[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (59)

Câu hỏi 992667:

“chuẩn bị tốt cho Phiên họp lần thứ 15 Ủy ban chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam – Trung Quốc” dịch

A. 为第十五次会议越中双边合作指导委员会准备好
B. 准备好第15次越中双边合作指导委员会会议
C. 为越中双边合作指导委员会第十五次会议做好准备
D. 做好准备第15次越中双边合作指导委员会的会议

Câu hỏi 992666:

Lỗi điển hình khi dịch “đà phát triển” là dịch thành:

A. 发展势头良好
B. 发展态势
C. 发展的速度
D. 发展势头

Câu hỏi 992665:

“đánh giá cao đà phát triển tích cực” dịch đúng

A. 评价很高积极的发展速度
B. 高度评价积极的发展势头
C. 高度评估积极发展势头
D. 评价高积极发展的势头

Câu hỏi 992664:

“tạo điều kiện để Việt Nam thành lập thêm các văn phòng xúc tiến thương mại tại Trung Quốc” dịch

A. 为越方在中国增设贸易促进办事处创造条件
B. 创造条件使越南成立更多贸易促进办公室在中国
C. 让越南在中国再成立贸易促进办事处
D. 提供条件给越南在中国增设贸易促进办事处

Câu hỏi 992663:

“thúc đẩy các lĩnh vực hợp tác giữa hai nước không ngừng đạt được tiến triển mới” dịch

A. 推动两国各领域合作不断取得新进展
B. 促进两国合作领域不停地得到新进步
C. 促进两国各领域合作不停获得新发展
D. 推动两国合作各方面不断达到新进展

Câu hỏi 992662:

Trong câu dài có nhiều hành động song song, nguyên tắc xử lý đúng nhất là

A. Chỉ dịch 2–3 hành động quan trọng nhất
B. Dịch từng từ một theo thứ tự
C. Giữ nguyên toàn bộ trật tự tiếng Việt
D. Xác định mệnh đề chính trước, sau đó xử lý các khối thông tin song song

Câu hỏi 992661:

“Trung Quốc coi trọng các đề xuất hợp tác của Việt Nam” dịch đúng

A. 中方高度重视越方提出的合作建议
B. 中方很重视越南的合作提案
C. 中国看重越南合作的建议
D. 中国重视越南的合作提议

Câu hỏi 501151:

“tận dụng tối đa công nghệ số, công nghệ thông tin, tận dụng tối đa tính ưu việt của các sàn giao dịch thương mại điện tử” dịch

A. 充分开发数字技术信息技术及电商交易平台优越性
B. 充分利用数字技术、信息技术,以及电子商务交易平台的优势
C. 尽量使用数字科技、信息科技和电商店铺的优点
D. 最大利用数字技术、信息技术和电商平台优势

Câu hỏi 501148:

Hai nguyên nhân dẫn đến đà giảm: Tết Nguyên đán kéo dài và lạm phát cao. Cách dịch “lạm phát cao tại nhiều nền kinh tế lớn” đúng là:

A. 许多大经济体通货膨胀高
B. 多个大型经济通货膨胀很高
C. 不少大经济的通胀率高
D. 许多主要经济体通货膨胀居高不下

Câu hỏi 501147:

“thúc đẩy hợp tác thương mại… theo hướng đẩy mạnh các hàng hóa mang tính bổ sung cho thị trường của nhau” dịch

A. 促进贸易合作朝向加强互补商品
B. 推动贸易合作,加强互相补充市场的货物
C. 加强贸易合作,推动相互补充的商品
D. 加强贸易合作,重点发展能够相互补充市场需求的商品

Câu hỏi 501146:

“Việt Nam nhập khẩu 7,22 tỷ USD; xuất khẩu 3,87 tỷ USD; nhập siêu 3,35 tỷ USD” dịch đúng đơn vị:

