Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567709:

Nhận thông báo về được chia lãi liên doanh là 400.000.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 400.000
Có TK 511: 400.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 400.000
Có TK 711: 400.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 400.000
Có TK 515: 400.000

Câu hỏi 567710:

Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 821
Có TK 3334
D. Nợ TK 3334
Có TK 642

Câu hỏi 567711:

Trong năm N, doanh nghiệp tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là 100 trđ và đã nộp bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi (1.000đ):
Nợ 3334: 100.000
Có TK 112: 100.000
B. Kế toán ghi (1.000đ):
Nợ TK 821: 100.000
Có TK 3334: 100.000
C. Không có đáp án đúng
D. Cả A&B

Câu hỏi 567712:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho hàng hóa đi góp vốn liên doanh, trị giá xuất kho là 700.000, giá bán là 1.000.000, chưa gồm 10% thuế GTGT, giá trị được chấp nhận 950.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 1.000.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 700.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 950.000

Câu hỏi 567713:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm tiêu dùng ở bộ phận bán hàng, trị giá xuất kho là 20.000, giá bán là 30.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 6421: 33.000
Có TK 511: 30.000
Có TK 33311: 3.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 6421: 20.000
Có TK 155: 20.000
C. Cả B&C
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 20.000
Có TK 155: 20.000

Câu hỏi 567714:

Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có) là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí quản lý kinh doanh
C. Chi phí tài chính
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567715:

Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 635

Câu hỏi 567716:

Trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh kỳ này là 40.000, biết số dự phòng hiện còn là 10.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 30.000
Có TK 2291: 30.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 6422: 30.000
Có TK 2291: 30.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 30.000
Có TK 2291: 30.000

Câu hỏi 567717:

Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh: Tài khoản này dùng để xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.

A. Không có đáp án đúng
B. Cả A và B đều đúng
C. Tài khoản này dùng để xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.
D. Tài khoản này dùng để xác định và phản ánh: Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh, kết quả hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán.

Câu hỏi 567718:

Thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước phải nộp bổ sung được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Nợ TK 642
Có TK 3334
C. Nợ TK 821
Có TK 3334
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567719:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Mua và nhập kho 1.000 kg hàng hóa, đơn giá 990/kg, kèm theo bao bì9.900, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 9.000
Nợ TK 133: 900
Có TK 331: 9.900
B. Cả A và B
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Nợ TK 133: 90.000
Có TK 331: 990.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 909.000
Nợ TK 133: 90.900
Có TK 331: 999.900

Câu hỏi 567720:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Thu tiền hàng bằng TGNH từ đại lý sau khi trừ hoa hồng đại lý 5% tính theo doanh thu. Trị giá xuất kho thành phẩm gửi đại lý là 500.000, giá bán là 750.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 641: 37.500
Nợ TK 133: 3.750
Nợ TK 112: 783.750
Có TK 131: 825.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 825.000
Có TK 511: 750.000
Có TK 33311: 75.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 500.000
Có TK 157: 500.000

Câu hỏi 567721:

Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư khác

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 515
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567722:

Doanh nghiệp A thu lại được khoản nợ phải thu khó đòi đã xử lý xóa sổ của B là 250.000 bằng chuyển khoản.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 515: 250.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 711: 250.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 131: 250.000

Câu hỏi 567723:

Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ; Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng cho doanh nghiệp

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
B. Không có đáp án đúng
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 515

Câu hỏi 567724:

Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 642
Có TK 3334
D. Nợ TK 821
Có TK 3334

Câu hỏi 567725:

Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh

A. Không có đáp án đúng
B. Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí kinh doanh.
C. Là trị giá vốn hàng bán và số chênh lệch giữa doanh thu thuần và chi phí kinh doanh.
D. Là doanh thu thuần và số chênh lệch giữa trị giá vốn hàng bán và chi phí kinh doanh.

Câu hỏi 567726:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Có TK 3335
C. Có TK 33311
D. Có TK 3334

Câu hỏi 567727:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Chưa thu tiền.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 200.000
Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 330.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Cả A&B

Câu hỏi 567728:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1562: 7.000
Nợ TK 133: 700
Có TK 331: 7.700
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 331: 7.700
Có TK 133: 700
Có TK 1561: 7.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 574.000
Nợ TK 133: 57.400
Có TK 331: 631.400
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.