- Câu hỏi 567732:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 420 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 380 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ
- Câu hỏi 567738:
Rút tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn số tiền 880.000, số tiền gốc đã gửi trước đây là 800.000, số chênh lệch là tiền lãi, thu bằng chuyển khoản.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 80.000
Có TK 515: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 880.000
Có TK 1281: 800.000
Có TK 515: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 1281: 800.000
- Câu hỏi 567744:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1%.
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 297.000
Có TK 33311: 29.700
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.000
Nợ TK 112: 327.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.300
Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
- Câu hỏi 567746:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công là 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 935.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 855.000
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567752:
Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa thường xuyên máy Cắt, chi phí sửa chữa bao gồm: Xuất kho phụ tùng thay thế: 24.000.000đ; Tiền công thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 627: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000
C. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 152: 24.000
Có TK 331: 22.000
D. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000
- Câu hỏi 567755:
Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) bảo dưỡng thường xuyên phần mềm quản lý doanh nghiệp, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 6422: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
B. Nợ TK 154: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
C. Nợ TK 642: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567760:
Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) xuất kho 500 hộp keo dính dùng trực tiếp sản xuất là 300 hộp, dùng khuyến mại cho khách hàng 200 hộp, đơn giá xuất kho là 100.000đ/hộp. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Nợ TK 621: 30.000
Nợ TK 641: 20.000
Có TK 152: 50.000
B. Nợ TK 154: 30.000
Nợ TK 6422: 20.000
Có TK 152: 50.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 154: 30.000
Nợ TK 6421: 20.000
Có TK 152: 50.000
- Câu hỏi 567774:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHYT, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 622: 9.000
Nợ TK 627: 2.400
Nợ TK 641: 4.800
Nợ TK 642: 5.400
Có TK 3383: 21.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.600
Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 32.400
D. Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 10.800
- Câu hỏi 567789:
Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:
A. Sử dụng tài khoản 511 để ghi nhận các khoản giảm trừ doanh thu
B. Không sử dụng tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
C. Không phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu
D. Đáp án A&C
- Câu hỏi 567798:
Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:
A. Có mở chi tiết cho tài khoản 156– Hàng hóa
B. Các đáp án đều đúng
C. Không mở chi tiết cho tài khoản 156 – Hàng hóa
D. Không sử dụng tài khoản 156