Tập tin nghiệp vụ là tập tin luôn chứa thông tin gì ?
A. Ngày, số lượng và giá cả
B. Số lượng
C. Giá cả
D. Ngày
Dữ liệu nào sau đây không liên quan đến chu trình tài chính
A. Sổ phụ ngân hàng
B. Bảng kê lãi vay ngân hàng
C. Bảng kê lãi tiền gửi ngân hàng
D. Hợp đồng thanh lý tài sản cố định
Những chứng từ nào sau đây không thuộc quá trình bán hàng?
A. Đơn đặt hàng
B. Phiếu yêu cầu
C. Hóa đơn bán hàng
D. Chứng từ đóng gói
Điểm đầu thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Lưu trữ thông tin
B. Nhận thông tin
C. Xử lý thông tin
D. Chuyển thông tin
Giấy báo Nợ thuộc dữ liệu của quy trình nào sau đây?
A. Quy trình bán hàng
B. Quy trình tài chính
C. Quy trình mua hàng
D. Quy trình sản xuất
Trong quy trình bán hàng, Khi nhận đơn đặt hàng của khách hàng, hoạt động xử lý nào xảy ra ở bộ phận nhận đơn đặt hàng?
A. Kiểm tra hàng tồn kho
B. Kiểm tra hàng tồn kho và hạn mức nợ
C. Kiểm tra thông tin khách hàng
D. Kiểm tra hạn mức nợ
Trong chu trình sản xuất, việc biến đổi yếu tố đầu vào là sức lao động thông qua
A. Chi phí điện, nước
B. Chi phí tiền lương
C. Chi phí tiếp khách
D. Khấu hao tài sản cố định
Để thực hiện kiểm soát nội bộ có cần bỏ ra chi phí không?
A. Không
B. Tùy trường hợp
C. Thỉnh thoảng
D. Có
Chứng từ đầu tiên xuất hiện trong quá trình bán hàng là
A. Hợp đồng
B. Đơn đặt hàng
C. Hóa đơn
D. Phiếu yêu cầu
Quy trình phát triển hệ thống thông tin theo mấy phương pháp
Có bao nhiêu nguyên tắc phát triển hệ thống thông tin kế tooán?
ERP trong doanh nghiệp là gì?
A. hệ thống ứng dụng đa phân hệ
B. phần mềm kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp
C. phần mềm kế toán tài chính
D. phần mềm kế toán quản trị
Trong phân tích hệ thống thông tin kế toán, thông tin cần thiết cung cấp cho đối tượng nào sau đây?
A. Kế tooán trưởng
B. Nhà quản lý
C. Người dùng
D. Khách hàng
Rủi ro xử lý thông tin tương ứng với thủ tục kiểm soát nào sau đây?
A. Kiểm soát chung
B. Kiểm soát sửa sai
C. Kiểm soát nghiệp vụ
D. Kiểm soát ứng dụng
Nghiệp vụ không được xét duyệt thuộc rủi ro nào sau đây?
A. Không thuộc loại rủi ro nào
B. Rủi ro hoạt động
C. Rủi ro nguồn lực hệ thống
D. Rủi ro xử lý thông tin
Kiểm tra kết xuất báo cáo được thực hiện vào thời điểm nào?
A. Sau khi nhập chứng từ gốc
B. Thời điểm kết xuất báo cáo
C. Trước khi nhập chứng từ gốc
D. Trước thời điểm kết xuất báo cáo
Trong quy trình bán hàng, Bộ phận nào xác nhận thư điện tử lại với khách hàng khi nhận đơn đặt hàng?
A. Bộ pận giao hàng
B. Phòng kế toán
C. Kho
D. Bộ phận nhận đơn đặt hàng
Trong DN sản xuất, quy trình xuất nguyên vật liệu có phải là một thành phần của quá trình sản xuất không?
A. Tùy trường hợp
B. Có
C. Thỉnh thoảng
D. Không
Chứng từ đầu tiên xuất hiên của quá trình mua hàng là gì?
A. Phiếu yêu cầu
B. Hóa đơn
C. Phiếu chi
D. Đơn đặt hàng
Các công đoạn phát triển tuân thủ theo các giai đoạn chuẩn mực gồm:
A. Thiết kế hệ thống=> Phân tích hệ thống => Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT=>Hoạt động và duy trì hệ thống
B. Hoạt động và duy trì hệ thống=>Phân tích hệ thống => Thiết kế hệ thống=> Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT
C. Phân tích hệ thống => Thiết kế hệ thống=> Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT=>Hoạt động và duy trì hệ thống
D. Triển khai kỹ thuật và điều chỉnh HT=>Phân tích hệ thống => Thiết kế hệ thống=> Hoạt động và duy trì hệ thống