[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (53)

Câu hỏi 501120:

“Diễn đàn trực tiếp kết hợp trực tuyến” dịch chuẩn

A. 直接结合在线论坛
B. 面对面和网上论坛
C. 直接与在线结合的讨论会
D. 线上线下相结合的论坛

Câu hỏi 501119:

Lỗi điển hình khi dịch lĩnh vực kinh tế – xuất nhập khẩu KHÔNG phải là

A. Nhầm “giảm X%” thành “giảm xuống X%”
B. Nhầm “nhập siêu” thành “贸易顺差”
C. Nhầm đơn vị số liệu (tỷ ↔ 亿)
D. Sử dụng “同比下降” cho so sánh cùng kỳ

Câu hỏi 501118:

“thị trường nhập khẩu lớn thứ ba đối với nhóm hàng thủy sản, chỉ sau Mỹ, Nhật Bản” dịch

A. 水产品第三大进口市场,只在美国日本之后
B. 越南水产品的第三大进口市场,仅次于美国和日本
C. 水产品进口市场排第三,在美国日本后面
D. 第三大水产进口市场,仅次美日

Câu hỏi 501152:

“Trung Quốc là thị trường nhập khẩu lớn nhất đối với nhóm hàng rau quả, sắn và các sản phẩm từ sắn, cao su” dịch

A. 中国为蔬菜水果、木薯产品、橡胶最大进口市场
B. 中国是最大的果蔬木薯橡胶进口市场
C. 中国是果蔬、木薯及木薯制品和橡胶的最大进口市场
D. 中国是越南果蔬、木薯及木薯制品和橡胶的最大进口市场

Câu hỏi 501150:

“giảm 24,3% so với cùng kỳ 2022” dịch đúng

A. 同比下降24.3%
B. 比2022年同期减少了24.3个百分点
C. 下降到24.3%与2022年同期相比
D. 下降24.3%从2022年同期

Câu hỏi 501149:

“tạo điều kiện cho doanh nghiệp hai nước có thể thương thảo trực tiếp với nhau, xây dựng các chuỗi cung ứng” dịch

A. 为两国企业提供直接洽谈的机会,构建农产品供应链
B. 让两国企业可以直接谈判,建设供应链
C. 提供便利两国企业面对面谈,打造供应链
D. 创造条件使两国企业直接商量,建立供应连

Câu hỏi 501143:

“Quảng Tây là thị trường nhập khẩu nông, lâm, thủy sản chính của Việt Nam, chiếm gần 50% giá trị nhập khẩu” dịch

A. 广西是越南农林水产品的主要进口市场,占相关产品进口额的近50%
B. 广西是越南农林水产品主要进口市场,占进口值近50%
C. 广西为越南农林渔产品的主要市场,占近50%进口
D. 广西是越南主要农林水进口市场,占比接近50%

Câu hỏi 197465:

“Cộng đồng NVNONN là bộ phận không tách rời của khối đại đoàn kết toàn dân tộc” dịch đúng

A. 海外侨胞是大团结全民的不能分离部分
B. 海外越南侨胞是全民族大团结不可分开的一部分
C. 海外越南人社区是民族大团结的不可分割部分
D. 越南海外社区是全民族团结的一部分,不可分开

Câu hỏi 197464:

“Kiều hối liên tục tăng, năm 2021 đạt 18,1 tỷ USD” dịch đúng số liệu

A. 侨汇不断上升,2021年达到181亿美金
B. 侨汇持续增长,2021年达到181亿美元
C. 侨汇持续增长,2021年达到18.1亿美元
D. 侨汇连续增加,2021年达18.1亿美金

Câu hỏi 197463:

Cụm từ “Trong bối cảnh tình hình mới, yêu cầu mới” nên dịch sang tiếng Trung như thế nào?

A. 在新形势和新要求中
B. 于新形势、新要求时
C. 在新情况、新要求里
D. 在新形势、新要求下

Câu hỏi 197462:

Vì sao không nên dịch “thấy rằng cần thiết” thành “觉得需要”?

A. Vì từ này không tồn tại trong tiếng Trung
B. Vì “觉得” chỉ dùng cho cảm xúc cá nhân
C. Vì “需要” không đủ mạnh
D. Vì “觉得” mang tính chủ quan, khẩu ngữ, không phù hợp văn phong chính luận

Câu hỏi 197461:

“đóng góp tích cực cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc” dịch chuẩn

A. 积极地为祖国建设保卫做贡献
B. 对建设与保卫祖国有积极贡献
C. 积极贡献于建设保卫祖国事业
D. 为建设和保卫祖国事业作出积极贡献

Câu hỏi 197460:

“Cán cân thanh toán” trong ngữ cảnh kinh tế – đối ngoại dịch đúng là

A. 付款平衡
B. 杠杆支付
C. 国际收支平衡
D. 支付杠杆

Câu hỏi 197459:

“đã nhấn mạnh như vậy tại Hội nghị chuyên đề…” dịch phù hợp nhất:

A. 在专题会议上就此强调了这一点
B. 于专题会议强调了如此
C. 在专题会议上强调了这样
D. 在专题会议上强调了像这样

Câu hỏi 197458:

“Kiều bào ngày càng gắn bó với quê hương” nên dịch:

A. 侨胞越来越与故乡有关系
B. 侨胞越来越爱家乡
C. 侨胞日益同祖国和家乡紧密相连
D. 侨胞一天比一天联系家乡

Câu hỏi 197457:

“Ban Cán sự đảng Bộ Ngoại giao” dịch đúng là:

A. 外交部党组
B. 外交部党委
C. 外交部党组织
D. 外交部党委会

Câu hỏi 197456:

“Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Phạm Quang Hiệu, Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về NVNONN” dịch đúng thứ tự chức danh là:

A. 范光效,外交部副部长兼国家海外越南人委员会主任
B. 范光效外交部副部长、国家海外越南人委员会主任
C. 外交部副部长范光效和国家海外越南人委员会主任
D. 越南外交部副部长、国家海外越南人委员会主任范光效

Câu hỏi 197455:

“tính đến hết năm 2021, có 376 dự án của kiều bào đầu tư tại Việt Nam” dịch đúng

A. 直到2021年末,有侨胞376个项目投资越南
B. 截止2021年,侨胞投资越南项目376个
C. 到2021年底,有376个侨胞在越南的投资项目
D. 截至2021年底,侨胞在越南投资的项目共有376个

Câu hỏi 197454:

“Từ góc độ công tác người Việt Nam ở nước ngoài” dịch đúng nhất là:

A. 从海外越南人工作角度看
B. 按照海外越南人工作角度
C. 从海外越南人工作的观点
D. 从海外越南人工作角度来看

Câu hỏi 197453:

“trên 130 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong đó hơn 80% là các nước phát triển” dịch đúng

A. 分布在130个以上国家与地区,其中80%多是发达国家
B. 在130多个国家和地区,其中超过80%是发达国家
C. 于130余个国家和地区,80%以上为发达国
D. 遍及130多个国家和地区,其中超过80%居住在发达国家
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.