Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
A. Kí hiệu ngôn ngữ không có tính đa trị
B. Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có tính đơn trị ( một nghĩa)
C. Kí hiệu ngôn ngữ nào cũng có tính đa trị
D. Kí hiệu ngôn ngữ có tính đa trị
Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
A. Ngôn ngữ phát triển không đồng đều giữa các bộ phận
B. Ngôn ngữ phát triển như nhau giữa các bộ phận
C. Ngôn ngữ phát triển thống nhất giữa các bộ phận
D. Ngôn ngữ phát triển đồng đều giữa các bộ phận
Ngôn ngữ giống tiếng kêu động vật
A. Ngôn ngữ giống tiếng chim hót
B. Ngôn ngữ giống tiếng kêu của động vật hoang dã
C. Ngôn ngữ không giống tiếng kêu của động vật
D. Ngôn ngữ giống tiếng côn trùng
Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
A. Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh
B. Ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu hiện bằng chữ viết
C. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng âm thanh và chữ viết
D. Ngôn ngữ có khả năng biểu hiện bằng nhiều hình thức vật chất khác nhau
Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
A. Ngôn ngữ là hệ thống rời rạc
B. Ngôn ngữ là hệ thống lỏng lẻo
C. Ngôn ngữ không phải một là hệ thống
D. Ngôn ngữ là hệ thống chặt chẽ
Ngôn ngữ là hiện tượng tự nhiên
A. Ngôn ngữ là hiện tượng sinh lí
B. Ngôn ngữ là hiện tương tâm lí
C. Ngôn ngữ không phải là hiện tượng tự nhiên
D. Ngôn ngữ là hiện tượng tâm linh
Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
A. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính quy ước
B. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ không mang tính quy ước
C. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ mang tính tự nhiên
D. Nội dung của kí hiệu ngôn ngữ có tính siêu nhiên
Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt hay đột biến
A. Ngôn ngữ phát triển không nhảy vọt hay đột biến
B. Ngôn ngữ phát triển đột biến
C. Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt
D. Ngôn ngữ phát triển nhảy vọt và đột biến