A. 进口7.22亿,出口3.87亿,逆差3.35亿
B. 进口7.22亿美元,出口3.87亿美元,贸易顺差3.35亿美元
C. 进口72.2亿美元,出口38.7亿美元,贸易顺差33.5亿美元
D. 进口72.2亿美元,出口38.7亿美元,贸易逆差33.5亿美元

Câu hỏi 501145:

Nguyên tắc dịch số liệu quan trọng nhất là

A. Số đúng – đơn vị đúng – quan hệ đúng
B. Giữ nguyên số Việt, không đổi đơn vị Trung
C. Ưu tiên làm tròn số cho dễ đọc
D. Chỉ cần số đúng là đủ

Câu hỏi 501144:

“kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam – Trung Quốc tháng 1/2023 đạt hơn 11 tỷ USD” dịch đúng:

A. 2023年1月越南中国进出口额达11亿多美元
B. 2023年1月越中进出口贸易额超过110亿美元
C. 2023年1月越中进出口贸易额超过11亿美元
D. 2023年1月越中贸易总额超过11亿美金

Câu hỏi 501143:

“Quảng Tây là thị trường nhập khẩu nông, lâm, thủy sản chính của Việt Nam, chiếm gần 50% giá trị nhập khẩu” dịch

A. 广西是越南农林水产品的主要进口市场,占相关产品进口额的近50%
B. 广西是越南农林水产品主要进口市场,占进口值近50%
C. 广西为越南农林渔产品的主要市场,占近50%进口
D. 广西是越南主要农林水进口市场,占比接近50%

Câu hỏi 501132:

“Văn phòng Chính phủ vừa ban hành Thông báo số 5/TB-VPCP” dịch

A. 政府办公室发布通知第5 TB-VPCP
B. 政府办公厅刚颁布5号通知
C. 政府办公室刚刚发布了第5/TB-VPCP号通知
D. 越南政府办发布了第5号通报

Câu hỏi 501131:

“theo tinh thần ‘cung cấp những sản phẩm, dịch vụ mà khách du lịch cần chứ không chỉ là các dịch vụ chúng ta sẵn có’” dịch

A. 按照提供游客需要的产品服务而不是我们有的服务的精神
B. 以提供游客所需而非我们现有服务为精神
C. 根据精神:给游客需要的,不只是我们有的
D. 本着“提供游客需要的产品和服务,而不仅仅是我们现有的服务”的精神

Câu hỏi 501130:

“đa dạng hóa thị trường, đa dạng hóa sản phẩm, đa dạng hóa các chuỗi cung ứng dịch vụ” dịch đúng

A. 多样化市场、多样化产品、多样化服务供应链
B. 多元化市场、多元化产品、多元化服务供应链
C. 市场多元化、产品多元化、服务链多元化
D. 多样市场、多样产品、多样服务供应连

Câu hỏi 501129:

“khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong năm 2022 chưa được như kỳ vọng, mới đạt khoảng 70% so với kế hoạch đề ra” dịch

A. 2022年国际游客赴越不理想,约达计划70%
B. 2022年来越南的国际游客数量未达到预期,仅达到计划的约70%
C. 2022年国际游客来越未达期望,达到计划70%左右
D. 2022年国际游客到越南未如预期,只达计划约70%

Câu hỏi 501128:

“du lịch nội địa đã phục hồi mạnh mẽ” dịch đúng thuật ngữ

A. 国内游客已强烈复苏
B. 内地旅游强势恢复
C. 国内旅游业强势复苏
D. 国内旅游已强力恢复

Câu hỏi 501127:

“chưa có được những giải pháp có tính đột phá để thúc đẩy du lịch hồi phục sau đại dịch” dịch

A. 还没有突破性办法推动旅游疫后恢复
B. 尚未提出具有突破性的解决方案,以推动旅游业在疫情之后实现有效复苏
C. 未有突破方案促进旅游大流行后恢复
D. 还没有突破性解决方案来推动疫后旅游恢复
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.