[Unable to find Component]

Biên dịch 2 - CN39 (59)

Câu hỏi 501118:

“thị trường nhập khẩu lớn thứ ba đối với nhóm hàng thủy sản, chỉ sau Mỹ, Nhật Bản” dịch

A. 水产品第三大进口市场,只在美国日本之后
B. 越南水产品的第三大进口市场,仅次于美国和日本
C. 水产品进口市场排第三,在美国日本后面
D. 第三大水产进口市场,仅次美日

Câu hỏi 226137:

“Vụ/Cục tương ứng” dịch đúng thuật ngữ đối ngoại

A. 相关司局
B. 对口司局
C. 相应司局
D. 对应部门

Câu hỏi 226136:

“Du lịch Việt Nam là một trong những ngành chịu tác động trực tiếp và nặng nề nhất bởi đại dịch COVID-19” dịch

A. 越南旅游业是受COVID-19疫情影响最直接和最严重的行业之一
B. 越南旅游是COVID-19直接严重冲击的产业之一
C. 越南旅游业受到新冠疫情直接沉重影响的行业之一
D. 越南旅游是被新冠直接影响和严重的行业之一

Câu hỏi 226135:

“phát triển du lịch thành ngành kinh tế mũi nhọn” dịch đúng

A. 把旅游业发展成为尖端经济
B. 将旅游业发展为经济支柱/尖端经济产业
C. 把旅游做成经济尖兵
D. 发展旅游成尖端产业

Câu hỏi 226134:

“Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư” dịch đúng

A. 工业4.0革命
B. 第四次工业改革
C. 第四次工业革命
D. 第四回工业革命

Câu hỏi 226133:

“Từ tháng 3 năm 2022, Việt Nam đã mở lại hoàn toàn các hoạt động du lịch” dịch

A. 自2022年3月越南已全部开放旅游业
B. 自2022年3月起,越南已全面恢复旅游活动
C. 从2022年3月起,越南已完全重新开放旅游活动
D. 2022年3月开始越南完全打开了旅游

Câu hỏi 805835:

“Phát triển du lịch là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị… dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo chặt chẽ của các cấp ủy đảng” dịch

A. 发展旅游业是政治系统的责任,在党的各级委员会紧密领导下
B. 发展旅游业是整个政治体系、各级各部门以及全社会的责任,需要在各级党委的坚强领导和指导下
C. 发展旅游是整个政治系统的责任……在各级党委领导下
D. 旅游发展是政治体系责任,由党委领导指挥

Câu hỏi 197465:

“Cộng đồng NVNONN là bộ phận không tách rời của khối đại đoàn kết toàn dân tộc” dịch đúng

A. 海外侨胞是大团结全民的不能分离部分
B. 海外越南侨胞是全民族大团结不可分开的一部分
C. 海外越南人社区是民族大团结的不可分割部分
D. 越南海外社区是全民族团结的一部分,不可分开

Câu hỏi 197464:

“Kiều hối liên tục tăng, năm 2021 đạt 18,1 tỷ USD” dịch đúng số liệu

A. 侨汇不断上升,2021年达到181亿美金
B. 侨汇持续增长,2021年达到181亿美元
C. 侨汇持续增长,2021年达到18.1亿美元
D. 侨汇连续增加,2021年达18.1亿美金

Câu hỏi 197463:

Cụm từ “Trong bối cảnh tình hình mới, yêu cầu mới” nên dịch sang tiếng Trung như thế nào?

A. 在新形势和新要求中
B. 于新形势、新要求时
C. 在新情况、新要求里
D. 在新形势、新要求下

Câu hỏi 197462:

Vì sao không nên dịch “thấy rằng cần thiết” thành “觉得需要”?

A. Vì từ này không tồn tại trong tiếng Trung
B. Vì “觉得” chỉ dùng cho cảm xúc cá nhân
C. Vì “需要” không đủ mạnh
D. Vì “觉得” mang tính chủ quan, khẩu ngữ, không phù hợp văn phong chính luận

Câu hỏi 197461:

“đóng góp tích cực cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc” dịch chuẩn

A. 积极地为祖国建设保卫做贡献
B. 对建设与保卫祖国有积极贡献
C. 积极贡献于建设保卫祖国事业
D. 为建设和保卫祖国事业作出积极贡献

Câu hỏi 197460:

“Cán cân thanh toán” trong ngữ cảnh kinh tế – đối ngoại dịch đúng là

A. 付款平衡
B. 杠杆支付
C. 国际收支平衡
D. 支付杠杆

Câu hỏi 197459:

“đã nhấn mạnh như vậy tại Hội nghị chuyên đề…” dịch phù hợp nhất:

A. 在专题会议上就此强调了这一点
B. 于专题会议强调了如此
C. 在专题会议上强调了这样
D. 在专题会议上强调了像这样

Câu hỏi 197458:

“Kiều bào ngày càng gắn bó với quê hương” nên dịch:

A. 侨胞越来越与故乡有关系
B. 侨胞越来越爱家乡
C. 侨胞日益同祖国和家乡紧密相连
D. 侨胞一天比一天联系家乡

Câu hỏi 197457:

“Ban Cán sự đảng Bộ Ngoại giao” dịch đúng là:

A. 外交部党组
B. 外交部党委
C. 外交部党组织
D. 外交部党委会

Câu hỏi 197456:

“Thứ trưởng Bộ Ngoại giao Phạm Quang Hiệu, Chủ nhiệm Ủy ban Nhà nước về NVNONN” dịch đúng thứ tự chức danh là:

A. 范光效,外交部副部长兼国家海外越南人委员会主任
B. 范光效外交部副部长、国家海外越南人委员会主任
C. 外交部副部长范光效和国家海外越南人委员会主任
D. 越南外交部副部长、国家海外越南人委员会主任范光效

Câu hỏi 197455:

“tính đến hết năm 2021, có 376 dự án của kiều bào đầu tư tại Việt Nam” dịch đúng

A. 直到2021年末,有侨胞376个项目投资越南
B. 截止2021年,侨胞投资越南项目376个
C. 到2021年底,有376个侨胞在越南的投资项目
D. 截至2021年底,侨胞在越南投资的项目共有376个

Câu hỏi 197454:

“Từ góc độ công tác người Việt Nam ở nước ngoài” dịch đúng nhất là:

A. 从海外越南人工作角度看
B. 按照海外越南人工作角度
C. 从海外越南人工作的观点
D. 从海外越南人工作角度来看
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.