[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567752:

Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa thường xuyên máy Cắt, chi phí sửa chữa bao gồm: Xuất kho phụ tùng thay thế: 24.000.000đ; Tiền công thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 627: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000
C. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 152: 24.000
Có TK 331: 22.000
D. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000

Câu hỏi 567747:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 100 chiếc kéo với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả 50.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thừa 10 chiếc. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Có TK 331: 60.500
B. Không có đáp án đúng
C. Có TK 331: 50.000
D. Có TK 331: 55.000

Câu hỏi 567737:

Tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hóa, dịch vụ;... là:

A. Doanh thu hoạt động tài chính
B. Thu nhập khác
C. Không có đáp án đúng
D. Doanh thu bán hàng

Câu hỏi 567730:

Doanh nghiệp A được miễn giảm thuế GTGT phải nộp kỳ này là 80.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 80.000
Có TK 711: 80.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3331: 80.000
Có TK 711: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 3331: 80.000
Có TK 511: 80.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567729:

Phân bổ doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm, trả góp kỳ này là 20.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000

Câu hỏi 567722:

Doanh nghiệp A thu lại được khoản nợ phải thu khó đòi đã xử lý xóa sổ của B là 250.000 bằng chuyển khoản.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 515: 250.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 711: 250.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 131: 250.000

Câu hỏi 567721:

Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư khác

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 515
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567720:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Thu tiền hàng bằng TGNH từ đại lý sau khi trừ hoa hồng đại lý 5% tính theo doanh thu. Trị giá xuất kho thành phẩm gửi đại lý là 500.000, giá bán là 750.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 641: 37.500
Nợ TK 133: 3.750
Nợ TK 112: 783.750
Có TK 131: 825.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 825.000
Có TK 511: 750.000
Có TK 33311: 75.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 500.000
Có TK 157: 500.000

Câu hỏi 567716:

Trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh kỳ này là 40.000, biết số dự phòng hiện còn là 10.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 30.000
Có TK 2291: 30.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 6422: 30.000
Có TK 2291: 30.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 30.000
Có TK 2291: 30.000

Câu hỏi 567715:

Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 635

Câu hỏi 567714:

Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có) là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí quản lý kinh doanh
C. Chi phí tài chính
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567713:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm tiêu dùng ở bộ phận bán hàng, trị giá xuất kho là 20.000, giá bán là 30.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 6421: 33.000
Có TK 511: 30.000
Có TK 33311: 3.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 6421: 20.000
Có TK 155: 20.000
C. Cả B&C
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 20.000
Có TK 155: 20.000

Câu hỏi 567712:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho hàng hóa đi góp vốn liên doanh, trị giá xuất kho là 700.000, giá bán là 1.000.000, chưa gồm 10% thuế GTGT, giá trị được chấp nhận 950.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 1.000.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 700.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 950.000

Câu hỏi 567711:

Trong năm N, doanh nghiệp tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là 100 trđ và đã nộp bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi (1.000đ):
Nợ 3334: 100.000
Có TK 112: 100.000
B. Kế toán ghi (1.000đ):
Nợ TK 821: 100.000
Có TK 3334: 100.000
C. Không có đáp án đúng
D. Cả A&B

Câu hỏi 567710:

Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 821
Có TK 3334
D. Nợ TK 3334
Có TK 642

Câu hỏi 567709:

Nhận thông báo về được chia lãi liên doanh là 400.000.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 400.000
Có TK 511: 400.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 400.000
Có TK 711: 400.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 400.000
Có TK 515: 400.000

Câu hỏi 567771:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 100.000, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 100.000
Có TK 152: 100.000
C. Nợ TK 152: 100.000
Có TK 621: 100.000
D. Nợ TK 152: 100.000
Có TK 154: 100.000

Câu hỏi 567770:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Khấu hao tài sản cố định ở phân xưởng, trị giá: 150.000, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 211: 150.000
Có TK 214: 150.000
C. Nợ TK 627: 150.000
Có TK 214: 150.000
D. Nợ TK 154: 150.000
Có TK 214: 150.000

Câu hỏi 567769:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%.

A. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 1.006.667
B. Không có đáp án đúng
C. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 700.000
D. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 940.000

Câu hỏi 567768:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.400.000; Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%; Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 200.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.533.333
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.733.333
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 3.080.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.280.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.760.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 2.960.000
D. Không có đáp án đúng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.