- Câu hỏi 405732:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180.
A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 20 trđ
C. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 250 trđ
D. Kết quả các hoạt động khác của năm N là (10) trđ
- Câu hỏi 405735:
Khoản mục Chi phí tài chính trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
A. Có bao gồm khoản chi phí nhượng bán cổ phiếu kinh doanh
B. Cả A và B đều đúng
C. Không bao gồm khoản chi phí nhượng bán cổ phiếu kinh doanh
D. Các đáp án đều sai
- Câu hỏi 567710:
Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp được kế toán ghi:
A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 821
Có TK 3334
D. Nợ TK 3334
Có TK 642
- Câu hỏi 567720:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Thu tiền hàng bằng TGNH từ đại lý sau khi trừ hoa hồng đại lý 5% tính theo doanh thu. Trị giá xuất kho thành phẩm gửi đại lý là 500.000, giá bán là 750.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.
A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 641: 37.500
Nợ TK 133: 3.750
Nợ TK 112: 783.750
Có TK 131: 825.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 825.000
Có TK 511: 750.000
Có TK 33311: 75.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 500.000
Có TK 157: 500.000
- Câu hỏi 567725:
Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh
A. Không có đáp án đúng
B. Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí kinh doanh.
C. Là trị giá vốn hàng bán và số chênh lệch giữa doanh thu thuần và chi phí kinh doanh.
D. Là doanh thu thuần và số chênh lệch giữa trị giá vốn hàng bán và chi phí kinh doanh.
- Câu hỏi 567727:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Chưa thu tiền.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 200.000
Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 330.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Cả A&B
- Câu hỏi 567728:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1562: 7.000
Nợ TK 133: 700
Có TK 331: 7.700
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 331: 7.700
Có TK 133: 700
Có TK 1561: 7.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 574.000
Nợ TK 133: 57.400
Có TK 331: 631.400
- Câu hỏi 567758:
Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa lớn ngoài kế hoạch 1 máy nâng đang sử dụng ở bộ phận kho nguyên vật liệu, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế là 71.500.000đ, đã có thuế GTGT 10%. Công việc sửa chữa đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng, chi phí sửa chữa được phân bổ làm 2 năm, bắt đầu từ năm nay. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Đáp án A và
Nợ TK 154: 32.500
Nợ TK 242: 32.500
Có TK 2413: 65.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 2413: 65.000
Nợ TK 133: 6.500
Có TK 331: 71.500
D. Đáp án A và
Nợ TK 627: 32.500
Nợ TK 242: 32.500
Có TK 2413: 65.000
- Câu hỏi 567779:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền ăn ca phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 26.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 8.000. Kế toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 642: 14.000
Có TK 334: 43.000
C. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 8.000
Có TK 334: 43.000
D. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 8.000
Có TK 334: 43.000
- Câu hỏi 567785:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí kỳ này là 140.000, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 242: 140.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 627: 140.000
Có TK 242: 140.000
D. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 153: 140.000