Dẫn luận ngôn ngữ học - CN03 (48)

Câu hỏi 364146:

Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.

A. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Quốc tế
B. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Dân tộc.
C. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Thị tộc.
D. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.

Câu hỏi 364147:

Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới

A. Ngôn ngữ phát triển chỉ kế thừa cái cũ.
B. Ngôn ngữ phát triển chỉ tiếp thu cái mới.
C. Ngôn ngữ phát triển theo kiểu loại trừ cái cũ.
D. Ngôn ngữ phát triển theo kiểu kế thừa cái cũ và tiếp thu cái mới.

Câu hỏi 364148:

Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ

A. Ngữ âm là hệ thống chữ viết của ngôn ngữ
B. Ngữ âm là hệ thống âm thanh của ngôn ngữ
C. Ngữ âm là hệ thống ngữ pháp của ngôn ngữ
D. Ngữ âm là hệ thống từ vựng của ngôn ngữ

Câu hỏi 364149:

Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán

A. Kí hiệu ngôn ngữ đều có tính lí do
B. Kí hiệu ngôn ngữ có tính võ đoán
C. Kí hiệu ngôn ngữ không có tính võ đoán
D. Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí

Câu hỏi 364150:

Ngôn ng phát triển nhảy vọt hay đột biến

A. Ngôn ng phát triển không nhảy vọt hay đột biến
B. Ngôn ng phát triển đột biến
C. Ngôn ng phát triển nhảy vọt
D. Ngôn ng phát triển nhảy vọt đột biến

Câu hỏi 364151:

Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước

A. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
B. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ không mang tính quy ước
C. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ mang tính tự nhiên
D. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính siêu nhiên

Câu hỏi 364152:

Ngôn ngữ nhiều chức năng khác nhau

A. Ngôn ngữ chỉ có chức năng biểu cảm
B. Ngôn ngữ chỉ có chức năng tư duy
C. Ngôn ngữ chỉ có chức năng giao tiếp
D. Ngôn ngữ nhiều chức năng khác nhau

Câu hỏi 364153:

Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên

A. Ngôn ngữ là hiện tượng sinh lí
B. Ngôn ngữ là hiện tương tâm lí
C. Ngôn ngữ không phải là hiện tượng tự nhiên
D. Ngôn ngữ là hiện tượng tâm linh

Câu hỏi 364154:

Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận

A. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 4 bộ phận
B. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 2 bộ phận
C. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận
D. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 5 bộ phận

Câu hỏi 364155:

Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ

A. Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ đơn lập
B. Ngữ điệu xuất hiện trong các ngôn ngữ
C. Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong tiếng Anh và tiếng Việt
D. Ngữ điệu chỉ xuất hiện trong các ngôn ngữ biến hình

Câu hỏi 364156:

Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ

A. Ngôn ngữ là hệ thống rời rạc
B. Ngôn ngữ là hệ thống lỏng lẻo
C. Ngôn ngữ không phải một là hệ thống
D. Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ

Câu hỏi 364157:

Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết

A. Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh
B. Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng chữ viết
C. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
D. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng nhiều hình thức vật chất khác nhau

Câu hỏi 364158:

Ngôn ngữ giống tiếng kêu động vật

A. Ngôn ngữ giống tiếng chim hót
B. Ngôn ngữ giống tiếng kêu của động vật hoang dã
C. Ngôn ngữ không giống tiếng kêu của động vật
D. Ngôn ngữ giống tiếng côn trùng

Câu hỏi 364159:

Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận

A. Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
B. Ngôn ngữ phát triển như nhau giữa các bộ phận
C. Ngôn ngữ phát triển thống nhất giữa các bộ phận
D. Ngôn ngữ phát triển đồng đều giữa các bộ phận

Câu hỏi 364160:

Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị

A. Kí hiệu ngôn ngữ không có tính đa trị
B. Kí hiệu ngôn ngữ chỉ tính đơn trị ( một nghĩa)
C. Kí hiệu ngôn ngữ nào cũng có tính đa trị
D. Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị

Câu hỏi 364161:

Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách

A. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách thân mật
B. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách suồng sã
C. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong phong cách trang trọng
D. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ được dùng trong mọi phong cách

Câu hỏi 364162:

Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng

A. Ngôn ngữ thuộc hạ tầng cơ sở
B. Ngôn ngữ thuộc Kiến trúc thượng tầng
C. Ngôn ngữ không thuộc Kiến trúc thượng tầng
D. Ngôn ngữ thuộc quan hệ sản xuất

Câu hỏi 364163:

Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt

A. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đặc biệt
B. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu sơ khai
C. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn giản
D. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu nghèo nàn

Câu hỏi 364164:

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội

A. Ngôn ngữ là hiện tượng siêu nhiên
B. Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội
C. Ngôn ngữ không phải là hiện tượng sinh lí
D. Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên

Câu hỏi 364165:

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng

A. Ngôn ngữ không có liên hệ gì với tư tưởng
B. Ngôn ngữ không phải là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
C. Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng
D. Ngôn ngữ liên hệ gián tiếp với tư tưởng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.