[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (53)

Câu hỏi 501118:

“thị trường nhập khẩu lớn thứ ba đối với nhóm hàng thủy sản, chỉ sau Mỹ, Nhật Bản” dịch

A. 水产品第三大进口市场,只在美国日本之后
B. 越南水产品的第三大进口市场,仅次于美国和日本
C. 水产品进口市场排第三,在美国日本后面
D. 第三大水产进口市场,仅次美日

Câu hỏi 501119:

Lỗi điển hình khi dịch lĩnh vực kinh tế – xuất nhập khẩu KHÔNG phải là

A. Nhầm “giảm X%” thành “giảm xuống X%”
B. Nhầm “nhập siêu” thành “贸易顺差”
C. Nhầm đơn vị số liệu (tỷ ↔ 亿)
D. Sử dụng “同比下降” cho so sánh cùng kỳ

Câu hỏi 501120:

“Diễn đàn trực tiếp kết hợp trực tuyến” dịch chuẩn

A. 直接结合在线论坛
B. 面对面和网上论坛
C. 直接与在线结合的讨论会
D. 线上线下相结合的论坛

Câu hỏi 501121:

“Quảng Ninh là cửa ngõ giao thương với Trung Quốc không chỉ đối với Việt Nam mà là cả khối ASEAN” dịch:

A. 广宁是越南对华贸易门户,也是东盟的
B. 广宁省是越南和东盟对华贸易的大门
C. 广宁是对中国贸易的门户,不仅越南还有东盟
D. 广宁省不仅是越南对华贸易的重要门户,也是整个东盟与中国开展贸易往来的重要门户

Câu hỏi 501122:

Chuỗi công đoạn “nuôi trồng, đánh bắt, chế biến, đóng gói, vận chuyển xuất khẩu” dịch đúng thứ tự:

A. 饲养、捕鱼、加工、装箱、出口运送
B. 种植、捕捞、加工、包装、出口运输
C. 养殖、打捞、制作、打包、运输出口
D. 养殖、捕捞、加工、包装、出口运输

Câu hỏi 501123:

“gắn với kinh tế, văn hóa, truyền thống lịch sử dân tộc, bảo vệ môi trường và cảnh quan thiên nhiên” dịch

A. 跟经济文化民族历史传统及环境自然景观挂钩
B. 结合经济、文化、民族历史传统、环保和自然景观
C. 与经济、文化、民族历史传统、环境保护和自然景观保护相结合
D. 与经济、文化、历史传统相连,并保护环境和自然风景

Câu hỏi 501124:

“Năm 2020, lượng khách quốc tế giảm tới 80%, tổng thu từ khách du lịch giảm đến 59% so với cùng kỳ năm 2019” dịch đúng

A. 2020年国际客人减少80%,旅游总收减少59%与2019同期比
B. 2020年,国际游客数量下降高达80%,旅游总收入较2019年同期下降了59%
C. 2020年国际游客降80%,旅游收入降59%同比2019
D. 2020年国际游客下降到80%,旅游收入下降到59%比2019年

Câu hỏi 501125:

“chú trọng tính chuyên nghiệp, hiện đại, bản sắc độc đáo riêng có của Việt Nam; kiên định mục tiêu nhưng hết sức linh hoạt” dịch

A. 强调专业、现代、越南独特;目标坚定但灵活至上
B. 注重专业、现代、越南独特特色;坚持目标但很灵活
C. 重视专业性现代化和越南独有本色;坚定目标同时灵活
D. 注重专业化、现代化以及越南自身独特的特色;既要坚定目标,又要高度灵活

Câu hỏi 501126:

“phát triển du lịch xanh, bền vững” dịch đúng

A. 发展绿色、可持续旅游
B. 发展环保、持续旅游
C. 推动绿色可持续的旅游业
D. 发展绿色旅游和持久旅游

Câu hỏi 501127:

“chưa có được những giải pháp có tính đột phá để thúc đẩy du lịch hồi phục sau đại dịch” dịch

A. 还没有突破性办法推动旅游疫后恢复
B. 尚未提出具有突破性的解决方案,以推动旅游业在疫情之后实现有效复苏
C. 未有突破方案促进旅游大流行后恢复
D. 还没有突破性解决方案来推动疫后旅游恢复

Câu hỏi 501128:

