Xác định câu đúng nhất?
A. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 2 phản ánh TSCĐ
B. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 4 phản ánh TSCĐ
C. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 1 phản ánh TSCĐ
D. Trong hệ thống TK kế toán HCSN, tài khoản loại 5 phản ánh TSCĐ
Xác định câu đúng nhất?
A. Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận viện trợ.
B. Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận tài trợ
C. Đơn vị HCSN là những đơn vị sử dụng nguồn kinh phí do NSNN cấp
D. Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do các cá nhân đóng góp
Xác định câu đúng nhất?
A. Chế độ KTHCSN áp dụng cho bệnh viện công lập
B. Chế độ KTHCSN áp dụng cho trường học tư thục
C. Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ quốc phòng
D. Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ công an
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 3 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương
B. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 2 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ
C. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 4 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương, vật tư
D. Hệ thống chứng từ tại đơn vị HCSN chỉ phản ánh 5 chỉ tiêu: tài sản cố định, tiền tệ, tiền lương, vật tư, các khoản phải trả
Xác định câu đúng nhất?
A. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
B. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký –Sổ cái
C. Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung
D. Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ
Xác định câu đúng nhất?
A. TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐ
B. TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐ HH
C. TK 211 được sử dụng để phản ánh hao mòn TSCĐ
D. TK 211 được sử dụng để phản ánh nguyên giá TSCĐVH
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Nợ các tài khoản phản ánh chi phí
B. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Có TK 214
C. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Có TK 211
D. Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ ghi vào bên Nợ TK 213
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 466
B. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 661
C. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Có TK 211
D. Khi thanh lý TSCĐ, số hao mòn lũy kế được phản ánh vào bên Nợ TK 214
Xác định câu đúng nhất?
A. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 211
B. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 3118
C. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 531
D. Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 5118
Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên nợ TK 241
B. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 241
C. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 211
D. Chi phí lắp đặt TSCĐ được tập hợp vào bên có TK 214
Xác định câu đúng nhất?
A. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 661
B. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 211
C. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 214
D. Số khấu hao TSCĐ phục vụ HĐ sản xuất kinh doanh được ghi vào bên Nợ TK 631
Xác định câu đúng nhất?
A. Sửa chữa nâng cấp TSCĐ là hoạt động sủa chữa có chi phí thấp
B. Sửa chữa lớn TSCĐ là hoạt động sửa chữa có chi phí thấp, thời gian kéo dài.
C. Sửa chữa lớn TSCĐ là hoạt động sửa chữa có chi phí thấp
D. Sửa chữa thường xuyên TSCĐ là hoạt động sửa chữa có chi phí thấp, thời gian ngắn
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Nợ TK 214
B. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Có TK 214
C. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Nợ TK 466
D. Khi thanh lý TSCĐ của hoạt động sự nghiệp, giá trị còn lại được phản ánh vào bên Nợ TK 211
Xác định câu đúng nhất?
A. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ
B. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ phục vụ sự nghiệp
C. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ phục vụ sản xuất kinh doanh
D. Số phế liệu thu hồi từ hoạt động chạy thử không được ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ
Xác định câu đúng nhất?
A. TSCĐ HH là những tư liệu lao động không có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng lâu dài
B. TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr) và thời gian sử dụng lâu dài
C. TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, giá trị lớn (từ 30 tr).
D. TSCĐ HH là những tư liệu lao động có hình thái vật chất, thời gian sử dụng lâu dài.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
B. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3318
C. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 3111
D. Giá trị còn lại TSCĐ phát hiện mất được phản ánh vào bên Nợ TK 5118
Xác định câu đúng nhất?
A. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết vật tư
B. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết tiền gửi
C. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ quỹ
D. Để theo dõi tình hình tăng giảm tiền tại quỹ kế toán sử dụng sổ chi tiết vật liệu
Xác định câu đúng nhất?
A. Để phản ánh số giảm quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Ủy nhiệm chi
B. Để phản ánh số giảm quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Phiếu chi
C. Để phản ánh số giảm quỹ tiền mặt, kế toán sử dụng chứng từ Phiếu thu
D.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 111
B. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
C. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3318
D. Số tiền thiếu khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Có TK 3118
Xác định câu đúng nhất?
A. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Có TK 3318
B. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3118
C. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3318
D. Số tiền thừa khi kiểm kê (chưa rõ nguyên nhân) được phản ánh vào bên Nợ TK 3111