Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá mua bao gồm VAT
B. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá bán chưa có VAT
C. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá mua chưa có VAT
D. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ (VAT theo PP khấu trừ) được ghi theo giá bán có VAT
Xác định câu đúng nhất?
A. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 461
B. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 462
C. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 466
D. Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên Nợ TK 662
Xác định câu đúng nhất?
A. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 311/Có TK 462
B. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 331/Có TK 462
C. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 331/Có TK 461
D. Nghiệp vụ thanh toán phải trả người bán bằng dự toán chi dự án , định khoản: Nợ TK 331/Có TK 662
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh toán tạm ứng kinh phí dự án với kho bạc, kế toán ghi: Nợ TK 662/Có TK 331
B. Khi thanh toán tạm ứng kinh phí dự án với kho bạc, kế toán ghi: Nợ TK 462/Có TK 336
C. Khi thanh toán tạm ứng kinh phí dự án với kho bạc, kế toán ghi: Nợ TK 336/Có TK 462
D. Khi thanh toán tạm ứng kinh phí dự án với kho bạc, kế toán ghi: Nợ TK 662/Có TK 336
Xác định câu đúng nhất?
A. Số vốn kinh doanh được bổ sung từ lợi nhuận được ghi vào bên Có TK 466
B. Số vốn kinh doanh được bổ sung từ lợi nhuận được ghi vào bên Nợ TK 411
C. Số vốn kinh doanh được bổ sung từ lợi nhuận được ghi vào bên Có TK 411
D. Số vốn kinh doanh được bổ sung từ lợi nhuận được ghi vào bên Nợ TK 531
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị tài sản mất được phép giảm trừ vào vốn kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 3118
B. Giá trị tài sản mất được phép giảm trừ vào vốn kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 5118
C. Giá trị tài sản mất được phép giảm trừ vào vốn kinh doanh được ghi vào bên Có TK 3118
D. Giá trị tài sản mất được phép giảm trừ vào vốn kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 411
Xác định câu đúng nhất?
A. Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để thực hiện các dự án tại đơn vị.
B. Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các dự án tại đơn vị.
C. Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để duy trì hoạt động chuyên môn tại đơn vị.
D. Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các đơn đặt hàng của nhà nước tại đơn vị.
Xác định câu đúng nhất?
A. Bảng CĐ tài khoản được lập dựa trên cân đối phát sinh Nợ - Có của các tài khoản.
B. Bảng CĐ tài khoản được lập dựa trên cân đối Doanh thu – chi phí – kết quả
C. Bảng CĐ tài khoản được lập dựa trên cân đối Tài sản – Nguồn vốn.
D. Bảng CĐ tài khoản được lập dựa trên cân đối luồng tiền vào – ra
Xác định câu đúng nhất?
A. Đơn vị dự toán cấp II phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
B. Đơn vị dự toán cấp I phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
C. Đơn vị dự toán cấp cơ sở không phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
D. Đơn vị dự toán cấp cơ sở phải lập Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động
Xác định câu đúng nhất?
A. Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số dư cuối kỳ trên tài khoản
B. Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số dư đầu kỳ trên tài khoản
C. Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ dòng Số phát sinh trên tài khoản
D. Số liệu trên cột “Số dư đầu kỳ” được lấy từ Số phát sinh Nợ trên tài khoản
Xác định câu đúng nhất?
A. Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 2 phần
B. Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 3 phần
C. Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 1 phần
D. Nội dung BC Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng gồm 4 phần
Xác định câu đúng nhất?
A. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 2 phản ánh TSCĐ
B. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 4 phản ánh TSCĐ
C. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 1 phản ánh TSCĐ
D. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 5 phản ánh TSCĐ
Xác định câu đúng nhất?
A. Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận viện trợ.
B. Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận tài trợ
C. Đơn vị HCSN là những đơn vị sử dụng nguồn kinh phí do NSNN cấp
D. Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do các cá nhân đóng góp
Xác định câu đúng nhất?
A. Chế độ KTHCSN áp dụng cho bệnh viện công lập
B. Chế độ KTHCSN áp dụng cho trường học tư thục
C. Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ quốc phòng
D. Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ công an
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 3 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương
B. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 2 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ
C. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 4 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương, vật tư
D. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 5 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương, vật tư, các khoản phải trả
Xác định câu đúng nhất?
A. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
B. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký –Sổ cái
C. Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
D. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ
Xác định câu đúng nhất?
A. TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐ
B. TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐ HH
C. TK 211 được sử dụng để phản ánh hao mòn TSCĐ
D. TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐVH
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Nợ các tài khoản phản ánh chi phí
B. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Có TK 214
C. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Có TK 211
D. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Nợ TK 213
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 466
B. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 661
C. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 211
D. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Nợ TK 214
Xác định câu đúng nhất?
A. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 211
B. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 3118
C. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 531
D. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 5118