Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Có TK 466
B. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Có TK 111
C. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Nợ TK 111
D. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Có TK 112
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3312
B. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3318
C. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3111
D. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3311
Xác định câu đúng nhất?
A. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 311
B. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 111
C. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 3312
D. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 3318
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 411
B. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 461
C. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 466
D. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 441
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi hoạt động
B. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi hoạt động SXKD
C. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào giá trị hàng hóa nhập kho
D. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi dự án
Xác định câu đúng nhất?
A. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 661/Có TK 153
B. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 643/Có TK 153
C. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 631/Có TK 153
D. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 635/Có TK 153
Xác định câu đúng nhất?
A. Hao hụt trong định mức không được tính vào giá trị hàng nhập kho
B. Hao hụt trong định mức được tính vào giá trị hàng nhập kho
C. Hao hụt ngoài định mức được tính vào giá trị hàng nhập kho
D. Hao hụt ngoài định mức được tính vào giá trị hàng xuất kho
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 152/Có TK 662
B. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 662/Có TK 462
C. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 152/Có TK 331
D. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 152/Có TK 462
Xác định câu đúng nhất?
A. Rút hạn mức kinh phí hoạt động mua NVL nhập kho ghi: Nợ TK 152/Có TK 111
B. Rút hạn mức kinh phí hoạt động mua NVL nhập kho ghi: Nợ TK 152/Có TK 461
C. Rút hạn mức kinh phí hoạt động mua NVL nhập kho ghi: Nợ TK 152/Có TK 331
D. Rút hạn mức kinh phí hoạt động mua NVL nhập kho ghi: Nợ TK 152/Có TK 466
Xác định câu đúng nhất?
A. Số hàng hóa thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Có TK 3118
B. Số hàng hóa thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Có TK 3318
C. Số hàng hóa thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 5118
D. Số hàng hóa thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa nhập kho sẽ tăng.
B. Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa nhập kho sẽ giảm.
C. Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa xuất kho sẽ giảm.
D. Khi phát sinh chi phí vận chuyển, giá trị hàng hóa nhập kho sẽ không thay đổi.
Xác định câu đúng nhất?
A. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN chỉ được hình thành do nhận viện trợ
B. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN chỉ được hình thành do nhận cấp phát
C. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN được hình thành do nhận cấp phát, biếu tặng hoặc mua ngoài.
D. Vật liệu, dụng cụ trong đơn vị HCSN chỉ được hình thành do nhận biếu tặng
Xác định câu đúng nhất?
A. Xuất kho CCDC lâu bền phục vụ hoạt động thường xuyên phải đồng thời ghi Nợ TK 001
B. Xuất kho CCDC lâu bền phục vụ hoạt động thường xuyên phải đồng thời ghi Nợ TK 005
C. Xuất kho CCDC lâu bền phục vụ hoạt động thường xuyên phải đồng thời ghi Nợ TK 004
D. Xuất kho CCDC lâu bền phục vụ hoạt động thường xuyên phải đồng thời ghi Nợ TK 002
Xác định câu đúng nhất?
A. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án, chưa thanh toán ghi Nợ TK 153/Có TK 331
B. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án , chưa thanh toán ghi Nợ TK 631/Có TK 331
C. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án , chưa thanh toán ghi Nợ TK 662/Có TK 331
D. Mua dụng cụ dùng trực tiếp cho quản lý dự án ,chưa thanh toán ghi Nợ TK 531/Có TK 331
Xác định câu đúng nhất?
A. Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 009
B. Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 008
C. Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 002
D. Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 001
Xác định câu đúng nhất?
A. Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4611
B. Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4618
C. Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4612
D. Số kinh phí hoạt động năm nay được theo dõi trên TK 4613
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận cấp phát.
B. Nguồn KP dự án được hình thành do nhận tài trợ hoặc cấp phát.
C. Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận tài trợ
D. Nguồn KP dự án chỉ được hình thành do nhận biếu tặng
Xác định câu đúng nhất?
A. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4611/Có TK 6611
B. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 6612
C. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 6611
D. Để chuyển số kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước, kế toán ghi: Nợ TK 4612/Có TK 4611
Xác định câu đúng nhất?
A. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 461
B. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 461
C. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 511/Có TK 411
D. Nếu được bổ sung kinh phí HĐ từ các nguồn thu, kế toán ghi: Nợ TK 531/Có TK 462
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 414
B. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 411
C. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 441
D. Nguồn kinh phí đầu tư XDCB được phản ánh trên TK 466