Xác định câu đúng nhất?
A. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có tồn tại không
B. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có hiệu lực không
C. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được xây dựng không.
D. CSDL về tính hữu hiệu là xem xét xem quy chế kiểm soát có được thực hiện liên tục không.
Kiểm toán hoạt động?
A. Đánh giá thông tin bằng quy định của pháp luật
B. Đánh giá thông tin bằng Chuẩn mực kiểm toán
C. Không có thước đo chung để đánh giá thông tin thước đo sẽ được lựa chọn tùy và loại hoạt động
D. Đánh giá thông tin bằng quy chế của công ty
Tại Việt Nam kiểm toán Nhà nước được thành lập năm?
A. 1991
B. 1990
C. 1993
D. 1994
Xác định câu đúng nhất?
A. Rủi ro chọn mẫu là do KTV bị giới hạn về thời gian kiểm toán
B. Rủi ro chọn mẫu là do KTV chọn mẫu không mang đặc trưng của tổng thể.
C. Rủi ro chọn mẫu là do KTV bị giới hạn về chi phí kiểm toán
D. Rủi ro chọn mẫu là do KTV chọn mẫu mang đặc trưng của tổng thể.
Xác định câu đúng nhất?
A. Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác mức độ rủi ro kiểm toán.
B. Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác mục tiêu kiểm toán.
C. Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác khách thể kiểm toán.
D. Khái niệm Cơ sở dẫn liệu giúp KTV xác định chính xác chủ thể kiểm toán.
Xác định câu đúng nhất?
A. Rủi ro kiểm toán là khả năng kiểm toán viên không tìm ra sai phạm không trọng yếu .
B. Rủi ro kiểm toán là khả năng nhà quản lý đơn vị không tìm ra sai phạm trọng yếu.
C. Rủi ro kiểm toán là khả năng kiểm toán viên đưa ra kết luận không phù hợp về đối tượng kiểm toán.
D. Rủi ro kiểm toán là khả năng kiểm toán viên đưa ra kết luận phù hợp về đối tượng kiểm toán.
Cơ sở dẫn liệu của báo cáo kế toán?
A. Sự liên tục
B. Sự hiện diện
C. Sự hiện hữu
D. Sự hữu hiệu
Mục tiêu của kiểm toán hoạt động?
A. Đánh giá tính tuân thủ
B. Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động
C. Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu
D. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán
Kiểm toán hoạt động giúp đánh giá?
A. Tính hiệu quả
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Tính hiệu lực
D. Tính kinh tế
Kiểm toán trước khi thực hiện hoạt động?
A. Tiền kiểm
B. Định kỳ
C. Trọng điểm
D. Hậu kiểm
Kiểm toán nội bộ có thể thực hiện bởi?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Kế toán tổng hợp, kế toán trưởng
C. Kiểm toán viên độc lập chuyển sang làm kiểm toán viên nội bộ
D. Chuyên gia về kỹ thuật của đơn vị
Chủ thể của kiểm toán độc lập
A. KTV nội bộ
B. KTV độc lập
C. KTV nhà nước
D. Kế toán trưởng
Mục tiêu của kiểm toán tuân thủ?
A. Đánh giá tính tuân thủ
B. Đánh giá tính hiệu quả của hoạt động
C. Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu
D. Đánh giá mức độ tin cậy của báo cáo kế toán
Khách thể của Kiểm toán độc lập?
A. Tất cả các cá nhân, đơn vị
B. Tất cả các cá nhân, đơn vị có sử dụng Ngân sách Nhà nước
C. Tất cả các cá nhân, đơn vị bị bắt buộc phải kiểm toán
D. Tất cả các cá nhân, đơn vị có nhu cầu kiểm toán
Phân loại kiểm toán theo mối quan hệ với thời điểm phát sinh hoạt động, sự kiện?
A. Kiểm toán trong
B. Hậu kiểm
C. Tiền kiểm
D. Tất cả các phương án đều đúng
Phân loại kiểm toán theo tổ chức bộ máy gồm?
A. Kiểm toán Nhà nước
B. Kiểm toán nội bộ
C. Kiểm toán độc lập
D. Tất cả các phương án đều đúng
Tại Việt Nam kiểm toán độc lập được ra đời năm?
A. 1990
B. 1991
C. 1994
D. 1993
Kiểm toán độc lập có thể thực hiện bởi
A. Kiểm toán viên độc lập
B. Kiểm toán viên nội bộ
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Kiểm toán viên Nhà nước
Đối tượng của kiểm toán tài chính?
A. Hoạt động bán hàng
B. Báo cáo tài chính
C. Nghiệp vụ cụ thể
D. Nghiệp vụ mua hàng