[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567798:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Có mở chi tiết cho tài khoản 156– Hàng hóa
B. Các đáp án đều đúng
C. Không mở chi tiết cho tài khoản 156 – Hàng hóa
D. Không sử dụng tài khoản 156

Câu hỏi 567797:

Việc lựa chọn và áp dụng chế độ kế toán theo thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính là:

A. Không có đáp án đúng
B. Không bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa
C. Các đáp án đều sai
D. Bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa

Câu hỏi 567796:

Doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng chế độ kế toán theo văn bản pháp lý nào:

A. Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016
của Bộ Tài chính
B. Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
C. Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/6/2006 của Bộ Tài chính
D. Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính

Câu hỏi 567795:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. công ty đại chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán
B. doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ
C. Các đáp án đều đúng
D. Doanh nghiệp Nhà nước

Câu hỏi 567794:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Không sử dụng tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
B. Sử dụng tài khoản 228 để ghi nhận khoản đầu tư vào công ty con
C. Sử dụng tài khoản 221 để ghi nhận khoản đầu tư vào công ty con
D. Các đáp án đều đúng

Câu hỏi 567793:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 2111 để ghi nhận tài sản cố định vô hình
B. Các đáp án đều đúng
C. Không sử dụng tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình
D. Không có Tài sản cố định vô hình

Câu hỏi 567792:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Các đáp án đều đúng
B. Không sử dụng tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
C. Sử dụng tài khoản 632 để ghi nhận chi phí bán hàng
D. Sử dụng tài khoản 641 để ghi nhận chi phí bán hàng

Câu hỏi 567791:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Bảo hiểm
B. Các đáp án đều đúng
C. Dầu khí
D. Điện lực

Câu hỏi 567790:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 154 để ghi nhận chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
B. Không sử dụng tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp, tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.
C. Không phát sinh các khoản chi phí sản xuất.
D. Đáp án A&B

Câu hỏi 567789:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 511 để ghi nhận các khoản giảm trừ doanh thu
B. Không sử dụng tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
C. Không phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu
D. Đáp án A&C

Câu hỏi 567788:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHTN, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 3.000
Nợ TK 627: 800
Nợ TK 641: 1.600
Nợ TK 642: 1.800
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
D. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3386: 14.400

Câu hỏi 567787:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền thưởng từ quỹ khen thưởng phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 4.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 10.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 3531: 23.000
Có TK 334: 23.000
C. Nợ TK 622: 4.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 10.000
Có TK 334: 23.000
D. Nợ TK 154: 7.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 10.000
Có TK 334: 23.000

Câu hỏi 567786:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị nguyên vật liệu thừa dùng không hết nhập kho là 50.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 154: 50.000
B. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 621: 50.000
C. Nợ TK 154: 50.000
Có TK 152: 50.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567785:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí kỳ này là 140.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 242: 140.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 627: 140.000
Có TK 242: 140.000
D. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 153: 140.000

Câu hỏi 567784:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Khi trích các khoản theo lương trừ vào thu nhập của người lao động, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 334: 45.150
Có TK 338: 45.150
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 334: 101.050
Có TK 338: 101.050
D. Nợ TK 154: 30.450
Nợ TK 6421: 6.300
Nợ TK 6422: 8.400
Có TK 338: 45.150

Câu hỏi 567783:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 2.000.000 (giá trị dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 621: 200.000
Có TK 154: 3.200.000
C. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Có TK 154: 3.200.000
D. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.400.000

Câu hỏi 567782:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 260.000
Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 641: 60.000
Nợ TK 642: 80.000
Có TK 334: 430.000
C. Nợ TK 154: 290.000
Nợ TK 6421: 60.000
Nợ TK 6422: 80.000
Có TK 334: 430.000
D. Nợ TK 622: 260.000
Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 642: 140.000
Có TK 334: 430.000

Câu hỏi 567781:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương BHXH phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 16.000; Nhân viên QL phân xưởng là 13.000; Nhân viên bán hàng là 16.000; Nhân viên quản lý DN là 18.000. Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 16.000
Nợ TK 627: 13.000
Nợ TK 641: 16.000
Nợ TK 642: 18.000
Có TK 334: 63.000
B. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 16.000
Nợ TK 6422: 18.000
Có TK 334: 63.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 3383: 63.000
Có TK 334: 63.000

Câu hỏi 567780:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá là 1.600.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 627: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 621: 1.600.000
Có TK 152: 1.600.000
D. Nợ TK 154: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000

Câu hỏi 567779:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền ăn ca phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 26.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 8.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 642: 14.000
Có TK 334: 43.000
C. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 8.000
Có TK 334: 43.000
D. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 8.000
Có TK 334: 43.000
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.