Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận
A. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 4 bộ phận
B. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 2 bộ phận
C. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 3 bộ phận
D. Cấu tạo âm tiết tiếng Việt có 5 bộ phận
Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
A. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Quốc tế
B. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Dân tộc.
C. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Thị tộc.
D. Ngôn ngữ đầu tiên của loài người là những ngôn ngữ Bộ lạc.
Tiếng Việt là ngôn ngữ có 6 thanh điệu
A. Tiếng Việt là ngôn ngữ có 4 thanh điệu
B. Tiếng Việt là ngôn ngữ có 6 thanh điệu
C. Tiếng Việt là ngôn ngữ có 5 thanh điệu
D. Tiếng Việt là ngôn ngữ có 3 thanh điệu
Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
A. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
B. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp xa lạ đối với mọi người trong cộng đồng
C. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp không phổ biến đối với mọi người trong cộng đồng
D. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp khó quen thuộc đối với mọi người trong cộng đồng
Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
A. Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đồng nhất
B. Âm tiết trong các ngôn ngữ đều đối lập nhau.
C. Âm tiết trong các ngôn ngữ đều khác nhau
D. Âm tiết trong các ngôn ngữ đều giống nhau
Tiếng Việt có 3 nguyên âm đôi
A. Tiếng Việt có 3 nguyên âm đôi
B. Tiếng Việt có 2 nguyên âm đôi
C. Tiếng Việt có 1 nguyên âm đôi
D. Tiếng Việt có 4 nguyên âm đôi
Ngôn ngữ phát triển từ từ và liên tục
A. Ngôn ngữ phát triển từ từ và chậm chạm
B. Ngôn ngữ phát triển từ từ và không liên tục
C. Ngôn ngữ phát triển không từ từ và liên tục
D. Ngôn ngữ phát triển từ từ và liên tục
Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
A. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là đối lập nhau
B. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
C. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau là như nhau
D. Nguyên âm và phụ âm trong các ngôn ngữ khác nhau đều đồng nhất
Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
A. Kí hiệu ngôn ngữ có khả năng biểu cảm
B. Kí hiệu ngôn ngữ không có khả năng biểu cảm
C. Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu vật
D. Kí hiệu ngôn ngữ chỉ có khả năng biểu niệm
Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất
A. Kí hiệu ngôn ngữ có tính vật chất
B. Kí hiệu ngôn ngữ có tính tinh thần
C. Kí hiệu ngôn ngữ có tính tâm lí
D. Kí hiệu ngôn ngữ có tính sinh lí
Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
A. Hệ thống kí hiệu không có giá trị đồng đại và lịch đại.
B. Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị lịch đại.
C. Hệ thống kí hiệu chỉ có giá trị đồng đại
D. Hệ thống kí hiệu có cả giá trị đồng đại và lịch đại.
Ngôn ngữ là của cá nhân
A. Ngôn ngữ là của một giai cấp nhất định
B. Ngôn ngữ không của cá nhân nào cả
C. Ngôn ngữ là của cá nhân
D. Ngôn ngữ của một nhóm người nhất định
Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ dùng trong cả nói và viết
A. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng trong nói năng ( khẩu ngữ)
B. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ dùng trong cả nói và viết
C. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng trong hình thức viết (văn bản)
D. Ngôn ngữ văn hoá là ngôn ngữ chỉ dùng để suy nghĩ
Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
A. Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc tức giận của con người
B. Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc vui mừng của con người
C. Ngôn ngữ ra đời không phải do bắt nguồn từ cảm xúc của con người
D. Ngôn ngữ ra đời do bắt nguồn từ cảm xúc hò hét của con người
Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
A. Tiếng Anh có 5 nguyên âm đôi
B. Tiếng Anh có 8 nguyên âm đôi
C. Tiếng Anh có 6 nguyên âm đôi
D. Tiếng Anh có 7 nguyên âm đôi
Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
A. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 3 bộ phận
B. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 2 bộ phận
C. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 5 bộ phận
D. Cấu tạo âm tiết tiếng Anh có 4 bộ phận
Ngữ âm có tính vật chất
A. Ngữ âm có tính vật chất
B. Ngữ âm có tính thanh nhạc
C. Ngữ âm có tính phi vật chất
D. Ngữ âm thuôc về tinh thần
Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
A. Ngôn ngữ có mối quan hệ qua lại với tư duy
B. Ngôn ngữ có mối quan hệ so sánh với tư duy
C. Ngôn ngữ có mối quan hệ đồng nhất với tư duy
D. Ngôn ngữ có mối quan hệ thống nhất với tư duy
Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
A. Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại và không đồng loại
B. Ngôn ngữ là hệ thống các kí không đồng loại
C. Ngôn ngữ là hệ thống các kí hiệu đồng loại
D. Ngôn ngữ là hệ thống kí hiệu đơn lẻ
Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi
A. Phụ âm mũi được phát ra từ khoang miệng
B. Phụ âm mũi được phát ra từ hộp Thanh hầu
C. Phụ âm mũi được phát ra từ khoang họng
D. Phụ âm mũi được phát ra từ khoang mũi