Xác định câu đúng nhất?
A. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 152/Có TK 662
B. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 662/Có TK 462
C. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 152/Có TK 331
D. Nhập kho vật liệu mua ngoài phục vụ dự án, chưa thanh toán tiền, ghi: Nợ TK 152/Có TK 462
Xác định câu đúng nhất?
A. Hao hụt trong định mức không được tính vào giá trị hàng nhập kho
B. Hao hụt trong định mức được tính vào giá trị hàng nhập kho
C. Hao hụt ngoài định mức được tính vào giá trị hàng nhập kho
D. Hao hụt ngoài định mức được tính vào giá trị hàng xuất kho
Xác định câu đúng nhất?
A. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 661/Có TK 153
B. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 643/Có TK 153
C. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 631/Có TK 153
D. Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động sản xuất (thuộc loại phân bổ 2 lần) ghi:Nợ TK 635/Có TK 153
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi hoạt động
B. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi hoạt động SXKD
C. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào giá trị hàng hóa nhập kho
D. Chi phí thu mua hàng hóa được tính vào chi dự án
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 411
B. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 461
C. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 466
D. Khi thanh toán tiền hàng bằng hạn mức kế toán ghi Nợ TK 331/ Có TK 441
Xác định câu đúng nhất?
A. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 311
B. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 111
C. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 3312
D. Số nợ vay còn phải trả được phản ánh trên TK 3318
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3312
B. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3318
C. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3111
D. Số tiền phải trả người bán được phản ánh trên TK 3311
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Có TK 466
B. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Có TK 111
C. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Nợ TK 111
D. Số tiền rút hạn mức kinh phí nhập quỹ kế toán phản ánh vào bên Có TK 112
Xác định câu đúng nhất?
A. Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 334
B. Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 311
C. Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Nợ TK 333
D. Số thuế thu nhập của cán bộ viên chức được ghi vào bên Có TK 334
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Có TK 3318
B. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
C. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3318
D. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3111
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 111
B. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
C. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3318
D. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Có TK 3118
Xác định câu đúng nhất?
A. Để phản ánh số giảm quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Ủy nhiệm chi
B. Để phản ánh số giảm quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Phiếu chi
C. Để phản ánh số giảm quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Phiếu thu
D.
Xác định câu đúng nhất?
A. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết vật tư
B. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết tiền gửi
C. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ quỹ
D. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết vật liệu
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
B. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3318
C. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3111
D. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 5118
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ HH là những tư liệu lao động không có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng lâu dài
B. TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng lâu dài
C. TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr).
D. TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, thời gian sử dụng lâu dài.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ
B. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ phục vụ sự nghiệp
C. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ phục vụ sản xuất kinh doanh
D. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử không được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Nợ TK 214
B. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Có TK 214
C. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Nợ TK 466
D. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Nợ TK 211
Xác định câu đúng nhất?
A. Sửa chữa nâng cấp TSCĐ là hoạt động sủa chữa có chi phí thấp
B. Sửa chữa lớn TSCĐ là hoạt động sửa chữa có chi phí thấp, thời gian kéo dài.
C. Sửa chữa lớn TSCĐ là hoạt động sửa chữa có chi phí thấp
D. Sửa chữa thường xuyên TSCĐ là hoạt động sửa chữa có chi phí thấp, thời gian ngắn
Xác định câu đúng nhất?
A. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 661
B. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 211
C. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 214
D. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 631
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên nợ TK 241
B. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 241
C. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 211
D. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 214