Trong phân tích hệ thống thông tin kế toán, báo cáo phân tích hệ thống nhằm đạt mục nhằm đạt mục tiêu nào sau đây?
A. Phân tích toàn diện tính khả thi
B. Đề xuất phương án
C. Cung cấp cho nhà quản lý những phát hiện của giai đoạn phân tích
D. Nghiên cứu hệ thống hiện tại
Các công đoạn phát triển theo mẫu thử nghiệm gồm:
A. Sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm=>Xác định nhu cầu người sử dụng=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm => sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm
B. Xác định nhu cầu người sử dụng=> sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu
C. Xác định nhu cầu người sử dụng=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm => sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm
D. Sử dụng hệ thống mẫu thử nghiệm =>Xác định nhu cầu người sử dụng=> phát hiển hệ thống mẫu thử nghiệm ban đầu=> sửa chữa hệ thống mẫu thử nghiệm
Trong phân tích hệ thống thông tin kế toán, nghiên cứu tính khả thi nhằm đạt mục nhằm đạt mục tiêu nào sau đây?
A. Đề xuất phương án
B. Nghiên cứu hệ thống hiện tại
C. Đánh giá sơ bộ tính khả thi
D. Phân tích toàn diện tính khả thi
Sơ đồ cấp không (0) có bao nhiêu hoạt động xử lý?
A. 3
B. 2
C. Tùy trường hợp, luôn >1
D. 1
Nếu một quy trình kế toán số được thực hiện chủ yếu bằng hệ thống máy tính nối mạng thì :
A. Máy tính có thể là đối tượng bên ngoài quy trình
B. Không cần con người tham gia vào quy t
rình
C. Máy tính không bao giờ là đối tượng bên trong của quy trình
D. Máy tính có thể là đối tượng bên trong của quy trình thay cho người
Nghiệp vụ nhân viên phòng KCS kiểm tra hàng hóa có phải là hoạt động xử lý trong quy trình hệ thống thông tin kế toán không?
A. Không
B. Thỉnh thoảng
C. Tùy trường hợp
D. Có
Hệ thống thông tin kế toán có thu thập dữ liệu thông tin từ bên ngoài không?
A. Có
B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Thỉnh thoảng
Hình chữ nhật là ký hiệu biểu hiện gì khi vẽ sơ đồ hệ thống thông tin?
A. Hoạt động xử lý
B. Nguồn dữ liệu
C. Lưu trữ dữ liệu
D. Dòng dữ liệu
Đối tượng bên trong hệ thống là đối tượng
A. Chỉ có hoạt động xử lý
B. Chỉ có hoạt chuyển nhận
C. Chỉ có hoạt động lưu trữ
D. Có hoạt động xử lý và chuyển nhận
Công cụ nào sau đây không mô tả hệ thống thông tin kế toán?
A. Sơ đồ cấp 0
B. Đồ thị
C. Lưu đồ
D. Sơ đồ cấp khái quát
Đối tượng nào sau đây không thuộc quy trình hệ thống thông tin kế toán?
A. Vật
B. Người
C. Máy móc thiết bị sản xuất
D. Nơi diễn ra hoạt động
Ủy nhiệm chi do đơn vị nào thiết kế mẫu biểu?
A. Doanh nghiệp
B. Bộ Tài Chính
C. Ngân hàng
D. Vụ chế độ kế toán
Phiếu nhập kho thuộc loại chứng từ nào ?
A. Hàng tồn kho
B. Sản xuất
C. Bán hàng
D. Mua hàng
Chứng từ nào sau đây thuộc chứng từ hạch toán về tiền lương ?
A. Chứng từ hạch toán cơ cấu lao động
B. Chứng từ hạch toán kết quả lao động
C. Chứng từ hạch toán thời gian lao động
D. Bảng thanh toán tiền lương
Theo phương thức nhập liệu thực REAL-TIME, sự kiện được ghi nhận lúc nào?
A. Khi không phát sinh
B. Trước khi phát sinh
C. Trong khi phát sinh
D. Ngay sau phát sinh
Khi nào chứng từ gốc cùng loại không trực tiếp được dùng để ghi sổ kế toán?
A. Khi chứng từ gốc không đủ thông tin
B. Khi không cần thiết
C. Khi nhập vào phần mềm kế toán
D. Khi không lập chứng từ tổng hợp
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của bộ mã?
A. Ổn định, tương lai
B. Đại diện
C. Chặt chẽ
D. Duy nhất
Tập tin chính là tập tin lưu trữ dữ liệu
A. Ít thay đổi
B. Thường xuyên thay đổi
C. Cố định
D. cập nhật
Mục đích của khai báo dữ liệu là gì?
A. Để đảm bảo duy trì dữ liệu đối tượng thường sử dụng
B. Để phục vụ yêu cầu quản lý
C. Để phục vụ vào sổ kế toán
D. Để không bị mất dữ liệu
Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của mã hóa thực thể dữ liệu?
A. Tiết kiệm thời gian, hạn chế sai sót
B. Theo quy định của luật kế toán
C. Tạo tính duy nhất, phân biệt
D. Phục vụ yêu cầu quản lý