[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (148)

Câu hỏi 123214:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Sản phẩm dở dang đầu kỳ là 200.000; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 10 sản phẩm dở dang cuối kỳ (tính theo chi phí NVL chính trực tiếp).

A. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 460.000
B. Không có đáp án đúng
C. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 400.000
D. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 480.000

Câu hỏi 123169:

Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 80 trđ, doanh nghiệp đã tạm nộp thuế trong năm N là 60 trđ.

A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 3334: 20.000
Có TK 821: 20.000
B. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 821: 20.000
Có TK 3334: 20.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 642: 20.000
Có TK 3334: 20.000

Câu hỏi 123168:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT.

A. Đơn giá hàng hóa nhập kho là: 913/kg
B. Đơn giá hàng hóa nhập kho là: 820/kg
C. Đơn giá hàng hóa nhập kho là: 830/kg
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 405746:

Trong năm N, doanh nghiệp tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là 100 trđ và đã nộp bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi nhận số thuế TNDN tạm phải nộp (1.000đ):
Nợ TK 642: 100.000
Có TK 3334: 100.000
B. Kế toán ghi nhận số thuế TNDN tạm phải nộp (1.000đ):
Nợ TK 821: 100.000
Có TK 3334: 100.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi nhận số thuế TNDN tạm phải nộp (1.000đ):
Nợ 3334: 100.000
Có TK 112: 100.000

Câu hỏi 405745:

Tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 635
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 405744:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180.

A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là 20 trđ
C. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là 250 trđ
D. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là (10) trđ

Câu hỏi 405742:

Hệ thống Báo cáo tài chính không bắt buộc trong doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm:

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo tình hình tài chính
D. Các đáp án đều sai

Câu hỏi 405738:

Bán cổ phiếu kinh doanh có giá gốc là 300.000, giá bán là 280.000, chi phí bán là 10.000, số dự phòng đã lập cho số chứng khoán này là 30.000. Thu, chi bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 280.000
Nợ TK 635: 20.000
Có TK 1211: 300.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 1121: 10.000
C. Cả A&B&C
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 2291: 30.000
Có TK 635: 30.000

Câu hỏi 405737:

Chi phí lãi vay phục vụ cho kinh doanh phải trả trong kỳ là 40.000.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 642: 40.000
Có TK 3388: 40.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 40.000
Có TK 1121: 40.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 40.000
Có TK 3388: 40.000

Câu hỏi 405736:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 45.

A. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 250
Có TK 421: 250
B. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 260
Có TK 421: 260
C. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 215
Có TK 421: 215
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 405735:

Khoản mục Chi phí tài chính trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Có bao gồm khoản chi phí nhượng bán cổ phiếu kinh doanh
B. Cả A và B đều đúng
C. Không bao gồm khoản chi phí nhượng bán cổ phiếu kinh doanh
D. Các đáp án đều sai

Câu hỏi 405734:

Khoản mục Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Các đáp án đều sai
B. Cả A và B đều đúng
C. Không bao gồm khoản chiết khấu thương mại
D. Có bao gồm khoản chiết khấu thương mại

Câu hỏi 405733:

Tổng lợi nhuận trước thuế bằng:

A. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
B. Lợi nhuận khác
C. Các đáp án đều sai
D. Tổng của A và B

Câu hỏi 405732:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180.

A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 20 trđ
C. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 250 trđ
D. Kết quả các hoạt động khác của năm N là (10) trđ

Câu hỏi 405731:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công là 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
Có TK 154: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 154: 50.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 331: 55.000
C. Không có đáp án đúng
D. Cả A&B

Câu hỏi 405730:

Kết quả hoạt động khác

A. Không có đáp án đúng
B. Cả A và B đều đúng
C. Là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác và các khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Là số chênh lệch giữa các các khoản chi phí khác, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và khoản thu nhập khác.

Câu hỏi 405727:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT.

A. Không có đáp án đúng
B. Trị giá hàng hóa nhập kho là: 581.000
C. Trị giá hàng hóa nhập kho là: 574.000
D. Trị giá hàng hóa nhập kho là: 639.100

Câu hỏi 405726:

Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính; Chiết khấu thanh toán cho người mua; Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí tài chính
C. Không có đáp án đúng
D. Chi phí quản lý kinh doanh

Câu hỏi 405725:

Chi phí theo dõi hoạt động liên doanh là 80.000, chi bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 80.000
Có TK 3388: 80.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 80.000
Có TK 1121: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 642: 80.000
Có TK 1121: 80.000

Câu hỏi 405724:

Số trích lập dự phòng hay hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 635
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.