Phương pháp xác định chi phí nào cần phải lập phiếu tính giá thành riêng
A. Tùy doanh nghiệp
B. Theo quá trình
C. Theo đơn đặt hàng
D. A & B
Định mức chi phí còn được gọi là:
A. Chi phí tiêu chuẩn và chi phí định mức
B. Chi phí gốc
C. Chi phí định mức
D. Chi phí tiêu chuẩn
Có mấy cách định giá bán sản phẩm thông thường?
A. 5 cách
B. 2 cách
C. 4 cách
D. 3 cách
Chi phí gốc trong định giá bán thông thường theo giá thành sản xuất gồm:
A. Biến phí sản xuất
B. Biến phí toàn bộ
C. Biến phí sản xuất, định phí sản xuất
D. Định phí sản xuất
Chi phí gốc là 500tr, tỷ lệ chi phí cộng thêm là 50%, vậy giá bán sẽ là:
A. 750 tr
B. 500 tr
C. 250 tr
D. 1000 tr
Căn cứ quan trọng cho định giá bán là
A. Chi phí
B. Tất cả các phương án
C. Lợi nhuận
D. Doanh thu
Nguyên tắc định giá bán sản phẩm thông thường có bao nhiêu nguyên tắc?
A. 4 nguyên tắc
B. 1 nguyên tắc
C. 2 nguyên tắc
D. 3 nguyên tắc
Định giá bán dịch vụ không áp dụng với doanh nghiệp nào?
A. Doanh nghiệp sửa chữa, lắp ráp
B. Doanh nghiệp du lịch
C. Doanh nghiệp về tư vấn
D. Doanh nghiệp may mặc
Sản phẩm thông thường là sản phẩm:
A. Tất cả các phương án
B. Đã có nhưng thay đổi mẫu
C. Chưa có bao giờ
D. Quen thuộc, đã có trên thị trường, không thay đổi mẫu mã
Giá nhân công tính dựa trên chi phí nào?
A. Chi phí ngoài sản xuất
B. Tất cả các phương án
C. Nhân công trực tiếp
D. Sản xuất chung
Chi phí gốc trong định giá bán thông thường theo biến phí toàn bộ gồm:
A. Định phí sản xuất
B. Biến phí sản xuất
C. Biến phí sản xuất, định phí sản xuất
D. Biến phí toàn bộ
Giá bán trong trường hợp đặc biệt là:
A. Giá bán thấp nhấp
B. Không có phương án nào đúng
C. Giá bán cố định
D. Giá bán linh hoạt
Quy trình ra quyết định trên cơ sở phân tích thông tin thích hợp gồm mấy bước?
Thông tin thích hợp là thông tin:
A. Có liên quan đến tương lai
B. Có sự khác biệt
C. Có liên quan đến tương lai và có sự khác biệt
Quyết định ngắn hạn có mấy đặc điểm?
Thông tin thích hợp được lựa chọn cho việc ra quyết định:
A. Ngắn hạn
B. Trung hạn
C. Tất cả các phương án
D. Dài hạn
Tiêu chuẩn chọn quyết định ngắn hạn là:
A. Chi phí thấp nhất
B. Thu nhập cao nhất
C. Chi phí thấp nhất hoặc thu nhập cao nhất
Chi phí chênh lệch luôn là:
A. Thông tin cần thiết
B. Thông tin không cần thiết
C. Thông tin thích hợp
D. Thông tin không thích hợp
Chi phí cơ hội luôn là :
A. Thông tin cần thiết
B. Thông tin không thích hợp
C. Thông tin không cần thiết
D. Thông tin thích hợp
Chi phí chìm luôn là :
A. Thông tin không thích hợp
B. Thông tin cần thiết
C. Thông tin không cần thiết
D. Thông tin thích hợp