CSDL về sự hiện diện là yêu cầu?
A. Quy chế kiểm soát NB có hiệu lực
B. Quy chế kiểm soát NB không tồn tại
C. Quy chế kiểm soát NB không có hiệu lực
D. Quy chế kiểm soát NB có tồn tại
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự phát sinh
B. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính liên tục
C. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về tính hữu hiệu
D. Khi thu thập bằng chứng bằng phương pháp cơ bản, KTV hướng đến CSDL về sự hiện diện của quy chế kiểm soát
Kiểm toán hiện đại ra đời từ?
A. Thời Phục hưng
B. Nền văn minh La Mã
C. Những năm đầu thế kỷ 20
D. Nền văn minh Ai cập
Quản lý bao gồm mấy giai đoạn?
Tại Việt Nam, thuật ngữ kiểm toán xuất hiện từ khi nào?
A. Những năm cuối thập kỷ 80 của thế kỷ 20
B. Những năm đầu thế kỷ 20
C. Những năm giữa thế kỷ 20
D. Những năm đầu thế kỷ 21
Đối tượng của kiểm toán là:
A. Hoạt động
B. Báo cáo tài chính
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Hành vi tuân thủ
Tiến hành cuộc kiểm toán phải tuân thủ?
A. Chuẩn mực kế toán
B. Chuẩn mực kiểm toán
C. Quy chế của doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án đều đúng
Kiểm tra kế toán là?
A. Một chức năng của kinh doanh
B. Một chức năng của quản lý
C. Một chức năng của kiểm toán
D. Một chức năng của kế toán
Kiểm toán có ý nghĩa với?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Bên thứ ba có lợi ích và nghĩa vụ liên quan
C. Cơ quan quản lý nhà nước
D. Nhà quản lý doanh nghiệp
Kiểm toán là cần thiết với …
A. Nền kinh tế
B. Nền kinh tế bao cấp
C. Nền Kinh tế kế hoạch hóa
D. Nền Kinh tế thị trường
Kiểm toán là hoạt động
A. Phụ thuộc vào kinh doanh
B. Độc lập với kế toán
C. Không độc lập với kinh doanh
D. Không độc lập với kế toán
Kiểm toán báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính… của thông tin.
A. Hợp lý
B. Chính xác
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Hợp pháp