“du lịch nội địa đã phục hồi mạnh mẽ” dịch đúng thuật ngữ

A. 国内游客已强烈复苏
B. 内地旅游强势恢复
C. 国内旅游业强势复苏
D. 国内旅游已强力恢复

Câu hỏi 501129:

“khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong năm 2022 chưa được như kỳ vọng, mới đạt khoảng 70% so với kế hoạch đề ra” dịch

A. 2022年国际游客赴越不理想,约达计划70%
B. 2022年来越南的国际游客数量未达到预期,仅达到计划的约70%
C. 2022年国际游客来越未达期望,达到计划70%左右
D. 2022年国际游客到越南未如预期,只达计划约70%

Câu hỏi 501130:

“đa dạng hóa thị trường, đa dạng hóa sản phẩm, đa dạng hóa các chuỗi cung ứng dịch vụ” dịch đúng

A. 多样化市场、多样化产品、多样化服务供应链
B. 多元化市场、多元化产品、多元化服务供应链
C. 市场多元化、产品多元化、服务链多元化
D. 多样市场、多样产品、多样服务供应连

Câu hỏi 501131:

“theo tinh thần ‘cung cấp những sản phẩm, dịch vụ mà khách du lịch cần chứ không chỉ là các dịch vụ chúng ta sẵn có’” dịch

A. 按照提供游客需要的产品服务而不是我们有的服务的精神
B. 以提供游客所需而非我们现有服务为精神
C. 根据精神:给游客需要的,不只是我们有的
D. 本着“提供游客需要的产品和服务,而不仅仅是我们现有的服务”的精神

Câu hỏi 501132:

“Văn phòng Chính phủ vừa ban hành Thông báo số 5/TB-VPCP” dịch

A. 政府办公室发布通知第5 TB-VPCP
B. 政府办公厅刚颁布5号通知
C. 政府办公室刚刚发布了第5/TB-VPCP号通知
D. 越南政府办发布了第5号通报

Câu hỏi 501143:

“Quảng Tây là thị trường nhập khẩu nông, lâm, thủy sản chính của Việt Nam, chiếm gần 50% giá trị nhập khẩu” dịch

A. 广西是越南农林水产品的主要进口市场,占相关产品进口额的近50%
B. 广西是越南农林水产品主要进口市场,占进口值近50%
C. 广西为越南农林渔产品的主要市场,占近50%进口
D. 广西是越南主要农林水进口市场,占比接近50%

Câu hỏi 501144:

“kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam – Trung Quốc tháng 1/2023 đạt hơn 11 tỷ USD” dịch đúng:

A. 2023年1月越南中国进出口额达11亿多美元
B. 2023年1月越中进出口贸易额超过110亿美元
C. 2023年1月越中进出口贸易额超过11亿美元
D. 2023年1月越中贸易总额超过11亿美金

Câu hỏi 501145:

Nguyên tắc dịch số liệu quan trọng nhất là

A. Số đúng – đơn vị đúng – quan hệ đúng
B. Giữ nguyên số Việt, không đổi đơn vị Trung
C. Ưu tiên làm tròn số cho dễ đọc
D. Chỉ cần số đúng là đủ

Câu hỏi 501146:

“Việt Nam nhập khẩu 7,22 tỷ USD; xuất khẩu 3,87 tỷ USD; nhập siêu 3,35 tỷ USD” dịch đúng đơn vị:

A. 进口7.22亿,出口3.87亿,逆差3.35亿
B. 进口7.22亿美元,出口3.87亿美元,贸易顺差3.35亿美元
C. 进口72.2亿美元,出口38.7亿美元,贸易顺差33.5亿美元
D. 进口72.2亿美元,出口38.7亿美元,贸易逆差33.5亿美元

Câu hỏi 501147:

“thúc đẩy hợp tác thương mại… theo hướng đẩy mạnh các hàng hóa mang tính bổ sung cho thị trường của nhau” dịch

A. 促进贸易合作朝向加强互补商品
B. 推动贸易合作,加强互相补充市场的货物
C. 加强贸易合作,推动相互补充的商品
D. 加强贸易合作,重点发展能够相互补充市场需求的商品
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.