- Câu hỏi 573123:
Hàm cầu và hàm tổng chi phí TC được cho bởi công thức:
4P + Q – 16 = 0 và
TC= 4 + 2Q -
+
.
Tính tổng doanh thu cận biên MR và chi phí cận biên MC tại lượng hàng Q làm cực đại lợi nhuận.
A. MR=MC=1
B. MR=MC=3
C. MR=3, MC=1
D. MR=MC=2
- Câu hỏi 21683:
Cho các hàm cung, cầu
P=
+ 10
+ 40 và
P= -
- 14
+ 168.
Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi như thế nào?
A. Lượng cung

tăng 0,06, lượng cầu

giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
B. Lượng cung

tăng 0,04, lượng cầu

giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
C. Lượng cung

tăng 0,05, lượng cầu

giảm 0,04 so với lượng cân bằng 4
D. Lượng cung

tăng 0,04, lượng cầu

giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4
- Câu hỏi 259276:
Cho các hàm cung, cầu
P=
+ 2
+ 12,
P= -
– 4
+ 68. Tìm giá và lượng cân bằng
A. P= 47, Q= 4
B. P= 47, Q= -7
C. P= 36, Q= -7
D. P= 36, Q= 4
- Câu hỏi 491712:
Một công ty khai thác than sở hữu 2 mỏ than A và B. Mỗi giờ chi phí khai thác tại mỏ A là 50 USD, tại mỏ B là 40 USD. Than khai thác tại 2 mỏ được phân thành 3 loại với chất lượng khác nhau: tốt, trung bình và thấp. Năng suất khai thác 1 giờ tại mỏ A là 0,75 tấn than chất lượng cao, 0,25 tấn chất lượng trung bình và 0,5 tấn chất lượng thấp. Tải mỏ B năng suất mỗi giờ là 0,25 tấn chất lượng cao; 0,25 tấn chất lượng trung bình và 1,5 tấn chất lượng thấp. Công ty có hợp đồng cung cấp cho đối tác mỗi tuần 36 tấn than chất lượng cao, 24 tấn chất lượng trung bình và 72 tấn chất lượng thấp. Hãy lập kế hoạch số giờ khai thác than mỗi tuần tại 2 mỏ để công ty chịu chi phí khai thác ở mức thấp nhất.
A. Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 22 giờ, ở mức B 74 giờ.
B. Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 23,5 giờ, ở mức B 70 giờ.
C. Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 24 giờ, ở mức B 72 giờ.
D. Mỗi tuần khai thác ở mỏ A 72 giờ, ở mức B 24 giờ.
- Câu hỏi 622040:
Vào đầu tháng, một khách hàng có 1 thẻ tín dụng nợ của công ty với mức 8400 USD. Vào giữa tháng người đó trả được x USD (x ≤ 8400). Đến cuối tháng, công ty gộp vào khoản nợ thêm 6% khoản dư nợ. Quá trình cứ thế tiếp tục cho các tháng sau, khi người sử dụng thẻ tín dụng tiếp tục trả được x USD vào giữa hàng tháng. Tìm giá trị x để số tiền nợ có thể trả được hết sau đúng 2 năm.
A. 1257 USD
B. 1257,54 USD
C. 1257,34 USD
D. 1257,40 USD
- Câu hỏi 622111:
Với một nền kinh tế khép kín không có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,5Y + 70 và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 450. Tính lượng tiết kiệm thu được S.
A. S= 400
B. S= 350
C. S= 550
D. S= 450
- Câu hỏi 622112:
Xét một nền kinh tế khép kín không có sự can thiệp của chính phủ, với hàm tiêu dùng C= 0,8Y + 50 và lượng đầu tư cố định theo kế hoạch I= 200. Tính mức thu nhập quốc dân Y.
A. Y= 1150
B. Y= 1250
C. Y= 1350
D. Y= 1200
- Câu hỏi 622133:
Một nhà máy có chi phí cố định 300 USD mỗi tuần và chi phí biến đổi trên một đơn vị hàng VC= 3Q-42. Tìm lượng hàng Q sao cho chi phí trung bình mỗi tuần của nhà máy bị chịu ở mức thấp nhất.
A. Q = 14
B. Q = 10
C. Q = 11
D. Q = 12
- Câu hỏi 622145:
Một chiếc xe hơi có giá trị xuất xưởng 1250 triệu VND, sau 2 năm nó được bán lại với giá 572 triệu VND. Hỏi chiếc xe bị giảm giá trị bao nhiêu phần trăm so với giá khởi điểm?
A. 54%
B. 54,3%
C. 54,5%
D. 55%
- Câu hỏi 622147:
Siêu thị X hiện tại có doanh thu 500 tỷ VND và được dự báo tăng 2,5% năm. Siêu thị Y, đối thủ cạnh tranh của siêu thị X hiện có doanh thu 350 tỷ VND, nhưng doanh thu được dự báo tăng 4,5% năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm nữa doanh thu của siêu thị Y sẽ vượt mức doanh thu của siêu thị X?
A. 18,5 năm
B. 19 năm
C. 20 năm
D. 18 năm