Theo phương thức nhập liệu thực REAL-TIME, sự kiện được ghi nhận lúc nào?
A. Khi không phát sinh
B. Trước khi phát sinh
C. Trong khi phát sinh
D. Ngay sau phát sinh
Khi nào chứng từ gốc cùng loại không trực tiếp được dùng để ghi sổ kế toán?
A. Khi chứng từ gốc không đủ thông tin
B. Khi không cần thiết
C. Khi nhập vào phần mềm kế toán
D. Khi không lập chứng từ tổng hợp
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của bộ mã?
A. Ổn định, tương lai
B. Đại diện
C. Chặt chẽ
D. Duy nhất
Tập tin chính là tập tin lưu trữ dữ liệu
A. Ít thay đổi
B. Thường xuyên thay đổi
C. Cố định
D. cập nhật
Mục đích của khai báo dữ liệu là gì?
A. Để đảm bảo duy trì dữ liệu đối tượng thường sử dụng
B. Để phục vụ yêu cầu quản lý
C. Để phục vụ vào sổ kế toán
D. Để không bị mất dữ liệu
Ý nghĩa nào sau đây không phải là ý nghĩa của mã hóa thực thể dữ liệu?
A. Tiết kiệm thời gian, hạn chế sai sót
B. Theo quy định của luật kế toán
C. Tạo tính duy nhất, phân biệt
D. Phục vụ yêu cầu quản lý
Có bao nhiêu phương pháp mã hóa thực thể dữ liệu ?
Theo AIS trên nền máy tính, việc cập nhật được thực hiện ở đâu?
A. Tập tin nghiệp vụ
B. Sổ cái
C. Sổ chi tiết
D. Tập tin chính
Theo phương thức nhập liệu theo lô, sự kiện được ghi nhận lúc nào?
A. Trong khi phát sinh
B. Trước khi phát sinh
C. Ngay sau phát sinh
D. Sau khi tính toán số tổng của từng lô
Yếu tố nào sau đây không phải nhược điểm của mã trình tự ?
A. Không mô tả thuộc tính của đối tượng
B. Không thể hiện được trình tự của đối tượng
C. Không linh động,hạn chế trong việc thêm, xóa dữ liệu
D. Không phù hợp nếu đối tượng theo dõi đa đạng
Khi vẽ lưu đồ, giữa các đối tượng bên trong được liên kết với nhau bằng:
A. Dòng thông tin
B. dấu gạch ngang
C. điểm liên kết
D. Điểm nối
Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu lưu trữ theo hồ sơ khách hàng
Có mấy cách tiếp cận tổ chức dữ liệu
Đặc điểm nào sau đây không thuộc môi trường máy tính?
A. Thông tin cung cấp hạn chế
B. Đòi hỏi nhân viên có trình độ cao
C. Khó lưu lại dấu vết
D. Kiêm nhiệm nhiều chức năng
Một hoạt động được gọi là hữu hiệu nếu
A. đạt được tính khả thi về kinh tế
B. Tuân thủ theo các luật lệ
C. Thông tin đáng tin cậy
D. đạt được mục tiêu
Rủi ro nguồn lực hệ thống tương ứng với thủ tục kiểm soát nào sau đây?
A. Kiểm soát ứng dụng
B. Kiểm soát nghiệp vụ
C. Kiểm soát sửa sai
D. Kiểm soát chung
Thủ tục kiểm soát dấu đảm bảo bao nhiêu mục tiêu?
Một hoạt động được gọi là hiệu quả nếu
A. Tuân thủ theo các luật lệ
B. đạt được mục tiêu
C. đạt được tính khả thi về kinh tế
D. Thông tin đáng tin cậy
Vì sao phải kiểm tra hàng tồn kho trong chu trình bán hàng?
A. Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu số lượng hàng bán cho khách hàng
B. Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng bán cho khách hàng
C. Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu giá cả hàng bán cho khách hàng
D. Tránh rủi ro không đáp ứng yêu cầu số lượng, chất lượng, giá cả hàng bán cho khách hàng
Trong quy trình mua hàng, phiếu yêu cầu được lập mấy liên?