Xác định câu đúng nhất?
A. Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Có TK 662
B. Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Nợ TK 662
C. Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Nợ TK 462
D. Số kinh phí dự án còn thừa phải trả nhà tài trợ được ghi vào bên Nợ TK 661
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận cấp phát.
B. Nguồn KP dự án được hình thành do nhận tài trợ hoặc cấp phát.
C. Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận tài trợ
D. Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận biếu tặng
Xác định câu đúng nhất?
A. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4611/Có TK 6611
B. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 6612
C. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 6611
D. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 4611
Xác định câu đúng nhất?
A. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 461
B. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 461
C. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 411
D. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 462
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 414
B. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 411
C. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 441
D. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 466
Xác định câu đúng nhất?
A. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 441/Có Tk 466
B. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 431/Có Tk 441
C. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 441/Có Tk 431
D. Được bổ sung NKP đầu tư XDCB từ các quỹ, kế toán ghi: Nợ TK 411/Có Tk 466
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 662/Có TK 466
B. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 462/Có TK 466
C. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 662/Có TK 461
D. Khi quyết toán KP dự án được duyệt, kế toán ghi: Nợ TK 462/Có TK 662
Xác định câu đúng nhất?
A. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị bằng tiền mặt, ghi: Nợ TK 631/Có TK 411
B. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 311
C. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 111
D. Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 5118
Xác định câu đúng nhất?
A. Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách
B. Chế độ KTHCSN áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách hoặc tự cân đối thu, chi
C. Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính
D. Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách
Xác định câu đúng nhất?
A. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, HT tài khoản, sổ sách kế toán và BCTC
B. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức Sổ sách, tổ chức HT tài khoản
C. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, tổ chức HT tài khoản
D. Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức chứng từ, tổ chức BCTC
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 4 loại
B. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 6 loại
C. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 5 loại
D. Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 7 loại
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 141
B. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 214
C. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 241
D. Khi bàn giao công trình XDCB, kế toán ghi tăng nguyên giá bằng bút toán Nợ TK 211/Có TK 661
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 11trđ.
B. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 12trđ.
C. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 10trđ.
D. Mua vật liệu phục vụ hoạt động chuyên môn giá cả VAT 10%(theo PP khấu trừ) 11trđ. Vận chuyển 2trđ. Giá gốc của lô vật liệu là 13trđ.
Xác định câu đúng nhất?
A. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN thuộc về tài sản dài hạn tại đơn vị
B. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN thuộc về tài sản thuê ngoài tại đơn vị
C. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN thuộc về tài sản phải thu tại đơn vị
D. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN thuộc về tài sản ngắn hạn tại đơn vị
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ thường xuyên không được tính vào giá nhập kho vật liệu
B. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ hoạt động đơn đặt hàng của nhà nước được tính vào giá nhập kho vật liệu
C. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ dự án được tính vào giá nhập kho vật liệu
D. Chi phí thu mua vật liệu phục vụ thường xuyên được tính vào giá nhập kho vật liệu
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí bốc dỡ hàng hóa không được tính vào giá trị hàng nhập kho
B. Thuế nhập khẩu hàng hóa làm giảm giá trị hàng nhập kho
C. Thuế nhập khẩu hàng hóa được tính vào giá trị hàng nhập kho
D. Thuế nhập khẩu hàng hóa không được tính vào giá trị hàng nhập kho
Xác định câu đúng nhất?
A. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 331
B. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên CóTK 334
C. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 334
D. Tiền lương cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 331
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 5112
B. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 635
C. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Nợ TK 661
D. Số tiền nhà nước thanh toán cho Đơn đặt hàng được ghi vào bên Có TK 5112
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có TK 465
B. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ TK 465
C. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Có TK 466
D. Số tiền phải trả để bảo dưỡng thiết bị phục vụ đơn đặt hàng của NN được ghi vào bên Nợ TK 635
Xác định câu đúng nhất?
A. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 631/Có TK 152
B. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 661/Có TK 152
C. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 662/Có TK 152
D. Nghiệp vụ xuất vật để sản xuất sản phẩm được định khoản: Nợ TK 531/Có TK 152