Xác định câu đúng nhất?
A. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 2 phản ánh TSCĐ
B. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 4 phản ánh TSCĐ
C. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 1 phản ánh TSCĐ
D. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 5 phản ánh TSCĐ
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án, chưa thanh toán ghi Nợ TK 153/Có TK 331
B. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án , chưa thanh toán ghi Nợ TK 631/Có TK 331
C. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án , chưa thanh toán ghi Nợ TK 662/Có TK 331
D. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án ,chưa thanh toán ghi Nợ TK 531/Có TK 331
Xác định câu đúng nhất?
A. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4611/Có TK 6611
B. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 6612
C. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 6611
D. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 4611
Xác định câu đúng nhất?
A. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 461
B. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 461
C. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 411
D. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 462
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 414
B. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 411
C. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 441
D. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 466
Xác định câu đúng nhất?
A. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 441/Có Tk 466
B. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 431/Có Tk 441
C. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 441/Có Tk 431
D. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 411/Có Tk 466
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 662/Có TK 466
B. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 462/Có TK 466
C. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 662/Có TK 461
D. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 462/Có TK 662
Xác định câu đúng nhất?
A. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị bằng tiền mặt, ghi: Nợ TK 631/Có TK 411
B. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 311
C. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 111
D. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 5118
Xác định câu đúng nhất?
A. Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách
B. Chế độ KTHCSN áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách hoặc tự cân đối thu, chi
C. Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính
D. Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách
Xác định câu đúng nhất?
A. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, HT tài khoản, sổ sách kế toán và BCTC
B. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức Sổ sách, tổ chức HT tài khoản
C. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, tổ chức HT tài khoản
D. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức chứng từ, tổ chức BCTC
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 4 loại
B. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 6 loại
C. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 5 loại
D. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 7 loại
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 141
B. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 214
C. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 241
D. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 661
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 11trđ.
B. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 12trđ.
C. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 10trđ.
D. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 13trđ.
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ thường xuyên không được tính vào giá nhập kho vật liệu
B. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ hoạt động đơn đặt hàng của nhà nước được tính vào giá nhập kho vật liệu
C. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ dự án được tính vào giá nhập kho vật liệu
D. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ thường xuyên được tính vào giá nhập kho vật liệu
Xác định câu đúng nhất?
A. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 331
B. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên CóTK 334
C. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 334
D. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 331
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 5112
B. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 635
C. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 661
D. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Có TK 5112
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có TK 465
B. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ TK 465
C. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có TK 466
D. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ TK 635
Xác định câu đúng nhất?
A. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 631/Có TK 152
B. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 661/Có TK 152
C. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 662/Có TK 152
D. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 531/Có TK 152
Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá mua bao gồm VAT
B. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá bán chưa có VAT
C. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá mua chưa có VAT
D. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá bán có VAT
Xác định câu đúng nhất?
A. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 461
B. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 462
C. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 466
D. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 662