Cho đoạn mã khai báo sau:
float b[3][4];
Đâu là cách sử dụng KHÔNG đúng khi truy xuất đến các phần tử trong mảng hai chiều b?
A. b[3][4]
B. b[2][3]
C. b[0][0]
D. b[2]
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
int s = 0;
for(int i=0;i
s = s + a[i];
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
C. Tính tổng s của các phần tử trong mảng a gồm n số nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho khai báo mảng hai chiều:
float b[3][4];
Cho biết đâu là phát biểu đúng?
A. Mảng hai chiều b gồm 4 hàng và 3 cột các phần tử có kiểu thực
B. Mảng hai chiều b có thể lưu trữ 3 phần tử có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 4
C. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu thực
D. Mảng hai chiều b gồm 3 hàng và 4 cột các phần tử có kiểu nguyên
Cho đoạn mã sau:
int a[] = {2, 4, 6, 8};
int s;
s = a[1]+a[2]+a[3];
Cho biết giá trị của s bằng bao nhiêu?
Cho đoạn mã sau:
int n, a[20];
cout<<"Nhap n:";
cin>>n;
for(int i=0;i
cout<
Đoạn mã trên thực hiện yêu cầu gì?
A. Nhập vào mảng a gồm n phần tử thực
B. Tính tổng các phần tử mảng a gồm n số nguyên
C. Nhập vào mảng a gồm n phần tử nguyên
D. In ra màn hình mảng a gồm n phần tử nguyên
Cho đoạn mã sau:
for(int i=k;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>0;i--)
a[i] = a[i-1];
a[0] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=n;i>k;i--)
a[i] = a[i-1];
a[k] = x;
n = n + 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
B. Chèn thêm phần tử có giá trị x vào vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
C. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào mảng a gồm n phần tử
D. Chèn thêm phần tử mới có giá trị là x vào vị trí k của mảng a gồm n phần tử
Cho đoạn mã sau:
for(int i=0;i
a[i] = a[i+1];
n = n - 1;
Đoạn mã thực hiện yêu cầu gì?
A. Xóa phần tử có giá trị là k của mảng a gồm n phần tử
B. Xóa phần tử tại vị trí cuối cùng của mảng a gồm n phần tử
C. Xóa phần tử tại vị trí thứ k của mảng a gồm n phần tử
D. Xóa phần tử tại vị trí đầu tiên của mảng a gồm n phần tử
Lệnh continue có tác dụng gì?
A. Có tác dụng kết thúc ngay vòng lặp chứa nó.
B. Có tác dụng bỏ qua các lệnh tiếp theo sau nó mà quay lại việc kiểm tra điều kiện lặp.
C. Có tác dụng thực hiện lệnh tiếp theo sau nó.
D. Có tác dụng kết thúc ngay vòng ngoài cùng.
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến n có kiểu dữ liệu là gì?
A. char
B. string
C. bool
D. int
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến x có kiểu dữ liệu là gì?
A. char
B. float
C. int
D. string
Cho khai báo biến:
int n = 10;
Chi phí bộ nhớ cho biến n là bao nhiêu?
A. 2 byte
B. 6 byte
C. 4 byte
D. 8 byte
Cho khai báo biến
char ch;
Lệnh gán có thể thực hiện được với biến ch là lệnh nào?
A. ch = "A"
B. ch = 45.678
C. ch = 'A'
D. ch = 'CNTT'
Cho khai báo biến
string s;
Lệnh gán có thể thực hiện được với biến s là lệnh nào?
A. s = "CNTT"
B. s = 'A'
C. s = 45.678
D. s = 1234
Cho đoạn mã sau:
int a=6, n;
n = ++a;
Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?
A. 6 và 7
B. 7 và 6
C. 6 và 6
D. 7 và 7
Có các lệnh gán giá trị cho các biến như sau:
n = 10;
x = 4.534;
s = "CNTT";
ch = 'A';
Cho biết biến s có kiểu dữ liệu là gì?
A. float
B. int
C. string
D. char
Cho đoạn mã sau:
int a=6, n;
n = a++;
Kết quả của a và n lần lượt là bao nhiêu?
A. 7 và 6
B. 7 và 7
C. 6 và 6
D. 6 và 7
Cho đoạn mã sau:
int a=6, b, n;
n = (b = a);
Kết quả của n là bao nhiêu?
A. Không xác định được
B. 7
C. 0
D. 6
Đâu là định nghĩa kiểu dữ liệu File?
A. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng
B. Là một tài nguyên được dùng cho các chương trình máy tính
C. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách lâu dài và được dùng cho các chương trình máy tính
D. Là một tài nguyên trên máy tính dùng để lưu trữ thông tin của người dùng một cách tạm thời và được dùng cho các chương trình máy tính