Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Sản phẩm dở dang đầu kỳ là 200.000; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 10 sản phẩm dở dang cuối kỳ (tính theo chi phí NVL chính trực tiếp).
Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 80 trđ, doanh nghiệp đã tạm nộp thuế trong năm N là 60 trđ.
A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ): Nợ TK 3334: 20.000 Có TK 821: 20.000
B. Kế toán điều chỉnh (1.000đ): Nợ TK 821: 20.000 Có TK 3334: 20.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ): Nợ TK 642: 20.000 Có TK 3334: 20.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT.
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180.
A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là 20 trđ
C. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là 250 trđ
D. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là (10) trđ
Bán cổ phiếu kinh doanh có giá gốc là 300.000, giá bán là 280.000, chi phí bán là 10.000, số dự phòng đã lập cho số chứng khoán này là 30.000. Thu, chi bằng chuyển khoản.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 1121: 280.000 Nợ TK 635: 20.000 Có TK 1211: 300.000
B. Kế toán ghi: Nợ TK 635: 10.000 Có TK 1121: 10.000
C. Cả A&B&C
D. Kế toán ghi: Nợ TK 2291: 30.000 Có TK 635: 30.000
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 45.
A. Kế toán ghi (trđ): Nợ TK 911: 250 Có TK 421: 250
B. Kế toán ghi (trđ): Nợ TK 911: 260 Có TK 421: 260
C. Kế toán ghi (trđ): Nợ TK 911: 215 Có TK 421: 215
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180.
A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 20 trđ
C. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 250 trđ
D. Kết quả các hoạt động khác của năm N là (10) trđ
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công là 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 156: 850.000 Có TK 154: 850.000
B. Kế toán ghi: Nợ TK 154: 50.000 Nợ TK 133: 5.000 Có TK 331: 55.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT.
Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính; Chiết khấu thanh toán cho người mua; Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính là: