- Câu hỏi 123167:
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong năm được kế toán ghi:
A. Nợ TK 511
B. Nợ TK 642
C. Nợ TK 821
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 123173:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 45.
A. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 20 trđ
B. Kết quả các hoạt động khác của năm N là 250 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả các hoạt động khác của năm N là (25) trđ
- Câu hỏi 567727:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Chưa thu tiền.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 200.000
Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 330.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Cả A&B
- Câu hỏi 567732:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 420 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 380 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ
- Câu hỏi 567733:
Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420.
A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 500 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 540 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ
- Câu hỏi 567735:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước với đơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 6.000
Nợ TK 133: 600
Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
Nợ TK 133: 90.600
Có TK 331: 996.600
D. Cả A và B
- Câu hỏi 567741:
Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 95 trđ, số thuế doanh nghiệp đã tạm nộp trong năm N là 100 trđ:
A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 642: 5.000
Có TK 3334: 5.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 3334: 5.000
Có TK 821: 5.000
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 821: 5.000
Có TK 3334: 5.000
- Câu hỏi 567746:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công là 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 935.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 855.000
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567779:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền ăn ca phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 26.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 8.000. Kế toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 642: 14.000
Có TK 334: 43.000
C. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 8.000
Có TK 334: 43.000
D. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 8.000
Có TK 334: 43.000
- Câu hỏi 567781:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương BHXH phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 16.000; Nhân viên QL phân xưởng là 13.000; Nhân viên bán hàng là 16.000; Nhân viên quản lý DN là 18.000. Kế toán ghi:
A. Nợ TK 622: 16.000
Nợ TK 627: 13.000
Nợ TK 641: 16.000
Nợ TK 642: 18.000
Có TK 334: 63.000
B. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 16.000
Nợ TK 6422: 18.000
Có TK 334: 63.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 3383: 63.000
Có TK 334: 63.000