- Câu hỏi 44918:
Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 10 tủ tài liệu có đơn giá 7trđ/chiếc, chưa có thuế GTGT 10%, trả bằng chuyển khoản. Dùng ngay cho bộ phận quản lý sản xuất là 3 chiếc, cho bộ phận bán hàng 3 chiếc, cho phòng kế toán số còn lại. Phân bổ chi phí cho 1 kỳ. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 242: 35.000
Nợ TK 154: 10.500
Nợ TK 6421: 10.500
Nợ TK 6422: 14.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
C. Nợ TK 154: 21.000
Nợ TK 6421: 21.000
Nợ TK 6422: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
D. Nợ TK 627: 21.000
Nợ TK 641: 21.000
Nợ TK 642: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
- Câu hỏi 567718:
Thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước phải nộp bổ sung được kế toán ghi:
A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Nợ TK 642
Có TK 3334
C. Nợ TK 821
Có TK 3334
D. Không có đáp án đúng
- Câu hỏi 567719:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Mua và nhập kho 1.000 kg hàng hóa, đơn giá 990/kg, kèm theo bao bì là 9.900, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.
A. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 9.000
Nợ TK 133: 900
Có TK 331: 9.900
B. Cả A và B
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Nợ TK 133: 90.000
Có TK 331: 990.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 909.000
Nợ TK 133: 90.900
Có TK 331: 999.900
- Câu hỏi 567744:
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1%.
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 297.000
Có TK 33311: 29.700
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.000
Nợ TK 112: 327.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.300
Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
- Câu hỏi 567757:
Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 100 chiếc kéo với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả là 50.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thiếu 10 chiếc. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Có TK 331: 55.000
B. Không có đáp án đúng
C. Có TK 331: 45.000
D. Có TK 331: 50.000
- Câu hỏi 567758:
Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa lớn ngoài kế hoạch 1 máy nâng đang sử dụng ở bộ phận kho nguyên vật liệu, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế là 71.500.000đ, đã có thuế GTGT 10%. Công việc sửa chữa đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng, chi phí sửa chữa được phân bổ làm 2 năm, bắt đầu từ năm nay. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):
A. Đáp án A và
Nợ TK 154: 32.500
Nợ TK 242: 32.500
Có TK 2413: 65.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 2413: 65.000
Nợ TK 133: 6.500
Có TK 331: 71.500
D. Đáp án A và
Nợ TK 627: 32.500
Nợ TK 242: 32.500
Có TK 2413: 65.000
- Câu hỏi 567774:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHYT, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 622: 9.000
Nợ TK 627: 2.400
Nợ TK 641: 4.800
Nợ TK 642: 5.400
Có TK 3383: 21.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.600
Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 32.400
D. Nợ TK 334: 10.800
Có TK 3383: 10.800
- Câu hỏi 567779:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền ăn ca phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 26.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 8.000. Kế toán ghi:
A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 642: 14.000
Có TK 334: 43.000
C. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 8.000
Có TK 334: 43.000
D. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 8.000
Có TK 334: 43.000
- Câu hỏi 567784:
Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Khi trích các khoản theo lương trừ vào thu nhập của người lao động, Kế toán ghi:
A. Nợ TK 334: 45.150
Có TK 338: 45.150
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 334: 101.050
Có TK 338: 101.050
D. Nợ TK 154: 30.450
Nợ TK 6421: 6.300
Nợ TK 6422: 8.400
Có TK 338: 45.150
- Câu hỏi 567792:
Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:
A. Các đáp án đều đúng
B. Không sử dụng tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
C. Sử dụng tài khoản 632 để ghi nhận chi phí bán hàng
D. Sử dụng tài khoản 641 để ghi nhận chi phí bán hàng