Đâu là định nghĩa đúng kiểu dữ liệu cấu trúc (struct)?
A. Cấu trúc là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau cùng một kiểu với cùng một tên
B. Không có phát biểu nào phù hợp
C. Cấu trúc là một đối tượng để lưu trữ nhiều giá trị khác nhau có thể có kiểu khác nhau trong cùng một tên
D. Cấu trúc là một đối tượng để lưu trữ một giá trị của một kiểu xác định
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct SinhVien{
string _ten;
int _tuoi;
float _dtb;
};
void XULY( SinhVien &x )
{
ifstream f;
f.open("sinhvien.dat", ios::in| ios::binary);
f.read((char*)&x, sizeof(SinhVien));
f.close();
}
A. Lưu vào file nhị phân "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
B. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file nhị phân "sinhvien.dat" và lưu vào biến SinhVien x
C. Lưu vào file văn bản "sinhvien.dat" thông tin của SinhVien x
D. Đọc nội thông tin SinhVien đang có trong file văn bản "sinhvien.dat" và lưu vào biến SinhVien x
Khi con trỏ đang lưu trữ giá trị là địa chỉ nào đó, để truy xuất giá trị tại địa chỉ đó ta dùng toán tử nào?
Trong ví dụ sau dấu & có nghĩa là gì?
int x=5;
int *p;
p=&x;
A. Lấy địa chỉ ô nhớ x
B. Lấy giá trị ô nhớ x
C. Không có ý nghĩa
D. Lấy giá trị của biến x
Cách khai báo biến con trỏ a và con trỏ b như nào là đúng?
A. int *a, *b;
B. int *a, b;
C. int* a, b;
D. int *a; *b;
Cho đoạn mã:
string str = "Khoa CN Thong Tin";
str.replace(5,2,"Cong Nghe");
Cho biết kết quả của chuỗi str?
A. str = "KhoaCong NgheThongTin"
B. str = "Khoa Cong Nghe Thong Tin"
C. str = "Khoa Cong Nghe"
D. str = ""Khoa CN Thong Tin"
Cho đoạn mã:
string str = "Khoa Thong Tin";
str.insert(5,"Cong Nghe ")
Cho biết kết quả của chuỗi str?
A. str = "Khoa Thong Tin"
B. str = "Khoa Cong Nghe Thong Tin"
C. str = "Khoa Cong Nghe"
D. str = "KhoaCong NgheThongTin"
Cho biến khai báo như sau:
int n;
Câu lệnh để ghi giá trị của n vào file nhị phân là như thế nào?
A. f.write((char*)&n, sizeof(int));
B. f>>n;
C. f.read((char*)&n, sizeof(int));
D. f<
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
void XULY
{
int i;
ifstream f;
string n;
f.open("songuyen.txt", ios::in);
getline(f, n);
f.close();
cout<<"\n Ket qua:"<
}
A. Đọc số nguyên từ file nhị phân "songuyen.txt" và lưu vào n
B. Lưu vào file văn bản "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
C. Lưu vào file nhị phân "songuyen.txt" giá trị số nguyên n
D. Đọc số nguyên từ file văn bản "songuyen.txt" và lưu vào n, sau đó in lên màn hình số nguyên đã đọc được
Cho đoạn mã:
string str = "Khoa Cong Nghe Thong Tin";
str.erase(5,9);
Cho biết kết quả của chuỗi str?
A. str = "Khoa Cong Nghe Thong Tin"
B. str = "Khoa Cong Nghe"
C. Không thực hiện được, báo lỗi
D. str = "Khoa Thong Tin"
Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện thao tác xử lí gì?
struct HangHoa{
string _tenHH;
float _soLuong;
float _donGia;
};
void XULY(int n, HangHoa ds[])
{
ofstream f;
f.open("hanghoa.dat", ios::out|ios::binary);
f.write((char*)&n, sizeof(int));
f.write((char*)ds, sizeof(HangHoa)*n);
f.close();
}
A. Đọc từ file nhị phân "hanghoa.dat" danh sách gồm n HangHoa khác nhau
B. Lưu vào file nhị phân "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
C. Đọc từ file văn bản "hanghoa.dat" danh sách gồm n HangHoa khác nhau
D. Lưu vào file văn bản "hanghoa.dat" số nguyên n và danh sách gồm n HangHoa khác nhau
Cách khai báo biến kiểu con trỏ như nào là đúng?
A. kiểu_dữ_liệu * tên_con_trỏ;
B. kiểu_dữ_liệu **tên_con_trỏ;
C. kiểu_dữ_liệu #tên_con_trỏ;
D. kiểu_dữ_liệu tên_con_trỏ;
Cho biến n khai báo như sau:
int n;
Câu lệnh để ghi giá trị của n vào file văn bản f là như thế nào?
A. f>>n;
B. f<
C. cin>>n;
D. coun<
Phần mềm để chuyển nội dung chương trình từ mã nguồn về mã máy là?
A. Translator
B. System
C. Word processor
D. Compiler
Các loại ngôn ngữ lập trình?
A. Ngôn ngữ bậc thấp
B. Ngôn ngữ máy
C. Ngôn ngữ bậc cao
D. Tất cả các phương án đều đúng
Lập trình nhằm mục đích?
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Tăng tốc độ cho máy tính
C. Ứng dụng máy tính trong thực tế
D. Tạo ra máy tính
Sản phẩm của lập trình trên máy tính là gì?
A. Các tài liệu, văn bản trên máy.
B. Hệ điều hành Windows
C. Phần cứng máy tính
D. Chương trình phần mềm.
Ngôn ngữ lập trình có chức năng chính?
A. Tạo cơ chế biên dịch chương trình
B. Cung cấp quy tắc viết lệnh
C. Không phải ba trường hợp trên
Thuật toán phải có đặc trưng cơ bản?
A. Đúng đắn, phổ dụng, hiệu quả
B. Hữu hạn, khả dụng, đúng đắn, đơn giản
C. Hữu hạn, đúng đắn, khả dụng, phổ dụng
D. Hữu hạn, đúng đắn, nhanh gọn
Chương trình dạng mã máy là?
A. Chương trình sau khi biên soạn
B. Chương trình sau khi biên dịch
C. Chương trình ngôn ngữ máy