Kiểm toán nội bộ có thể thực hiện bởi?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Kế toán tổng hợp, kế toán trưởng
C. Kiểm toán viên độc lập chuyển sang làm kiểm toán viên nội bộ
D. Chuyên gia về kỹ thuật của đơn vị
Tại Việt Nam kiểm toán Nhà nước được thành lập năm?
A. 1991
B. 1990
C. 1993
D. 1994
Chủ thể của kiểm toán độc lập
A. KTV nội bộ
B. KTV độc lập
C. KTV nhà nước
D. Kế toán trưởng
Mục tiêu của kiểm toán tuân thủ?
A. Đánh giá tính tuân thủ
B. Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động
C. Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu
D. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán
Khách thể của Kiểm toán độc lập?
A. Tất cả các cá nhân, đơn vị
B. Tất cả các cá nhân, đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước
C. Tất cả các cá nhân, đơn vị bị bắt buộc phải kiểm toán
D. Tất cả các cá nhân, đơn vị có nhu cầu kiểm toán
Phân loại kiểm toán theo mối quan hệ với thời điểm phát sinh hoạt động, sự kiện?
A. Kiểm toán trong
B. Hậu kiểm
C. Tiền kiểm
D. Tất cả các phương án đều đúng
Phân loại kiểm toán theo tổ chức bộ máy gồm?
A. Kiểm toán Nhà nước
B. Kiểm toán nội bộ
C. Kiểm toán độc lập
D. Tất cả các phương án đều đúng
Tại Việt Nam kiểm toán độc lập được ra đời năm?
A. 1990
B. 1991
C. 1994
D. 1993
Kiểm toán độc lập có thể thực hiện bởi
A. Kiểm toán viên độc lập
B. Kiểm toán viên nội bộ
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Kiểm toán viên Nhà nước
Đối tượng của kiểm toán tài chính?
A. Hoạt động bán hàng
B. Báo cáo tài chính
C. Nghiệp vụ cụ thể
D. Nghiệp vụ mua hàng
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải mở rộng phạm vi kiểm toán
B. Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải nới lỏng các thủ tục kiểm toán.
C. Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải thu hẹp phạm vi kiểm toán
D. Khi IR được đánh giá là cao, KTV phải giảm số lượng bằng chứng cần thu thập.
Rủi ro chọn mẫu là khả năng
A. KTV chọn mẫu không mang tính đại diện
B. KTV không phát hiện sai phạm trọng yếu
C. KTV chọn mẫu mang tính đại diện
D. KTV không thực hiện chọn mẫu
Kiểm toán sử dụng kỹ thuật của các môn học?
A. Ngoại ngữ
B. Thống kê
C. Luật
D. Triết học
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự liên tục của các thủ tục kiểm soát.
B. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về tin cậy của BCTC.
C. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự tồn tại của các thủ tục kiểm soát.
D. Phương pháp kiểm toán cơ bản được áp dụng để đánh giá về sự hữu hiệu của các thủ tục kiểm soát
Xác định câu đúng nhất?
A. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của phân tích tỷ suất.
B. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của điều tra hệ thống.
C. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của kiểm tra chi tiết số dư.
D. Đánh giá về khả năng sinh lời là một nội dung của phân tích xu hướng.
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật kiểm tra chi tiết nghiệp vụ
B. Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật phân tích tỷ suất.
C. Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật phân tích tổng quát
D. Phương pháp tuân thủ bao gồm kỹ thuật điều tra hệ thống và thử nghiệm chi tiết về kiểm soát.
Thực nghiệm là kỹ thuật?
A. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát
B. Phân tích xu hướng
C. Chọn mẫu thống kê
D. Điều tra hệ thống
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về sự tồn tại của HTKSNB
B. Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về sự hiệu quả của HTKSNB
C. Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về sự thích hợp của HTKSNB
D. Phương pháp kiểm tra chi tiết nghiệp vụ sử dụng để thu thập bằng chứng về độ tin cậy của số liệu kế toán.
Xác định câu đúng nhất?
A. So sánh giữa chỉ tiêu TSCĐ với tổng nguồn vốn để đánh giá về khả năng tự tài trợ.
B. So sánh giữa chỉ tiêu Nợ phải trả với tổng tài sản để đánh giá về khả năng tự tài trợ.
C. So sánh giữa chỉ tiêu TSCĐ với tổng tài sản để đánh giá về khả năng tự tài trợ.
D. So sánh giữa chỉ tiêu Lợi nhuận với tổng chi phí để đánh giá về khả năng tự tài trợ.