[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (53)

Câu hỏi 197465:

“Cộng đồng NVNONN là bộ phận không tách rời của khối đại đoàn kết toàn dân tộc” dịch đúng

A. 海外侨胞是大团结全民的不能分离部分
B. 海外越南侨胞是全民族大团结不可分开的一部分
C. 海外越南人社区是民族大团结的不可分割部分
D. 越南海外社区是全民族团结的一部分,不可分开

Câu hỏi 197463:

Cụm từ “Trong bối cảnh tình hình mới, yêu cầu mới” nên dịch sang tiếng Trung như thế nào?

A. 在新形势和新要求中
B. 于新形势、新要求时
C. 在新情况、新要求里
D. 在新形势、新要求下

Câu hỏi 197462:

Vì sao không nên dịch “thấy rằng cần thiết” thành “觉得需要”?

A. Vì từ này không tồn tại trong tiếng Trung
B. Vì “觉得” chỉ dùng cho cảm xúc cá nhân
C. Vì “需要” không đủ mạnh
D. Vì “觉得” mang tính chủ quan, khẩu ngữ, không phù hợp văn phong chính luận

Câu hỏi 197461:

“đóng góp tích cực cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc” dịch chuẩn

A. 积极地为祖国建设保卫做贡献
B. 对建设与保卫祖国有积极贡献
C. 积极贡献于建设保卫祖国事业
D. 为建设和保卫祖国事业作出积极贡献

Câu hỏi 197460:

“Cán cân thanh toán” trong ngữ cảnh kinh tế – đối ngoại dịch đúng là

A. 付款平衡
B. 杠杆支付
C. 国际收支平衡
D. 支付杠杆

Câu hỏi 197459:

“đã nhấn mạnh như vậy tại Hội nghị chuyên đề…” dịch phù hợp nhất:

A. 在专题会议上就此强调了这一点
B. 于专题会议强调了如此
C. 在专题会议上强调了这样
D. 在专题会议上强调了像这样

Câu hỏi 197458:

“Kiều bào ngày càng gắn bó với quê hương” nên dịch:

A. 侨胞越来越与故乡有关系
B. 侨胞越来越爱家乡
C. 侨胞日益同祖国和家乡紧密相连
D. 侨胞一天比一天联系家乡

Câu hỏi 197457:

“Ban Cán sự đảng Bộ Ngoại giao” dịch đúng là:

A. 外交部党组
B. 外交部党委
C. 外交部党组织
D. 外交部党委会

Câu hỏi 197452:

“có nghị quyết mới về công tác đại đoàn kết dân tộc” nên dịch:

A. 制定关于民族大团结工作的新决议
B. 需要民族大团结工作的新决议
C. 有一个关于民族大团结工作的新决议
D. 出现民族大团结工作新决议

Câu hỏi 197451:

Cụm “Từ 2,7 triệu người năm 2003, hiện đã tăng lên khoảng hơn 5,3 triệu người” dịch chuẩn:

A. 从2003年的270万人增长到目前约530多万人
B. 从2003年2.7百万人增加到现在5.3百万人以上
C. 从270万(2003年)升至5.3百万余人
D. 2003年有2.7百万人,现在有超过5.3百万人

Câu hỏi 992667:

“chuẩn bị tốt cho Phiên họp lần thứ 15 Ủy ban chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam – Trung Quốc” dịch

A. 为第十五次会议越中双边合作指导委员会准备好
B. 准备好第15次越中双边合作指导委员会会议
C. 为越中双边合作指导委员会第十五次会议做好准备
D. 做好准备第15次越中双边合作指导委员会的会议

Câu hỏi 992664:

“tạo điều kiện để Việt Nam thành lập thêm các văn phòng xúc tiến thương mại tại Trung Quốc” dịch

A. 为越方在中国增设贸易促进办事处创造条件
B. 创造条件使越南成立更多贸易促进办公室在中国
C. 让越南在中国再成立贸易促进办事处
D. 提供条件给越南在中国增设贸易促进办事处

Câu hỏi 197464:

“Kiều hối liên tục tăng, năm 2021 đạt 18,1 tỷ USD” dịch đúng số liệu

A. 侨汇不断上升,2021年达到181亿美金
B. 侨汇持续增长,2021年达到181亿美元
C. 侨汇持续增长,2021年达到18.1亿美元
D. 侨汇连续增加,2021年达18.1亿美金
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.