thể là đối tượng bên ngoài quy trình
B. Không cần con người tham gia vào quy t
rình
C. Máy tính không bao giờ là đối tượng bên trong của quy trình
D. Máy tính có thể là đối tượng bên trong của quy trình thay cho người
Nghiệp vụ nhân viên phòng KCS kiểm tra hàng hóa có phải là hoạt động xử lý trong quy trình hệ thống thông tin kế toán không?
A. Không
B. Thỉnh thoảng
C. Tùy trường hợp
D. Có
Hệ thống thông tin kế toán có thu thập dữ liệu thông tin từ bên ngoài không?
A. Có
B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Thỉnh thoảng
Hình chữ nhật là ký hiệu biểu hiện gì khi vẽ sơ đồ hệ thống thông tin?
A. Hoạt động xử lý
B. Nguồn dữ liệu
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Dòng dữ liệu
Đối tượng nào sau đây không thuộc quy trình hệ thống thông tin kế toán?
A. Vật
B. Người
C. Máy móc thiết bị sản xuất
D. Nơi diễn ra hoạt động
Ủy nhiệm chi do đơn vị nào thiết kế mẫu biểu?
A. Doanh nghiệp
B. Bộ Tài Chính
C. Ngân hàng
D. Vụ chế độ kế toán
Phiếu nhập kho thuộc loại chứng từ nào ?
A. Hàng tồn kho
B. Sản xuất
C. Bán hàng
D. Mua hàng
Chứng từ nào sau đây thuộc chứng từ hạch toán về tiền lương ?
A. Chứng từ hạch toán cơ cấu lao động
B. Chứng từ hạch toán kết quả lao động
C. Chứng từ hạch toán thời gian lao động
D. Bảng thanh toán tiền lương
Theo phương thức nhập liệu thực REAL-TIME, sự kiện được ghi nhận lúc nào?
A. Khi không phát sinh
B. Trước khi phát sinh
C. Trong khi phát sinh
D. Ngay sau phát sinh
Khi nào chứng từ gốc cùng loại không trực tiếp được dùng để ghi sổ kế toán?
A. Khi chứng từ gốc không đủ thông tin
B. Khi không cần thiết
C. Khi nhập vào phần mềm kế toán
D. Khi không lập chứng từ tổng hợp
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của bộ mã?
A. Ổn định, tương lai
B. Đại diện
C. Chặt chẽ
D. Duy nhất
Tập tin chính là tập tin lưu trữ dữ liệu
A. Ít thay đổi
B. Thường xuyên thay đổi
C. Cố định
D. cập nhật
Mục đích của khai báo dữ liệu là gì?
A. Để đảm bảo duy trì dữ liệu đối tượng thường sử dụng
B. Để phục vụ yêu cầu quản lý
C. Để phục vụ vào sổ kế toán
D. Để không bị mất dữ liệu
Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của mã hóa thực thể dữ liệu?
A. Tiết kiệm thời gian, hạn chế sai sót
B. Theo quy định của luật kế toán
C. Tạo tính duy nhất, phân biệt
D. Phục vụ yêu cầu quản lý
Có bao nhiêu phương pháp mã hóa thực thể dữ liệu ?
Theo AIS trên nền máy tính, việc cập nhật được thực hiện ở đâu?
A. Tập tin nghiệp vụ
B. Sổ cái
C. Sổ chi tiết
D. Tập tin chính
Theo phương thức nhập liệu theo lô, sự kiện được ghi nhận lúc nào?
A. Trong khi phát sinh
B. Trước khi phát sinh
C. Ngay sau phát sinh
D. Sau khi tính toán số tổng của từng lô
Yếu tố nào sau đây không phải nhược điểm của mã trình tự ?
A. Không mô tả thuộc tính của đối tượng
B. Không thể hiện được trình tự của đối tượng
C. Không linh động,hạn chế trong việc thêm, xóa dữ liệu
D. Không phù hợp nếu đối tượng theo dõi đa đạng
Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu lưu trữ theo hồ sơ khách hàng