Mục đích phân loại chi phí thành chi phí cơ bản và chi phí chung là:
A. Xác định phương hướng tiết kiệm chi phí, hạ giá thành
B. Tiết kiệm công sức
C. Tiết kiệm thời gian
D. Tiết kiệm chi phí xử lý
Phương pháp xác định chi phí nào cần phải lập phiếu tính giá thành riêng
A. Tùy doanh nghiệp
B. Theo quá trình
C. Theo đơn đặt hàng
D. A & B
Mục đích lập báo cáo sản xuất nhằm đảm bảo:
A. Tóm tắt tình hình sản xuất cho nhà quản trị
B. Đánh giá dở dang
C. Thống kê tin tức về sản lượng
D. Theo dõi về sản xuất
Đặc điểm của sản phẩm trong xác định chi phí theo quá trình là:
A. Tất cả các phương án
B. Đặc biệt
C. Dễ nhận diện
D. Sản xuất hàng loạt
Báo cáo sản xuất có mấy phương pháp lập?
Dự toán sản lượng sản xuất lập căn cứ vào:
A. Chính sách bán hàng
B. Dự toán tiêu thụ và chính sách về tồn kho
C. Chính sách về tồn kho
D. Dự toán tiêu thụ
Nguyên tắc lập dự toán là xuất phát từ:
A. Cấp cơ sở
B. Cấp quản lý trung gian
C. Cấp quản lý cao nhất
D. Tất cả các phương án
Dự toán nào cần được thiết lập đầu tiên trong hệ thống?
A. Dự toán tiền
B. Dự toán chi phí
C. Dự toán sản lượng sản xuất
D. Dự toán tiêu thụ
Hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh có mấy loại dự toán cơ bản?
Định mức chi phí còn được gọi là:
A. Chi phí tiêu chuẩn và chi phí định mức
B. Chi phí gốc
C. Chi phí định mức
D. Chi phí tiêu chuẩn
Sản phẩm thông thường là sản phẩm:
A. Tất cả các phương án
B. Đã có nhưng thay đổi mẫu
C. Chưa có bao giờ
D. Quen thuộc, đã có trên thị trường, không thay đổi mẫu mã
Giá nhân công tính dựa trên chi phí nào?
A. Chi phí ngoài sản xuất
B. Tất cả các phương án
C. Nhân công trực tiếp
D. Sản xuất chung
Chi phí gốc trong định giá bán thông thường theo biến phí toàn bộ gồm:
A. Định phí sản xuất
B. Biến phí sản xuất
C. Biến phí sản xuất, định phí sản xuất
D. Biến phí toàn bộ
Giá bán trong trường hợp đặc biệt là:
A. Giá bán thấp nhấp
B. Không có phương án nào đúng
C. Giá bán cố định
D. Giá bán linh hoạt
Quyết định ngắn hạn có mấy đặc điểm?
Thông tin thích hợp được lựa chọn cho việc ra quyết định:
A. Ngắn hạn
B. Trung hạn
C. Tất cả các phương án
D. Dài hạn
Tiêu chuẩn chọn quyết định ngắn hạn là:
A. Chi phí thấp nhất
B. Thu nhập cao nhất
C. Chi phí thấp nhất hoặc thu nhập cao nhất
Chi phí chênh lệch luôn là:
A. Thông tin cần thiết
B. Thông tin không cần thiết
C. Thông tin thích hợp
D. Thông tin không thích hợp
Chi phí cơ hội luôn là :
A. Thông tin cần thiết
B. Thông tin không thích hợp
C. Thông tin không cần thiết
D. Thông tin thích hợp
Chi phí chìm luôn là :
A. Thông tin không thích hợp
B. Thông tin cần thiết
C. Thông tin không cần thiết
D. Thông tin thích hợp