- Câu hỏi 405747:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ) có: Giá vốn hàng bán là 1.200.000, doanh thu bán hàng là 150% giá vốn, chi phí quản lý kinh doanh là 15% doanh thu, chiết khấu thương mại là 3% doanh thu, chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1% doanh thu.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 911: 1.470.000
Có TK 632: 1.200.000
Có TK 642: 270.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 511: 1.746.000
Có TK 911: 1.746.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 911: 276.000
Có TK 421: 276.000
D. Cả A&B&C
- Câu hỏi 567725:
Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh
A. Không có đáp án đúng
B. Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí kinh doanh.
C. Là trị giá vốn hàng bán và số chênh lệch giữa doanh thu thuần và chi phí kinh doanh.
D. Là doanh thu thuần và số chênh lệch giữa trị giá vốn hàng bán và chi phí kinh doanh.
- Câu hỏi 567728:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1562: 7.000
Nợ TK 133: 700
Có TK 331: 7.700
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 331: 7.700
Có TK 133: 700
Có TK 1561: 7.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 574.000
Nợ TK 133: 57.400
Có TK 331: 631.400
- Câu hỏi 567729:
Phân bổ doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm, trả góp kỳ này là 20.000.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
- Câu hỏi 567735:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước với đơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 6.000
Nợ TK 133: 600
Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
Nợ TK 133: 90.600
Có TK 331: 996.600
D. Cả A và B
- Câu hỏi 567754:
Khi tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm, giá trị của công cụ dụng cụ sẽ:
A. Tính hết vào giá trị của sản phẩm mới
B. Cả 2 đáp án A&B đều đúng
C. Tính dần vào giá trị của sản phẩm mới bằng phương pháp phân bổ giá trị
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567756:
Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 10 tủ tài liệu có đơn giá 7trđ/chiếc, chưa có thuế GTGT 10%, trả bằng chuyển khoản. Dùng ngay cho bộ phận quản lý sản xuất là 3 chiếc, cho bộ phận bán hàng 3 chiếc, cho phòng kế toán số còn lại. Phân bổ chi phí cho 2 kỳ. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 627: 21.000
Nợ TK 641: 21.000
Nợ TK 642: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.000
Nợ TK 6421: 21.000
Nợ TK 6422: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
D. Nợ TK 242: 35.000
Nợ TK 154: 10.500
Nợ TK 6421: 10.500
Nợ TK 6422: 14.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
- Câu hỏi 567771:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 100.000, Kế toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 100.000
Có TK 152: 100.000
C. Nợ TK 152: 100.000
Có TK 621: 100.000
D. Nợ TK 152: 100.000
Có TK 154: 100.000
- Câu hỏi 567788:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHTN, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 622: 3.000
Nợ TK 627: 800
Nợ TK 641: 1.600
Nợ TK 642: 1.800
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
D. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3386: 14.400
- Câu hỏi 567793:
Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:
A. Sử dụng tài khoản 2111 để ghi nhận tài sản cố định vô hình
B. Các đáp án đều đúng
C. Không sử dụng tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình
D. Không có Tài sản cố định vô hình