Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
A. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
B. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 2 bộ phận
C. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 5 bộ phận
D. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 4 bộ phận
Ngữ âm có tính vật chất
A. Ngữ âm có tính vật chất
B. Ngữ âm có tính thanh nhạc
C. Ngữ âm có tính phi vật chất
D. Ngữ âm thuôc về tinh thần
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
A. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc không bằng các phương tiện giao tiếp khác.
B. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người như các phương tiện giao tiếp khác.
C. Ngôn ngữ không có khả năng biểu hiện cản xúc của con.
D. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện cảm xúc của con người hơn các phương tiện giao tiếp khác.
Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
A. Kí hiệu ngôn ngữ không có sự thống nhất giữa hai mặt
B. Kí hiệu ngôn ngữ là sự đối lập giữa hai mặt
C. Kí hiệu ngôn ngữ là sự đồng nhất giữa hai mặt
D. Kí hiệu ngôn ngữ là sự thống nhất giữa hai mặt
Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ dân tộc
A. Phương ngữ là một biến thể của ngôn ngữ khu vực
B. Phương ngữ là một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ dân tộc
C. Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ văn hoá
D. Phương ngữ là một biến thể của một ngôn ngữ dân tộc
Ngôn ngữ ra đời do bắt chước âm thanh tự nhiên
A. Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng kêu động vật
B. Ngôn ngữ ra đời do bắt chước của tiếng chim hót
C. Ngôn ngữ ra đời do bắt chước tiếng sấm sét
D. Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt chước âm thanh tự nhiên
Ngữ âm mang tính xã hội
A. Ngữ âm chỉ là hiện tượng vật lí
B. Ngữ âm mang tính tự nhiên
C. Ngữ âm mang tính xã hội
D. Ngữ âm giống tiếng kêu động vật
Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
A. Ngôn ngữ có mối quan hệ qua lại với tư duy
B. Ngôn ngữ có mối quan hệ so sánh với tư duy
C. Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
D. Ngôn ngữ có mối quan hệ thống nhất với tư duy
Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
A. Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
B. Ngôn ngữ là hệ thống các kí không đồng loại
C. Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại
D. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn lẻ
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
A. Phụ âm mũi được phát ra từ khoang miệng
B. Phụ âm mũi được phát ra từ hộp Thanh hầu
C. Phụ âm mũi được phát ra từ khoang họng
D. Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của toàn xã hội
A. Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của nhiều dân tộc khác nhau
B. Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của một địa phương
C. Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của toàn xã hội
D. Ngôn ngữ dân tộc là ngôn ngữ chung của nhóm người
Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất phong phú và đa dạng
A. Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất đơn giản
B. Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ không đa dạng
C. Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ có số lượng ít ỏi
D. Hệ thống kí hiệu của ngôn ngữ rất phong phú và đa dạng
Ngôn ngữ ra đời do con người thoả thuận với nhau
A. Ngôn ngữ ra đời do con người quy định với nhau
B. Ngôn ngữ ra đời do con người thống nhất với nhau
C. Ngôn ngữ ra đời không phải do thoả thuận với nhau
D. Ngôn ngữ ra đời do con người quy ước với nhau
Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
A. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ chính phụ
B. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ đẳng lập
C. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo trật tự tuyến tính
D. Các kí hiệu ngôn ngữ khi tham gia giao tiếp thì xuất hiện theo quan hệ liên tưởng
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
A. Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng thông tin đa dạng
B. Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng thông tin đơn giản
C. Kí hiệu ngôn ngữ thông tin rất nghèo nàn
D. Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng thông tin đa dạng
Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
A. Ngôn ngữ không có liên hệ gì với tư tưởng
B. Ngôn ngữ không phải là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
C. Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
D. Ngôn ngữ liên hệ gián tiếp với tư tưởng
Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
A. Ngôn ngữ là hiện tượng siêu nhiên
B. Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
C. Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh lí
D. Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
A. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
B. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu sơ khai
C. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn giản
D. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu nghèo nàn
Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
A. Ngôn ngữ thuộc hạ tầng cơ sở
B. Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
C. Ngôn ngữ không thuộc Kiến trúc thượng tầng
D. Ngôn ngữ thuộc quan hệ sản xuất
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách
A. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách thân mật
B. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách suồng sã
C. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách trang trọng
D. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách